– Prehistoric mammoths have been preserved in the famous tar pits of Rancho La Brea Brea is the Spanish word for tar in what now the heart of Los Angeles, California
– Prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử
– mammoth /´mæməθ/ (n) Voi cổ, voi mamut (hoá thạch)
– preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt
– famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
– tar /tɑ:(r)/ (n) Nhựa đường, hắc ín
– pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– tar /tɑ:(r)/ (n) Nhựa đường, hắc ín
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– heart /hɑ:t/ (n) Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
– These tar pits have been known for centuries and were formerly mined for their natural Line asphalt, a black or brown petroleum-like substance
– tar /tɑ:(r)/ (n) Nhựa đường, hắc ín
– pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– formerly /´fɔ:məli/ (adv) Trước đây, thuở xưa
– mine /maɪn/ (n) Mỏ
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường
– black /blæk/ (adj) Đen
– brown /braun/ (adj) Nâu
– petroleum /pə´trouliəm/ (n) Dầu mỏ; dầu hoả (thô)
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất
– Thousands of tons were extracted 5 before 1875, when it was first noticed that the tar contained fossil remains
– Thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– extract /v. ɪkˈstrækt , ˈɛkstrækt ; n. ˈɛkstrækt/ (n) Đoạn trích
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– notice /’nәƱtis/ (n) Thông tri, yết thị, thông báo
– tar /tɑ:(r)/ (n) Nhựa đường, hắc ín
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– Major excavations were undertaken that established the significance of this remarkable site
– Major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– excavation /¸ekskə´veiʃən/ (n) Sự đào; hố đào
– undertaken /¸ʌndə´teik/ (v) Làm, thực hiện
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– significance /sig´nifikəns/ (n) Ý nghĩa
– remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý
– site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí
– The tar pits were found to contain the remains of scores of species of animals from the last 30,000 years of the Ice Age
– tar /tɑ:(r)/ (n) Nhựa đường, hắc ín
– pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– score /skɔ:/ (n) (thể dục,thể thao) sổ điểm; bàn thắng
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– year /jə:/ (n) Năm
– Ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– Age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– Since then, over 100 tons of fossils, 1.5 million from vertebrates, 2.5 million from 10 invertebrates, have been recovered, often in densely concentrated tangled masses
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– invertebrate /in´və:tibrit/ (adj) (động vật học) không xương sống
– recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– densely /’densli/ (adv) Dày đặc, rậm rạp
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– tangle /’tæŋgl/ (n) (thực vật học) tảo bẹ
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– The creatures found range form insects and birds to giant ground sloth’s, but a total of 17 proboscides animal with a proboscis or long nose- including mastodons and Columbian mammoths- have been recovered, most of them from Pit 9, the deepest bone-bearing deposit, which was excavated in 1914
– creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– sloth /slouθ/ (n) Sự chậm chạp, sự chậm trễ
– total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– proboscis /prou´bɔsis/ (n) Vòi voi; vòi (của động vật; heo..)
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– nose /nouz/ (n) Mũi (người)
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– mastodon /´mæstə¸dɔn/ (n) Voi răng mấu
– mammoth /´mæməθ/ (n) Voi cổ, voi mamut (hoá thạch)
– recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được
– Pit /pit/ (n) Hầm mỏ, hố (nhất là khoáng sản); lỗ đào để khai thác (trong (công nghiệp))
– deepest /di:p/ (n) Sâu nhất
– bone /boun/ (n) Xương
– bearing /´bɛəriη/ (n) Sự mang
– deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng
– excavate /’ekskəveit/ (v) Đào
– Most of the fossils date to between 15 40,000 and 10,000 years ago
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– year /jə:/ (n) Năm
– The asphalt at La Brea seeps to the surface, especially in the summer, and forms shallow puddles that would often have been concealed by leaves and dust
– asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường
– seep /si:p/ (v) Rỉ ra, thấm qua (về chất lỏng)
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu
– puddle /’pʌdl/ (n) Vũng nước nhỏ (mưa…)
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– conceal /kən’si:l/ (v) Giấu giếm, giấu, che đậy
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– Unwary animals would become trapped on these thin sheets of liquid asphalt, which are extremely sticky in warm weather
– Unwary /ʌn´wɛəri/ (adj) Không cảnh giác, không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất, cẩu thả
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý
– thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ
– sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ
– liquid /’likwid/ (adj) Lỏng
– asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường
– extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ
– sticky /’stiki/ (adj) Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp
– warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– Stuck, the unfortunate beasts would die of exhaustion and 20 hunger or fall prey to predators that often also became stuck
– Stuck /stʌk/ (adj) Bị mắc, bị kẹt, bị tắc, bị sa lầy, bị cản trở
– unfortunate /Λnfo:’t∫әneit/ (adj) Không may, rủi ro, bất hạnh
– beast /bi:st/ (n) Thú vật, súc vật,thú rừng lớn
– die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh
– exhaustion /ig´zɔ:stʃən/ (n) (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
– hunger /’hʌɳgə/ (n) Sự đói, tình trạng đói
– fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– prey /prei/ (n) Con mồi
– predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– stuck /stʌk/ (adj) Bị mắc, bị kẹt, bị tắc, bị sa lầy, bị cản trở
– As the animals decayed, more scavengers would be attracted and caught in their turn
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– decay /di’kei/ (n) Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình…)
– scavenger /´skævindʒə/ (n) Thú vật (chim) ăn xác thối
– attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút
– caught /kɔːt/ (n) bắt
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– Carnivores greatly outnumber herbivores in the collection: for every large herbivore, there is one saber-tooth cat, a coyote, and four wolves
– Carnivore /’kanivɔ:(r)/ (n) (động vật học) loài ăn thịt
– greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm
– outnumber /¸aut´nʌmbə/ (v) Đông hơn (quân địch)
– herbivore /ˈhɜː.bɪ.vɔːr/ (n) Động vật ăn cỏ
– collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– herbivore /ˈhɜː.bɪ.vɔːr/ (n) Động vật ăn cỏ
– tooth /tu:θ/ (n) Răng
– cat /kæt/ (n) Con mèo
– coyote /kɔi´out/ (n) (động vật học) chó sói đồng cỏ ( Bắc mỹ)
– wolve (n) (động vật học) chó sói
– The fact that some bones are heavily weathered shows that some bodies remained above the surface for weeks or 25 months
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– bone /boun/ (n) Xương
– heavily /´hevili/ (n) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày)
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– Bacteria in the asphalt would have consumed some of the tissues other than bones, and the asphalt itself would dissolve what was left, at the same time impregnating and beautifully preserving the saturated bones, rendering then dark brown and shiny
– Bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn
– asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường
– consum /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
– tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau
– bone /boun/ (n) Xương
– asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– dissolve /dɪˈzɒlv/ (v) Rã ra, tan rã, phân huỷ
– left /left/ (adj) Trái; tả
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– impregnate /ˈɪm.preɡ.neɪt/ (v) Cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai
– beautifully /’bju:təfuli/ (adv) Tốt đẹp, đáng hài lòng
– preserving /prɪˈzɜːv/ (n) cất giữ
– saturated /’sæt∫əreitid/ (adj) No, bão hoà
– bone /boun/ (n) Xương
– rendering /´rendəriη/ (n) Sự biểu diễn (một vai kịch, một bản nhạc..)
– dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
– brown /braun/ (adj) Nâu
– shiny /’∫aini/ (adj) bóng