| – The canopy ,the upper level of the trees in the rain forest, holds a plethora of climbing mammals of moderately large size, which may include monkeys, cats, civets, and porcupines () |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – plethora /´pleθərə/ (n) (y học) trạng thái quá thừa (máu…) |
| – climbing /´klaimiη/ (n) Sự leo trèo |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – moderately /’mɔdərit/ (adv) Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – monkey /´mʌηki/ (n) Con khỉ |
| – cat /kæt/ (n) Con mèo |
| – civet /´sivit/ (n) (động vật học) con cầy hương ( (cũng) civet cat) |
| – porcupine /’pɔ:kjupain/ (n) (động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm) |
| – Smaller species, including such rodents as mice and small squirrels ,are not Line as prevalent overall in high tropical canopies as they are in most habitats globally () |
| – Smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – rodent /´roudənt/ (adj) (động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm |
| – mice /mais/ (n) Chuột |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – prevalent /ˈprɛvələnt/ (adj) Phổ biến, thịnh hành, thường thấy, thông dụng |
| – overall oʊvərˌɔl/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – canopies /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – globally /ˈɡləʊ.bəl.i/ (adv) Toàn bộ, tổng thể |
| – Small mammals, being warm blooded, suffer hardship in the exposed and turbulent environment of the uppermost trees () |
| – Small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – suffer /’sΛfә(r)/ (v) Chịu, bị; trải qua |
| – hardship /’hɑ:dʃip/ (n) Sự gian khổ, sự thử thách gay go |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – turbulent /´tə:bjulənt/ (adj) Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước) |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – uppermost /´ʌpə¸moust/ (adj) Cao nhất, trên hết (về vị trí, địa vị, tầm quan trọng) |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – Because a small body has more surface area per unit of weight than a large one of similar shape, it gains or loses heat more swiftly () |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – lose /lu:z/ (v) Mất, không còn nữa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – swiftly /ˈswɪft.li/ (adv) Nhanh; nhanh chóng |
| – Thus, in the trees, where shelter from heat and cold may be scarce and conditions may fluctuate, a small mammal may have trouble maintaining its body temperature () |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – shelter /’ʃeltə(r)/ (n) Sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – scarce /skeəs/ (adj) Khan hiếm, ít có |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – fluctuate /´flʌktʃu¸eit/ (v) Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – trouble /’trʌbl/ (n) Điều lo lắng, điều phiền muộn |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – Small size makes it easy to scramble among twigs and branches in the canopy for insects, flowers, or fruit, but small mammals are surpassed, in the competition for food, by large ones that have their own tactics for browsing among food-rich twigs () |
| – Small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung |
| – scramble /skræmbl/ (n) Sự bò, sự trườn (trên miếng đất mấp mô) |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – surpass /sә’pa:s/ (v) Hơn, vượt, trội hơn |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – tactic /’tæktik/ (n) Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì) |
| – browsing /braʊz/ (n) sự duyệt qua |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – The weight of a gibbon a small ape hanging below a branch arches the terminal leaves down so that fruit-bearing foliage drops toward the gibbon’s face () |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – gibbon /´gibən/ (n) (động vật học) con vượn |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – ape /eip/ (n) Khỉ không đuôi, khỉ hình người |
| – hanging /’hæηiη/ (n) Sự treo |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – arch /ɑ:tʃ/ (n) Khung tò vò, cửa tò vò |
| – terminal /´tə:minəl/ (adj) (thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – bearing /´bɛəriη/ (n) Sự mang |
| – foliage /’fouliidʤ/ (n) (thực vật học) tán lá, bộ lá |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – gibbon /´gibən/ (n) (động vật học) con vượn |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – Walking or leaping species of a 15 similar or even larger size access the outer twigs either by snapping off and retrieving the whole branch or by clutching stiff branches with the feet or tail and plucking food with their hands () |
| – Walking /’wɔ:kiɳ/ (n) Sự đi, sự đi bộ |
| – leap /li:p/ (n) Sự nhảy |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – snap /snӕp/ (n) Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp |
| – retrieving /rɪˈtriːv/ (n) truy lại |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – clutching /klʌtʃ/ (n) Ổ trứng ấp |
| – stiff /stif/ (adj) Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..) |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – tail /teil/ (n) Đuôi (thú vật, chim, cá…) |
| – plucking /plʌk/ (n) sự nhổ lông |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – Small climbing animals may reach twigs readily, but it is harder for them than for large climbing animals to cross the wide gaps from on tree crown to the next that typify the 20 high canopy () |
| – Small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – climbing /´klaimiη/ (n) Sự leo trèo |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng |
| – harder /hɑːdə/ (adj) Cứng, rắn |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – climbing /´klaimiη/ (n) Sự leo trèo |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – gap /gæp/ (n) Lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – crown /kraun/ (n) Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – typify /´tipi¸fai/ (v) Làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – canopy /ˈkænəpi/ (n) Vòm |
| – A macaque or gibbon can hurl itself farther than a mouse can: it can achieve a running start, and it can more effectively use a branch as a springboard, even bouncing on a climb several times before jumping () |
| – macaque /mə ‘kək/ (n) Khỉ |
| – gibbon /´gibən/ (n) (động vật học) con vượn |
| – hurl /hə:l/ (n) Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – mouse /maus – mauz/ (n) (động vật học) chuột |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – running /’rʌniɳ/ (n) Cuộc chạy đua |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – effectively /i’fektivli/ (adv) Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – springboard /ˈsprɪŋ.bɔːd/ (n) bàn đạp |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – bouncing /´baunsiη/ (adj) Khoẻ mạnh, nở nang, sung sức |
| – climb /klaim/ (v) Leo, trèo, leo trèo |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – jump /dʒʌmp/ (v) nhảy |
| – The forward movement of a small animal is seriously reduced by the air friction against the relatively large surface area of its body () |
| – forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – seriously /siəriəsli/ (adv) Đứng đắn, nghiêm trang |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – friction /ˈfrɪkʃən/ (n) (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma sát |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – Finally, for the many small mammals that supplement their insect diet with fruits or seeds 25 an inability to span open gaps between tree crowns may be problematic, since trees that yield these foods can be sparse () |
| – Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – supplement /’sʌplimənt/ (n) Phần bổ sung, phần phụ thêm |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – inability /¸inə´biliti/ (n) Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài |
| – span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ) |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – gap /gæp/ (n) Lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – crown /kraun/ (n) Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng |
| – problematic /ˌprɒbləˈmætɪk/ (adj) Khó giải quyết, khó hiểu |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – sparse /spa:s/ (adj) Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra |