| – By the late nineteenth century, the focus for the engineers and builders of tunnels was beginning to shift from Europe to the United States and especially New York, where the rivers encircling Manhattan captured the imagination of tunnelers and challenged their ingenuity () |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – engineer /endʒi’niər/ (n) Kỹ sư, công trình sư |
| – builder /´bildə/ (n) Người xây dựng |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – encircling /in´sə:kliη/ (adj) Vây quanh; bao vây |
| – capture /’kæptʃə/ (n) Sự bắt giữ, sự bị bắt |
| – imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng |
| – tunneler /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – challenge /’tʃælənʤ/ (n) Sự thách thức, sự thử thách |
| – ingenuity /¸indʒi´njuiti/ (n) Tài khéo léo; tính chất khéo léo |
| – By the late nineteenth century, the focus for the engineers and builders of tunnels was beginning to shift from Europe to the United States and especially New York, where the rivers encircling Manhattan captured the imagination of tunnelers and challenged their ingenuity. The first to accept the challenge was a somewhat mysterious Californian named DeWitt Clinton Haskin, who turned up in New York in the 1870’s with a proposal to tunnel through the silt under the Hudson River between Manhattan and Jersey City () |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – engineer /endʒi’niər/ (n) Kỹ sư, công trình sư |
| – builder /´bildə/ (n) Người xây dựng |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – encircling /in´sə:kliη/ (adj) Vây quanh; bao vây |
| – capture /’kæptʃə/ (n) Sự bắt giữ, sự bị bắt |
| – imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng |
| – tunneler /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – challenge /’tʃælənʤ/ (n) Sự thách thức, sự thử thách |
| – ingenuity /¸indʒi´njuiti/ (n) Tài khéo léo; tính chất khéo léo |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – accept /əkˈsept/ (n) Chấp nhận |
| – challenge /’tʃælənʤ/ (n) Sự thách thức, sự thử thách |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – mysterious /mis’tiəriəs/ (adj) Thần bí, huyền bí |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – proposal /prə’pouzl/ (n) Sự đề nghị, sự đề xuất |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – silt /sɪlt/ (n) Bùn, phù sa (ở cảng, ở cửa sông, kênh…) |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Haskin eventually abandoned the risky project () |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ |
| – risky /´riski/ (adj) Liều, mạo hiểm |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – But a company organized by William McAdoo resumed the attack in I 902, working from both directions () |
| – company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – resum /ri´zju:m/ (v) Lấy lại, chiếm lại, giành lại; hồi phục lại |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – McAdoo’s men were forced to blast when they ran into an unexpected ledge of rock, but with this obstacle surmounted () |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – blast /bla:st/ (n) Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom…) |
| – ran /ræn/ (v) chạy |
| – unexpect /ʌnik’spekt/ (adj) bất ngờ |
| – ledge /ledʒ/ (n) Gờ, rìa (tường, cửa…) |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – obstacle /’obstikl/ (n) Sự cản trở, sự trở ngại |
| – surmount /sə:´maunt/ (v) Khắc phục, vượt qua; giải quyết (khó khăn..) |
| – the two headings met in 1904 and McAdoo donned oilskins to become the Hudson’s first underwater bank – to – bank pedestrian () |
| – heading /´hediη/ (n) Đề mục nhỏ; tiêu đề |
| – met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – don /dɔn/ (v) Mặc (quần áo) |
| – oilskin /ˈɔɪl.skɪn/ (n) vải dầu |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – underwater /´ʌndə¸wɔtə/ (adj) Ở dưới mặt nước, được dùng dưới mặt nước, được làm dưới mặt nước |
| – bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông) |
| – bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông) |
| – pedestrian /pi´destriən/ (adj) Bằng chân, bộ |
| – World’ s Work magazine proudly reported in 1906 that New York could now be described as a body of land surrounded by tunnels Three one – way shafts beneath the Hudson and two under the Harlem River were already holed through; three more Hudson tubes were being built () |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí |
| – proudly /ˈpraʊd.li/ (adv) Một cách kiêu ngạo |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – surround /sә’raƱnd/ (v) Vây quanh; bao vây (quân địch..) |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – shaft /∫ɑ:ft/ (n) Đối xử bất công |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – tube /tju:b/ (n) Ống (tự nhiên hoặc nhân tạo) |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – Eight separate tunnels were under construction beneath the East River () |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
