| – What unusual or unique biological train led to the remarkable diversification and unchallenged success of the ants for ever 50 million years () |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – diversification /dai¸və:sifi´keiʃən/ (n) Sự đa dạng hoá |
| – unchallenge /ʌn´tʃælindʒd/ (adj) Không bị phản đối, không bị bác bỏ; không gây nghi ngờ |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – The answer appears to be that they were the first group of predatory eusocial insects that both lived and foraged Line primarily in the soil and in rotting vegetation on the ground () |
| – answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – predatory /´predətəri/ (adj) (nhằm mục đích) cướp bóc, trấn lột |
| – eusocial /juːˈsəʊ.ʃəl/ (adj) xã hội |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – forage /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – rotting /rɒt/ (n) sự mục nát |
| – vegetation /,veʤi’teiʃn/ (n) Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – Eusocial refers to a form 5 of insect society characterized by specialization of tasks and cooperative care of the young; it is rare among insects () |
| – Eusocial /juːˈsəʊ.ʃəl/ (adj) xã hội |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – specialization /,speʃəlai’zeiʃn/ (n) Sự chuyên môn hoá |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – cooperative /koʊˈɒpərətɪv, koʊˈɒprətɪv, koʊˈɒpəˌreɪtɪv/ (n) tập thể |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – Richly organized colonies of the land made possible by eusociality enjoy several key advantages over solitary individuals () |
| – Richly /´ritʃli/ (adv) Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – eusociality (n) tính xã hội |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – solitary /ˈsɒlɪˌtɛri/ (adj) Cô đơn, một mình, cô độc, không có bạn bè; độc thân |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – Under most circumstances groups of workers arc better able to forage for food and defend the nest, because they can switch from individual to group response and back 10 again swiftly and according to need () |
| – Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – circumstance /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ (n) Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – forage /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – defend /dɪ’fend/ (v) Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – switch /switʃ/ (n) Công tắc |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa |
| – swiftly /ˈswɪft.li/ (adv) Nhanh; nhanh chóng |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – When a food object or nest intruder is too large for one individual to handle, nestmates can be quickly assembled by alarm or recruitment signals () |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…) |
| – intruder /in´tru:də/ (n) Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai |
| – nestmate (n) bạn cùng tổ |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – assemble /əˈsɛmbəl/ (v) Tập hợp, tụ tập, nhóm họp |
| – alarm /ə’lɑ:m/ (n) Sự báo động, sự báo nguy |
| – recruitment / ri’kru;tm(ə)nt/ (n) Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức…) |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – Equally important is the fact that the execution of multiple-step tasks is accomplished in a series-parallel sequence () |
| – Equally /’i:kwəli/ (adv) Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – execution /,eksi’kju:ʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành |
| – multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – accomplish /ə’kɔmpliʃ/ (v) Hoàn thành, làm xong, làm trọn |
| – series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt |
| – parallel /’pærəlel/ (adj) Song song; có mối quan hệ đó với một đường thẳng khác |
| – sequence /’si:kwəns/ (n) Sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục |
| – That is, individual ants can specialize in particular steps, moving from one object such as a larva to be fed to another a second 15 larva to be fed () |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – larva /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – fed /fed/ (v) đã nuôi |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – larva /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – fed /fed/ (v) đã nuôi |
| – They do not need to carry each task to completion from start to finish – . for example, to check the larva first, then collect the food, then feed the larva () |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – completion /kəm´pli:ʃən/ (n) Sự hoàn thành, sự làm xong |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – check /tʃek/ (n) Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát) |
| – larva /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – larva /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – Hence, if each link in the chain has many workers in attendance, a sense directed at any particular object is less likely to fail () |
| – Hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – attendance /ə´tendəns/ (n) Sự dự, sự có mặt |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – Moreover, ants specializing in particular labor categories typically constitute a caste specialized by age or body form or both () |
| – Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – categories /’kætigəris/ (n) loại |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – constitute /ˈkɒn.stɪ.tju:t/ (v) Cấu tạo, tạo thành |
| – caste /kɑ:st/ (n) Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – There has bees some 20 documentation of the superiority in performance and net energetic yield of various castes for their modal tasks, although careful experimental studies are still relatively few () |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – documentation /¸dɔkjumən´teiʃən/ (n) Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu |
| – superiority /sju:,piəri’ɔriti/ (n) Sự cao hơn (chức vị) |
| – performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…) |
| – net /net/ (n) Lưới, mạng (tóc, nhện…) |
| – energetic /¸enə´dʒetik/ (adj) Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – caste /kɑ:st/ (n) Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp |
| – modal /moudl/ (adj) (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – careful /’keəful/ (adj) Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý |
| – experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – What makes ants unusual in the company of eusocial insects is the fact that they are the only eusocial predators predators are animals that capture and feed on other animals occupying the soil and ground litter () |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty |
| – eusocial /juːˈsəʊ.ʃəl/ (adj) xã hội |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – eusocial /juːˈsəʊ.ʃəl/ (adj) xã hội |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – capture /’kæptʃə/ (n) Sự bắt giữ, sự bị bắt |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – occupy /’ɔkjupai/ (v) Chiếm đóng, chiếm lĩnh |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – litter /’lɪtә(r)/ (n) Rác rưởi bừa bãi |
| – The eusocial termites live in the same places as ants and also have wingless workers, but they feed almost exclusively on dead vegetation () |
| – eusocial /juːˈsəʊ.ʃəl/ (adj) xã hội |
| – termite /´tə:mait/ (n) (động vật học) con mối |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – wingless /´wiηlis/ (adj) Không có cánh (đặc biệt là về sâu bọ) |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – exclusively /iks´klu:zivli/ (adv) Độc quyền |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – vegetation /,veʤi’teiʃn/ (n) Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật |
