| – Many ants forage across the countryside in large numbers and undertake mass migrations; these activities proceed because one ant lays a trail on the ground for the others to follow () |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – forage /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – undertake /¸ʌndə´teik/ (n) Nhận, đảm nhận, đảm trách |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – proceed /proʊˈsiːd/ (v) Tiến lên; theo đuổi; đi đến |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – lay /lei/ (v) xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – As a worker ant returns home after finding a source of food, it marks the route Line by intermittently touching its stinger to the ground and depositing a tiny amount of trail 5 pheromone – a mixture of chemicals that delivers diverse messages as the context changes () |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – intermittently /ˌɪn.t̬ɚˈmɪt.ənt.li/ (adv) Từng cơn từng hồi, không liên tục |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – stinger /´stiηə/ (n) Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi) |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – These trails incorporate no directional information and may be followed by other ants in either direction () |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ |
| – directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – Unlike some other messages, such as the one arising from a dead ant, a food trail has to be kept secret from members of other species () |
| – Unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – arising /ə´raiz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – It is not surprising then that ant species use 10 a wide variety of compounds as trail pheromones () |
| – surprising /sə(r)´praiziη/ (adj) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – Ants can be extremely sensitive to these signals () |
| – Ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ |
| – sensitive /’sensitiv/ (adj) Dễ bị thương, dễ bị hỏng |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – Investigators working with the trail pheromone of the leafcutter ant Atta texana calculated that one milligram of this substance would suffice to lead a column of ants three times around Earth () |
| – Investigator /in´vestigeitə/ (n) Người điều tra nghiên cứu |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – leafcutter (n) máy cắt lá |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – calculate /’kælkjuleit/ (v) Tính, tính toán |
| – milligram /´mili¸græm/ (n) milligam (một phần ngàn gam, ký hiệu mg) |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – suffice /sə´fais/ (v) Đủ, đủ để |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – The vapor of the evaporating pheromone over the trail guides an ant along the way, 15 and the ant detects this signal with receptors in its antennae () |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – evaporating /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – detect /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – receptor /ri´septə/ (n) Cơ quan nhận cảm, thụ quan |
| – antennae /ænˈtɛni/ (n) Số nhiều của antenna |
| – A trail pheromone will evaporate to furnish the highest concentration of vapor right over the trail, in what is called a vapor space () |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – evaporate /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi |
| – furnish /´fə:niʃ/ (v) Cung cấp |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – In following the trail, the ant moves to the right and left, oscillating from side to side across the line of the trail itself, bringing first one and then the other antenna into the vapor space () |
| – following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – oscillate /´ɔsi¸leit/ (n) Lung lay, đu đưa |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – bringing /brɪŋ/ (n) sự mang đến |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – As the ant moves to the right, its left antenna arrives in the vapor space () |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – The signal it receives causes it to swing to the left, and the ant then pursues this new course until its right antenna reaches the vapor space () |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – swing /swɪŋ/ (n) Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – pursue /pә’sju:/ (n) Đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – It then swings back to the right, and so weaves back and forth down the trail () |
| – swing /swɪŋ/ (n) Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – weaves /wiv/ (n) Cách dệt, kiểu dệt |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – forth /fɔ:θ/ (adv) Về phía trước, ra phía trước, lộ ra |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |