| – Molting is one of the most involved processes of a bird’s annual life cycle () |
| – Molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình |
| – Notwithstanding preening and constant care, the marvelously intricate structure of a bird’s Feather inevitably wears out () |
| – Notwithstanding /¸nɔtwið´stændiη/ (adv) Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên |
| – preening /priːn/ (v) Rỉa lông (chim) |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – marvelously /ˈmɑːr.vəl.əs.li/ (adv) tuyệt vời |
| – intricate /ˈɪntrɪkɪt/ (adj) Rắc rối, phức tạp, khó hiểu |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – Feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – inevitably /in’evitəbli/ (adv) Chắc hẳn, chắc chắn |
| – wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo |
| – All adult birds molt their feathers at least once a year, and Line upon close observation, one can recognize the frayed, ragged appearance of feathers that 5 are nearing the end of their useful life () |
| – adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – fray /frei/ (n) Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột |
| – rag /ræg/ (n) Giẻ, giẻ rách |
| – appearance /ə’piərəns/ (n) Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Two distinct processes are involved in molting () |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – The first step is when the old, worn feather is dropped, or shed () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – worn /´wɔ:n/ (adj) Mòn, hỏng (vì sử dụng quá nhiều) |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – shed /ʃed/ (n) (trong từ ghép) kho để hàng; xưởng làm việc |
| – The second is when a new feather grows in its place () |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – When each feather has been shed and replaced, then the molt can be said to be complete () |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – shed /ʃed/ (n) (trong từ ghép) kho để hàng; xưởng làm việc |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – This, however, is an abstraction that often does not happen: incomplete, overlapping, and arrested molts are quite common () |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – abstraction /æb’stræk∫n/ (n) Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra |
| – incomplete /,inkəm’pli:t/ (adj) Thiếu, chưa đầy đủ |
| – overlapping /ˌəʊ.vəˈlæp.ɪŋ/ (n) sự gối lên nhau |
| – arrest /ə´rest/ (n) Sự bắt giữ |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – Molt requires that a bird find and process enough protein to rebuild approximately one-third of its body weight () |
| – Molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – protein /´proutiin/ (n) (hoá học) Protein, chất đạm |
| – rebuild /ri:´bild/ (v) xây lại, xây dựng lại |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – It is not surprising that a bird in heavy molt often seems listless and unwell () |
| – surprising /sə(r)´praiziη/ (adj) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – listless /´listlis/ (adj) Bơ phờ, lờ phờ |
| – unwell /ʌn´wel/ (adj) Không khoẻ, khó ở |
| – But far from being random, molt is controlled by strong evolutionary forces that have established an optimal time and duration () |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – random /´rændəm/ (n) Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – optimal /´ɔptiməl/ (adj) Tốt nhất, tối ưu |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – duration /dju´reiʃən/ (n) Khoảng thời gian mà một sự việc tồn tại |
| – Generally, molt occurs at the time of least stress on the bird () |
| – Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – Many songbirds, for instance, molt in late summer, when 15 the hard work of breeding is done but the weather is still warm and food still plentiful () |
| – songbird /ˈsɒŋ.bɜːd/ (n) chim sơn ca |
| – instance /’instəns/ (n) Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ) |
| – molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – breeding /ˈbriː.dɪŋ/ (n) Sự sinh sản |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – plentiful /’plentiful/ (adj) Sung túc, phong phú, dồi dào; số lượng lớn |
| – This is why the woods in late summer often seem so quiet, when compared with the exuberant choruses of spring () |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – quiet /’kwaiət/ (adj) Yên lặng, êm ả, không ồn ào, ầm ĩ (không có tiếng động) |
| – compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu |
| – exuberant /ig´zju:bərənt/ (adj) Sum sê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ) |
| – choruses /’kɔ:rəs/ (v) Hợp xướng, đồng ca |
| – spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng) |
| – Molt of the flight feathers is the most highly organized part of the process () |
| – Molt /məʊlt (n) Lột xác |
| – flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – Some species, for example, begin by dropping the outermost primary feathers on each side to retain 20 balance in the air and wait until the replacement feathers are about one-third grown before shedding the next outermost, and so on () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – outermost /´autə¸moust/ (adj) Phía ngoài cùng, ngoài xa nhất |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – retain /ri’tein/ (v) Giữ lại (để sử dụng, để sở hữu) |
| – balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – wait /weit/ (v) Chờ, đợi |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – replacement /rɪˈpleɪsmənt/ (n) Sự thay thế, sự được thay thế; vật thay thế, người thay thế, vật được thay thế, người được thay thế |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – one-third (n) một phần ba |
| – grown /ɡrəʊn/ (v) Lớn, trưởng thành |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – shedding /’ʃediɳ/ (n) Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – outermost /´autə¸moust/ (adj) Phía ngoài cùng, ngoài xa nhất |
| – Others always start with the innermost primary feathers and work outward () |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – innermost /´inə¸moust/ (adj) Ở tận trong cùng |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – Yet other species begin in the middle and work outward on both weeks while the replacement feathers grow () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – outward /ˈaʊtwərd/ (adj) (thuộc) ở ngoài, bên ngoài, vẻ bên ngoài |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – replacement /rɪˈpleɪsmənt/ (n) Sự thay thế, sự được thay thế; vật thay thế, người thay thế, vật được thay thế, người được thay thế |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |