– Railroads reshaped the North American environment and reoriented North American behavior ()
– Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– reshape /ri:´ʃeip/ (v) Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– reorient /ri:´ɔ:ri¸ent/ (v) Thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– In a quarter of a century”, claimed the Omaha Daily Republican in 1883, “they have made the people of the United States homogeneous, breaking through Line the peculiarities and provincialisms which marked separate and unmingling sections ()
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
– Daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– Republican ri’pʌblikən/ (adj) Cộng hoà, mang những đặc trưng của nền cộng hoà
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– homogeneous /¸hɔmə´dʒi:niəs/ (adj) Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất
– breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– peculiarity /pi¸kju:li´æriti/ (n) Tính chất riêng, nét riêng biệt, nét đặc biệt
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– unmingling (n) tháo gỡ
– section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..)
– The railroad simultaneously stripped the landscape of the natural resources, made velocity of transport and economy of scale necessary parts of industrial production, and carried consumer goods to households; it dispatched immigrants to unsettled places, drew emigrants away from farms and villages to cities, and sent men and guns to battle ()
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– simultaneously /¸siməl´teiniəsli/ (adv) Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
– strip /strip/ (n) Mảnh (vải..), dải (đất..)
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– velocity /vi´lɔsiti/ (n) Vận tốc, tốc độ (nhất là theo một hướng đã định), tốc lực
– transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– scale /skeɪl/ (n) Quy mô
– necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…)
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình
– dispatch /dis’pætʃ/ (n) Sự gửi đi (thư, thông điệp…); sự sai phái đi
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– unsettle /ʌn´setl/ (v) Làm đảo lộn, phá rối tình trạng yên tĩnh
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– drew /dru:/ (v) Kéo
– emigrant /´emigrənt/ (n) Di cư
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn)
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– sent /sent/ (v) gửi
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– gun /gʌn/ (n) Súng
– battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu
– It standardized time and travel, seeking to annihilate distance and space by allowing 10 movement at any time and in any season or type of weather ()
– standardize /´stændə¸daiz/ (v) Tiêu chuẩn hoá
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– seek /si:k/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– annihilate /ə´naiə¸leit/ (v) Tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm)
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– In its grand and impressive terminals and stations, architects recreated historic Roman temples and public baths, French chateaus and Italian bell towers-edifices that people used as stages for many of everyday life’s high emotions: meeting and parting, waiting and worrying, planning new starts or coming home ()
– grand /grænd/ (adj) Rất quan trọng, rất lớn
– impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
– terminal /´tə:minəl/ (adj) (thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng
– station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…)
– architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư
– recreate /ˌrikriˈeɪt/ (v) khôi phục lại
– historic /his´tɔrik/ (adj) Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
– temple /’templ/ (n) Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– bath /bɑ:θ ; bæθ/ (n) Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm
– French /frentʃ/ (adj) (thuộc) Pháp
– chateau /ˈʃætəʊ/ (n) Lâu đài
– Italian /i´tæljən/ (adj) (thuộc) Y
– bell /belz/ (n) Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa…)
– tower /’tauə/ (n) Tháp (ở lâu đài, nhà thờ)
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– high /hai/ (adj) Cao
– emotion /i’moƱʃ(ә)n/ (n) Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
– meeting /’mi:tiɳ/ (n) (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
– parting /´pa:tiη/ (n) Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt
– waiting /’weitiη/ (n) Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi
– worrying /´wʌriiη/ (adj) Gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ
– planning /plænnɪŋ/ (n) Sự lập kế hoạch (cho cái gì)
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– Passenger terminals, like the luxury express trains that hurled people over spots, spotlight the romance of railroading ()
– Passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…)
– terminal /´tə:minəl/ (adj) (thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– hurl /hə:l/ (n) Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– spotlight /´spɔt¸lait/ (n) Đèn chiếu điểm; đèn rọi, đèn pha; chùm sáng chiếu vào một vùng hẹp
– romance /rou’mæns/ (n) Sự mơ mộng, tính lãng mạn
– railroading /ˈreɪl.roʊd/ (n) Việc kinh doanh ngành đường sắt
– The twentieth-Century Limited sped between Chicago and New York in twenty hours by 1915 ()
– Century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– sped /sped/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ)
– Equally important to everyday life were the slow freight trans chugging through industrial zones, the morning and evening commuter locals shuttling back ions and urban terminals, and the incessant 20 comings and goings that occurred in the classifications, or switching, yards ()
– Equally /’i:kwəli/ (adv) Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp
– freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở
– chugging /ˈtʃʌɡ.ɪŋ/ (n) tiếng ù
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– zone /zoun/ (n) (địa lý,địa chất) đới
– morning /’mɔ:niɳ/ (n) Buổi sáng
– evening /’i:vniɳ/ (n) Buổi chiều, buổi tối, tối đêm
– commuter /kə´mju:tə/ (n) người đi (tàu, xe buýt) bằng vé tháng
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– shuttle /ʃʌtl/ (n) Con thoi (trong khung cửi)
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– ion /´aiən/ (n) Ion
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– terminal /´tə:minəl/ (adj) (thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng
– incessant /in´sesnt/ (adj) Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
– coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– classification /,klæsifi’keiʃn/ (n) Sự phân loại
– switch /switʃ/ (n) Công tắc
– yard /ja:d/ (n) Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
– Moreover, in addition to its being a transportation pathway equipped with a mammoth physical plant of tracks signals, crossings, bridges, and junctions, plus telegraph and telephone lines the railroad nurtured factory complexes, coat piles, warehouses, and generating stations, forming along its right-of-way what has aptly been called “the metropolitan 25 corridor” of the American landscape ()
– Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– pathway /´pa:θ¸wei/ (n) Đường mòn, đường nhỏ
– equip /i´kwip/ (v) Trang bị (cho ai… cái gì)
– mammoth /´mæməθ/ (n) Voi cổ, voi mamut (hoá thạch)
– physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..)
– signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
– crossing /’krɔsiɳ/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua
– bridge /bridӡ/ (n) Cái cầu
– junction /ˈdʒʌŋkʃən/ (n) Sự nối liền, sự gặp nhau
– plus /plʌs/ (prep) Cộng với (số); cả, cùng với (người)
– telegraph /’teligra:f/ (n) (viết tắt) tel điện báo
– telephone /´telefoun/ (n) Máy điện thoại
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– nurture /´nə:tʃə/ (n) Đồ ăn
– factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– coat /koʊt/ (n) Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
– pile /paɪl/ (n) Cọc, cừ, cột nhà sàn
– warehouse /’weəhaus/ (n) Kho hàng; kho chứa đồ
– generating /’dʒenəreitiŋ/ (adj) Sinh ra; tạo ra; phát sinh
– station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…)
– forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– aptly /ˈæpt.li/ (adv) Thông minh, khéo léo, nhanh trí
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– metropolitan /ˌmɛtrəˈpɒlɪtn/ (adj) (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô
– corridor /’kɔridɔ:/ (n) Hành lang (nhà, toa xe lửa)
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh