| – Before the mid-1860’s, the impact of the railroads in the United States was limited, in the sense that the tracks ended at the Missouri River, approximately the centers of the country () |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..) |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – At that point the trains turned their freight, mail, and passengers over to Line steamboats, wagons, and stagecoaches () |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách |
| – This meant that wagon freighting, stagecoaching 5 and steamboating did not come to an end when the first train appeared; rather they became supplements or feeders () |
| – meant /mint/ (n) nghĩa là |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở |
| – stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách |
| – steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – supplement /’sʌplimənt/ (n) Phần bổ sung, phần phụ thêm |
| – feeder /ˈfiː.dɚ/ (n) Người cho ăn |
| – Each new “end-of-track” became a center for animaldrawn or waterborne transportation () |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – animaldrawn (n) rút tiền |
| – waterborne /´wɔ:tə¸bɔ:n/ (adj) Chở bằng đường thuỷ (hàng hoá) |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – The major effect of the railroad was to shorten the distance that had to be covered by the older, slower, and more costly means () |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – shorten /´ʃɔ:tən/ (v) Thu ngắn lại, làm cho ngắn hơn, rút ngắn |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – older /ould/ (adj) Già |
| – slower /sləʊ/ (adj) Chậm hơn |
| – costly /´kɔstli/ (adj) Đắt tiền, quý giá |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – Wagon freighters continued operating throughout the 1870’s and 1880’s and into the 1890’s 10 although over constantly shrinking routes, and coaches and wagons continued to crisscross the West wherever the rails had not yet been laid () |
| – Wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – freighter /´freitə/ (n) Người chất hàng (lên tàu) |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – operating /´ɔpə¸reitiη/ (n) (tin học) sự điều hành / hoạt động / chạy máy / thao tác |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – constantly /’kɔnstəntli/ (adv) Không ngớt, liên miên |
| – shrinking /´ʃriηkiʒ/ (n) sự dúm tôn (khi vuốt sâu) |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – coach /koʊtʃ/ (n) Xe ngựa bốn bánh |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – crisscross /ˈkrɪsˌkrɔs/ (n) lan tỏa |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – wherever / weər’evə(r)/ (liên từ) Ở bất cứ nơi nào, bất kỳ ở đâu |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn |
| – The beginning of a major change was foreshadowed in the later 1860’s, when the Union Pacific Railroad at last began to build westward from the Central Plaints city of Omaha to meet the Central Pacific Railroad advancing eastward form California through 15 the formidable barriers of the Sierra Nevada () |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – foreshadow /fɔ:´ʃædou/ (v) Báo hiệu; báo trước; là điềm của |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên |
| – westward /´westwəd/ (n) Hướng tây |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Plaint /´pleint/ (n) (pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – advancing /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – eastward /’i:stwəd/ (n) Hướng đông |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – formidable /’fɔ:mɪdəbl/ (adj) Dữ dội, ghê gớm, kinh khủng |
| – barrier /’bæriә(r)/ (n) Chướng ngại vật |
| – Although President Abraham Lincoln signed the original Pacific Railroad bill in 1862 and a revised, financially much more generous version in 1864, little construction was completed until 1865 on the Central Pacific and 1866 on the Union Pacific () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – bill /bil/ (n) Mỏ (chim) |
| – revise /ri’vaiz/ (v) Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại |
| – financially /fai’næn∫əli/ (adv) Về phương diện tài chính, về mặt tài chính |
| – generous /´dʒenərəs/ (adj) Rộng lượng, khoan hồng |
| – version /’və:∫n/ (n) Bản dịch sang một ngôn ngữ khác |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – The primary reason was skepticism that a railroad built through so challenging and thinly settled a stretch of desert, mountain, 20 and semiarid plain could pay a profit () |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – skepticism /’skeptisizəm/ (n) Chủ nghĩa hoài nghi; thái độ hoài nghi |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – challenging /´tʃælindʒiη/ (n) thử thách |
| – thinly /ˈθɪn.li/ (adv) Mỏng; mong manh |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – semiarid (adj) nửa kín |
| – plain /plein/ (n) Đồng bằng |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – profit /ˈprɒfɪt/ (n) Thuận lợi; lợi ích, bổ ích |
| – In the words of an economist, this was a case of “premature enterprise”, where not only the cost of construction but also the very high risk deterred private investment () |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – economist /ɪˈkɒnəmɪst/ (n) Nhà kinh tế học |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – premature /´premə¸tjuə/ (adj) Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con) |
| – enterprise /’entəpraiz/ (n) Việc làm khó khăn; việc làm táo bạo |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm |
| – deter /di’tə:/ (v) Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – investment /in’vestmənt/ (n) Sự đầu tư; vốn đầu tư |
| – In discussing the Pacific Railroad bill, the chair of the congressional committee bluntly stated that without government subsidy no one would undertake so unpromising a venture; yet it was a national necessity to link East and 25 West together () |
| – discuss /dɪs’kʌs/ (v) Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề) |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – bill /bil/ (n) Mỏ (chim) |
| – chair /tʃeə/ (n) Ghế |
| – congressional /kəη´greʃənəl/ (adj) (thuộc) đại hội, (thuộc) hội nghị |
| – committee /kə’miti/ (n) Uỷ ban |
| – bluntly /´blʌntli/ (adv) Thẳng thừng, hụych toẹt |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – subsidy /ˈsʌbsɪdi/ (n) Tiền bao cấp, tiền trợ giá |
| – undertake /¸ʌndə´teik/ (n) Nhận, đảm nhận, đảm trách |
| – unpromising /ʌn´prɔmisiη/ (adj) Không thể tốt, không hứa hẹn, không nhiều triển vọng; không hy vọng (kết quả tốt trong tương lai..) |
| – venture /’ventʃə/ (n) Dự án kinh doanh, công việc kinh doanh (nhất là về thương mại, nơi có nguy cơ thất bại); việc mạo hiểm, việc liều lĩnh |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – necessity /ni´sesiti/ (n) Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
