| – Some animal behaviorists argue that certain animals can remember past events, anticipate future ones, make plans and choices, and coordinate activities within a group () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – behaviorist /bɪˈheɪ.vjɚ.ɪst/ (n) nhà vi hành |
| – argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – remember /rɪˈmɛmbər/ (v) Nhớ; nhớ lại |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – anticipate /æn’tisipeit/ (v) Dùng trước, hưởng trước |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – choice /tʃɔɪs/ (n) Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn |
| – coordinate /kou’ɔ:dneit/ (n) chỉ số phối trí |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – These scientists, however, are cautious about the extent to which animals can be credited with conscious processing () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – cautious /´kɔ:ʃəs/ (adj) Thận trọng, cẩn thận |
| – extent /ɪkˈstɛnt/ (n) Khoảng rộng |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – credit /ˈkrɛdɪt/ (n) Sự tin, lòng tin |
| – conscious /ˈkɒnʃəs/ (adj) Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức |
| – processing /´prousəsiη/ (n) Sự chế biến, sự gia công |
| – Explanations of animal behavior that leave out any sort of consciousness at all and ascribe actions entirely to instinct leave many questions unanswered () |
| – Explanation /,eksplə’neiʃn/ (n) Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – ascribe /əs´kraib/ (v) Đổ tại, đổ cho |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – instinct /in’stiɳkt/ (n) Bản năng |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – unanswer /ʌnˈɑːn.səd/ (n) không trả lời |
| – One example of such unexplained behavior: Honeybees communicate the sources of nectar to one another by doing a dance in a figure-eight pattern () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – unexplain /¸ʌniks´pleind/ (adj) Không được giải thích; không chính xác; không xác định |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – Honeybee /ˈhʌn.i.biː/ (n) mật Ong |
| – communicate /kə’mju:nikeit/ (v) Truyền; truyền đạt, thông tri |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – nectar /´nektə/ (n) (thần thoại,thần học) rượu tiên |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – The orientation of the dance conveys the position of the food relative to the sun’s position in the sky, 10 and the speed of the dance tells how far the food source is from the hive () |
| – orientation /¸ɔ:rien´teiʃən/ (n) Sự định hướng |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – hive /haiv/ (n) Tổ ong, đõ ong |
| – Most researchers assume that the ability to perform and encode the dance is innate and shows no special intelligence () |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – encode /in’kəud/ (v) Ghi thành mật mã, mã hoá |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – innate /¸in´neit/ (adj) Bẩm sinh |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – intelligence /in’telidʒəns/ (n) Sự hiểu biết |
| – But in one study, when experimenters kept changing the site of the food source, each time moving the food 25 percent farther from the previous site, foraging honeybees began to anticipate where the food source would 15 appear next () |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – experimenter /iks´perə¸mentə/ (n) Người thí nghiệm, người thử |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – foraging /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – honeybee /ˈhʌn.i.biː/ (n) mật Ong |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – anticipate /æn’tisipeit/ (v) Dùng trước, hưởng trước |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – When the researchers arrived at the new location, they would find the bees circling the spot, waiting for their food () |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – circling /ˈsɝː.kəl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – waiting /’weitiη/ (n) Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – No one has yet explained how bees, whose brains weigh four ten-thousandths of an ounce, could have inferred the location of the new site () |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ |
| – thousandth /´θauzəndθ/ (adj) Thứ 1000, thứ một nghìn |
| – ounce /auns/ (n) Aoxơ (đơn vị (đo lường) bằng 28, 35 g) |
| – infer /in´fə:/ (v) Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận |
| – location /ləʊˈkeɪʃn/ (n) Vị trí, địa điểm |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – Other behaviors that may indicate some cognition include tool use () |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – cognition /kɔg´niʃən/ (n) (triết học) nhận thức |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Many animals, like the otter who uses a stone to crack mussel shells, are capable of using objects in the natural environment as rudimentary tools () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – otter /´ɔtə/ (n) con rái cá |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc |
| – mussel /mʌsl/ (n) (động vật học) con trai |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – rudimentary /¸ru:di´mentəri/ (adj) Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – One researcher has found that mother chimpanzees occasionally show their young how to use tools to open hard nuts () |
| – researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ |
| – chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn) |
| – occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – nut /nʌt/ (n) (thực vật học) quả hạch |
| – In one study, chimpanzees compared two pairs of food wells containing chocolate chips () |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn) |
| – compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu |
| – pair /pɛə/ (n) Đôi, cặp |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – chocolate /ˈtʃɒklɪt/ (n) Sôcôla |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – One pair might contain, say, five chips and three chips, the other 25 our chips and three chips () |
| – pair /pɛə/ (n) Đôi, cặp |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – say /sei/ (n) Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề) |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – Allowed to choose which pair they wanted, the chimpanzees almost always chose the one with the higher total, showing some sort of summing ability () |
| – Allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – choose /t∫u:z/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – pair /pɛə/ (n) Đôi, cặp |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn) |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – chose /tʃouz/ (n) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – showing /´ʃouiη/ (n) Sự trình diễn, hành động trình diễn |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – Other chimpanzees have learned to use numerals to label quantities of items and do simple sums () |
| – chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn) |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – numeral /´nju:mərəl/ (adj) (thuộc) số |
| – label /’leɪbl/ (n) Nhãn, nhãn hiệu |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |