| – The smooth operation of an ant colony depends on ten to twenty different signals, most of which are pheromones chemical signals triggering behavioral responses () |
| – smooth /smu:ð/ (adj) Nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – triggering /ˈtrɪɡ.ɚ.ɪŋ/ (n) sự khởi động |
| – behavioral /bi´heivjərəl/ (adj) hành vi |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – It is estimated that red fire ants employ at least twelve different chemical signals () |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – The simples Line of these is the carbon dioxide from the respiration of an ant cluster, a chemical that acts as 5 a pheromone to promote aggregation () |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt |
| – respiration /¸respi´reiʃən/ (n) Sự thở, sự hô hấp; hơi thở |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp |
| – aggregation /¸ægri´geiʃən/ (n) Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập |
| – Workers move toward a source of carbon dioxide, resulting in solitary ants moving to join a group () |
| – Worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon |
| – dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – solitary /ˈsɒlɪˌtɛri/ (adj) Cô đơn, một mình, cô độc, không có bạn bè; độc thân |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – At the other extreme, the most complex of the fire ants’ signals is probably colony odor, by which the workers of a particular colony or nest identify another worker as local or foreign () |
| – extreme /iks’tri:m/ (adj) Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – odor /ˈoʊ.dɚ/ (n) mùi |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – identify /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – Each ant nest has its own odor as a result of its location, history, and local food supply () |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – odor /ˈoʊ.dɚ/ (n) mùi |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – The resident ants pick up this 10 odor on their bodies, so that ants of the same species, but from different nests, have different colony odors () |
| – resident /’rezidənt/ (adj) Có nhà ở, cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – pick /pik/ (n) Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn |
| – odor /ˈoʊ.dɚ/ (n) mùi |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – odor /ˈoʊ.dɚ/ (n) mùi |
| – This allows ants to identify intruders and maintain colony integrity () |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – identify /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – intruder /in´tru:də/ (n) Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào) |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – integrity /in´tegriti/ (n) Tính chính trực, tính liêm chính |
| – Fire ants also make use of an alarm pheromone to alert workers to an emergency, and their scouts lay down a trail pheromone as a guide during mass migrations () |
| – Fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – alarm /ə’lɑ:m/ (n) Sự báo động, sự báo nguy |
| – alert /ə’lə:t/ (adj) Tỉnh táo, cảnh giác |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – emergency /i’mɜ:dʒənsi/ (n) Tình trạng khẩn cấp |
| – scout /skaʊt/ (n) (quân sự) người trinh sát, người do thám; sự đi trinh sát, sự do thám |
| – lay /lei/ (v) xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – A fire ant 15 queen emits a chemical signal that identifies her to the colony’s workers () |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – queen /kwi:n/ (n) Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – identifies /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – colony /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – They respond by scurrying to gather around her () |
| – respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng |
| – scurrying /´skʌri/ (n) Sự chạy gấp; sự chạy nhốn nháo; tiếng chạy nhốn nháo |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – The decomposing corpse of a dead ant also generates a signal, to which workers respond by eliminating the corpse from the nest () |
| – decomposing /¸di:kəm´pouz/ (v) (vật lý); (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ |
| – corpse /kɔ:ps/ (n) Xác chết, thi hài |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng |
| – eliminating /ɪˈlɪməˌneɪt/ (v) Loại ra, loại trừ, loại bỏ, thải trừ |
| – corpse /kɔ:ps/ (n) Xác chết, thi hài |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – Ants provide examples of both public accessible to other species and private messages () |
| – Ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – accessible /ək’sesəbl/ (adj) Có thể tới được, có thể gần được |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – One of their most important private messages concerns food, for a food source 20 is worth keeping secret () |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – worth /wɜrθ/ (adj) Đáng giá, có một giá trị nào đó |
| – keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – Each species marks its trails with signals that are meaningless to others, so that an ant crossing a trail left by another ant species typically notices nothing () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – meaningless /´mi:niηlis/ (n) Vô nghĩa |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – crossing /’krɔsiɳ/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – notice /’nәƱtis/ (n) Thông tri, yết thị, thông báo |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – On the other hand, a secret signal to mark a dead body is unnecessary () |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – unnecessary /ʌn’nesisəri/ (adj) Không cần thiết, không mong muốn, thừa |
| – Many kinds of ants perceive a natural decomposition product of dead insects as a signal to remove a corpse () |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – perceive /pə´si:v/ (v) Hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – decomposition /¸di:kɔmpə´ziʃən/ (n) (vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – corpse /kɔ:ps/ (n) Xác chết, thi hài |
| – If an outsider recognizes this message and moves the body, no harm is done () |
| – outsider /¸aut´saidə/ (n) Người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – harm /hɑ:m/ (n) Tai hại, tổn hao, thiệt hại |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |