– Butterflies are among the most extensively studied insects—an estimated 90 percent of the world’s species have scientific names
– Butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– extensively /iks´tensivli/ (adv) Rộng rãi, bao quát, cùng khắp
– studied /ˈstʌd.id/ (v) nghiên cứu
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– As a consequence, they are perhaps the best group of insects for examining patterns of terrestrial biotic diversity and distribution
– consequence /’kɔnsikwəns/ (n) Hậu quả, kết quả
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
– biotic /baɪˈɒt.ɪk/ (adj) (thuộc) đời sống, thuộc sinh vật vùng sinh vật
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
– Butterflies also have a favorable image with the general public
– Butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– favorable /ˈfeɪvərəbəl, ˈfeɪvrəbəl/ (adj) Có thiện chí, thuận, tán thành
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– Hence, they are an excellent group for 5 communicating information on science and conservation issues such as diversity
– Hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây
– excellent /ˈeksələnt/ (adj) Xuất sắc, ưu tú
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– communicating /kə´mju:ni¸keitiη/ (n) Giao tiếp
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– conservation /,kɔnsə:’veiʃn/ (n) Sự giữ gìn, sự bảo tồn, sự duy trì, sự bảo toàn
– issues /’isju:/ (n) lợi tức
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– Perhaps the aspect of butterfly diversity that has received the most attention over the past century is the striking difference in species richness between tropical and temperate regions
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo
– butterfly /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– striking /’straikiɳ/ (adj) Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– temperate /´tempərit/ (adj) Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– For example, in 1875 one biologist pointed out the diversity of butterflies in the Amazon when he mentioned that about 700 species were found within an hour’s walk, whereas the total 10 number found on the British islands did not exceed 66, and the whole of Europe supported only 321
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– biologist /bai´ɔlədʒist/ (n) Nhà nghiên cứu về sinh vật học
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– mention /’menʃn/ (n) Sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ)
– walk /wɔ:k/ (v) Đi, đi bộ
– whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi
– total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– island /´ailənd/ (n) Hòn đảo
– exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá
– whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– This early comparison of tropical and temperate butterfly richness has been well confirmed
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– temperate /´tempərit/ (adj) Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
– butterfly /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– confirmed /kən’fə:md/ (adj) Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
– A general theory of diversity would have to predict not only this difference between temperate and tropical zones, but also patterns within each region, and how these patterns vary 15 among different animal and plant groups
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– temperate /´tempərit/ (adj) Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– However, for butterflies, variation of species richness within temperate or tropical regions, rather man between them, is poorly understood
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– temperate /´tempərit/ (adj) Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– poorly /´puəli/ (adv) Một cách tồi tàn, xấu
– understood /ˌʌn.dɚˈstænd/ (v) Hiểu rồi
– Indeed, comparisons of numbers of species among the Amazon basin, tropical Asia, and Africa are still mostly “personal communication” citations, even for vertebrates, In other words, unlike comparison between temperate and tropical areas, these patterns are still in the documentation 20 phase
– Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á
– Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– citation /sai’teiʃn/ (n) Sự dẫn, sự trích dẫn
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống
– comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– temperate /´tempərit/ (adj) Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– documentation /¸dɔkjumən´teiʃən/ (n) Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu
– phase /feiz/ (n) Giai đoạn, thời kỳ (phát triển, biến đổi)
– In documenting geographical variation in butterfly diversity, some arbitrary, practical decisions are made
– document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu
– geographical /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪk/ (adj) địa lý
– variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
– butterfly /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– arbitrary /´a:bitrəri/ (adj) Chuyên quyền, độc đoán
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– decision /diˈsiʒn/ (n) Sự giải quyết (một vấn đề…); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án)
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– Diversity, number of species, and species richness are used synonymously; little is known about the evenness of butterfly distribution
– Diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– synonymously /si´nɔniməsli/ (adv) Đồng nghĩa, có cùng nghĩa (với)
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– evenness (n) Sự ngang bằng
– butterfly /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– distribution /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ (n) Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
– The New World butterflies make up the preponderance of examples because they are the most familiar species
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– preponderance /prɪˈpɒndərəns/ (n) Sự trội hơn, sự ưu thế hơn
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– It is hoped that 25 by focusing on them, the errors generated by imperfect and incomplete taxonomy will be minimized
– hope /houp/ (n) Hy vọng
– focusing /ˈfəʊ.kəs/ (n) sự hội tụ
– error /’erə(r)/ (n) Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
– generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra
– imperfect /im´pə:fikt/ (adj) Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
– incomplete /,inkəm’pli:t/ (adj) Thiếu, chưa đầy đủ
– taxonomy /tæk´sɔnəmi/ (n) Sự phân loại, phép phân loại, trường hợp phân loại (nhất là trong sinh vật)
– minimize /´mini¸maiz/ (n) (v) đạt tới cực tiểu, tốithiểu hóa