| – The healing power of maggots is not new () |
| – healing /´hi:liη/ (adj) Để chữa bệnh, để chữa vết thương |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Human beings have discovered it several times () |
| – Human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – The Maya are said to have used maggots for therapeutic purposes a thousand years ago () |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – therapeutic /,θerə’pju:tik/ (adj) (y học) (thuộc) phép chữa bệnh |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – As early as the sixteenth century, European doctors noticed that soldiers with maggot-infested wounds healed well () |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – notice /’nәƱtis/ (n) Thông tri, yết thị, thông báo |
| – soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – infest /in’fest/ (v) Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp…) |
| – wound /wuːnd/ (n) Vết thương, thương tích |
| – heal /hi:l/ (v) Chữa khỏi (bệnh…), làm lành (vết thương…) |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – More recently, doctors have realized that maggots can be cheaper and more effective than drugs in some respects, and these squirming larvae have, at times, enjoyed a quiet medical renaissance () |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…) |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – cheaper /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền |
| – effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả |
| – drug /drʌg/ (n) Thuốc, dược phẩm |
| – respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ |
| – squirming /skwə:m/ (n) Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như) rắn; sự quằn quại, cục cựa |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – quiet /’kwaiət/ (adj) Yên lặng, êm ả, không ồn ào, ầm ĩ (không có tiếng động) |
| – medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học |
| – renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng |
| – The problem may have more to do with the weak stomachs of those using them than with good science () |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – weak /wi:k/ (adj) Yếu, yếu ớt, thiếu sức khoẻ, thiếu sức mạnh |
| – stomach /ˈstʌmək/ (n) Dạ dày |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – The modern heyday of maggot therapy began during World War I, when an American doctor named William Baer was shocked to notice that two soldiers who had lain on a battlefield for a week while their abdominal wounds became infested with thousands of maggots, had recovered better than wounded men treated in the military hospital () |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – heyday /´heidei/ (n) Thời cực thịnh, thời hoàng kim |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – shock /Sok/ (n) Sự đụng chạm, sự va chạm; cú va chạm |
| – notice /’nәƱtis/ (n) Thông tri, yết thị, thông báo |
| – soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân |
| – lain /lein/ (n) Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt |
| – battlefield /’bætlfi:ld/ (n) Chiến trường |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – abdominal /æb’dɒminl/ (adj) (thuộc) bụng; ở bụng |
| – wound /wuːnd/ (n) Vết thương, thương tích |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – infest /in’fest/ (v) Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp…) |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – wound /wuːnd/ (n) Vết thương, thương tích |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – hospital /’hɔspitl/ (n) Bệnh viện, nhà thương |
| – After the war, Baer proved to the medical establishment that maggots could cure some of the toughest infections () |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – cure /kjuə/ (n) Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì… liên tục trong một thời gian) |
| – toughest (adj) khó khăn nhất |
| – infection /ɪnˈfek.ʃən/ (n) sự nhiễm trùng |
| – In the 1930s hundreds of hospitals used maggot therapy () |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – hospital /’hɔspitl/ (n) Bệnh viện, nhà thương |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp |
| – Maggot therapy requires the right kind of larvae () |
| – Maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – Only the maggots of blowflies a family that includes common bluebottles and greenbottles will do the job; they devour dead tissue, whether in an open wound or in a corpse () |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – blowflies /´blou¸flai/ (n) Ruồi xanh, nhặng |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – bluebottle /´blu:¸bɔtl/ (n) Con ruồi xanh, con nhặng |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – devour /di’vauə/ (v) Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – wound /wuːnd/ (n) Vết thương, thương tích |
| – corpse /kɔ:ps/ (n) Xác chết, thi hài |
| – Some other maggots, on the other hand, such as those of the screw-worm eat live tissue () |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – screw /skru:/ (n) Đinh vít, đinh ốc |
| – worm /wɜrm/ (n) (động vật học) giun, sâu, trùng |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – They must be avoided () |
| – avoid /ә’void/ (v) Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| – When blowfly eggs hatch in a patient’s wound, the maggots eat the dead flesh where gangrene-causing bacteria thrive () |
| – blowfly /´blou¸flai/ (n) Ruồi xanh, nhặng |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – hatch /hætʃ/ (n) Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ) |
| – patient /’peiʃənt/ (adj) Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí |
| – wound /wuːnd/ (n) Vết thương, thương tích |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – flesh /fle∫/ (n) Thịt |
| – causing /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – thrive /θraiv/ (v) Thịnh vượng, phát đạt |
| – They also excrete compounds that are lethal to bacteria they don’t happen to swallow () |
| – excrete /iks´kri:t/ (v) Bài tiết, thải ra |
| – compound /’kɔmpaund/ (n) (hoá học) hợp chất |
| – lethal /’li:θəl/ (n) Làm chết người, gây chết người |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra |
| – swallow /’swɔlou/ (n) Sự nuốt |
| – Meanwhile, they ignore live flesh, and in fact, give it a gentle growth-stimulating massage simply by crawling over it () |
| – Meanwhile /miːn.waɪl/ (adv) Trong lúc đó; trong lúc ấy |
| – ignore /ig’no:(r)/ (v) Lờ đi, phớt đi, phớt lờ, làm ra vẻ không biết đến |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – flesh /fle∫/ (n) Thịt |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – give /giv/ (v) cho |
| – gentle /dʒentl/ (adj) Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – stimulating /´stimju¸leitiη/ (adj) Khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative |
| – massage /məˈsɑʒ , məˈsɑdʒ , ˈmæsɑʒ/ (n) Sự xoa bóp |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – crawling /´krɔ:liη/ (n) sự tạo vết lõm |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – When they metamorphose into flies, they leave without a trace – although in the process, they might upset the hospital staff as they squirm around in a live patient () |
| – metamorphose /¸metə´mɔ:fouz/ (v) Biến hình; biến hoá |
| – flies /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – upset ʌpˌsɛt/ (v) Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã |
| – hospital /’hɔspitl/ (n) Bệnh viện, nhà thương |
| – staff /stæf / (n) Gậy, ba toong |
| – squirm /skwə:m/ (n) Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như) rắn; sự quằn quại, cục cựa |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – patient /’peiʃənt/ (adj) Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí |
| – When sulfa drugs, the first antibiotics, emerged around the time of World War II, maggot therapy quickly faded into obscurity () |
| – sulfa /ˈsʌl.feɪt/ (n) (dược học) Sunfamit ( (cũng) sulpha drugs) |
| – drug /drʌg/ (n) Thuốc, dược phẩm |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – antibiotic /’æntibai’ɔtik/ (adj) Kháng sinh |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – maggot /’mægət/ (n) Con giòi (trong thịt, cá) |
| – therapy /’θerəpi/ (n) Phép chữa bệnh; sự điều trị; liệu pháp |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – fade /feid/ (v) Héo đi, tàn đi (cây) |
| – obscurity /əb’skjuəriti/ (n) Sự tối tăm, sự mờ mịt |
