– Nineteenth-century writers in the United States, whether they wrote novels, short stories, poems, or plays, were powerfully drawn to the railroad in its golden year ()
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– stories /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– poem /’pouim/ (n) Bài thơ
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– powerfully /ˈpaʊ.ɚ.fəl.i/ (adv) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..)
– drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– golden /ˈgoʊldən/ (adj) Bằng vàng
– year /jə:/ (n) Năm
– In fact, writers responded to the railroads as soon as the first were built in the 1830’s ()
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– By Line the 1850’s, the railroad was a major presence in the life of the nation ()
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– presence /’prezns/ (n) Sự hiện diện, sự có mặt
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– Writers such as 5 Ralph Waldo Emerson and Henry David Thoreau saw the railroad both as a boon to democracy and as an object of suspicion ()
– Writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– saw /sɔ:/ (n) Cái cưa
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– boon /bu:n/ (n) Mối lợi; lợi ích
– democracy /di’mɔkrəsi/ (n) Nền dân chủ, chế độ dân chủ
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– suspicion /səs’pi∫n/ (n) Sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
– The railroad could be and was a despoiler of nature; furthermore, in its manifestation of speed and noise, it might be a despoiler of human nature as well ()
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– despoiler (n) Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại
– manifestation /,mænifes’teiʃn/ (n) Sự biểu lộ, sự biểu thị
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– noise /nɔiz/ (n) Tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– despoiler (n) Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– By the 1850’s and 1860’s, there was a great distrust among writer and intellectuals of the rapid industrialization of which the railroad was a leading force ()
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– distrust /dis´trʌst/ (v) Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, ngờ vực
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– Deeply philosophical historians such as Henry Adams lamented the role that the new frenzy for business was playing in eroding traditional values ()
– Deeply /´di:pli/ (adv) Sâu xa, sâu sắc
– philosophical /¸filə´sɔfikl/ (adj) (thuộc) triết học; theo triết học
– historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia
– lament /lə’ment/ (n) Lời than van, lời rên rỉ
– role /roul/ (n) Vai trò
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– frenzy /’frenzi/ (n) Sự điên cuồng
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– eroding /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– A distrust of industry and business continued among writers throughout the rest of the nineteenth century and into the twentieth. ()
– distrust /dis´trʌst/ (v) Không tin, không tin cậy, hay nghi ngờ, ngờ vực
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– For the most part, the literature in which the railroad plays an important role belong 15 to popular culture rather than to the realm of serious art ()
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– literature /ˈlɪtərɪtʃə/ (n) Văn chương, văn học
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– role /roul/ (n) Vai trò
– belong /bi’lɔɳ/ (v) Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– realm /rɛlm/ (n) (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
– serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– One thinks of melodramas, boys’ books, thrillers, romances, and the like rather than novels of the first rank ()
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– melodrama /´melə¸dra:mə/ (n) Kịch mêlô, Lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
– boy /bɔi/ (n) Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
– book /buk/ (n) Sách
– thriller /´θrilə/ (n) Truyện (kịch, phim..) giật gân, ly kỳ
– romance /rou’mæns/ (n) Sự mơ mộng, tính lãng mạn
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– rank /ræɳk/ (n) Hàng, dãy
– In the railroads’ prime years, between 1890 and 1920, there were a few individuals in the United States, most of them with solid railroading experience behind them, who made a profession of writing about railroading-works offering the ambience of stations, 20 yards, and locomotive cabs ()
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– prime /praim/ (adj) Đầu tiên, sơ khai
– year /jə:/ (n) Năm
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng)
– railroading /ˈreɪl.roʊd/ (n) Việc kinh doanh ngành đường sắt
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– profession /prə´feʃ(ə)n/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– railroading /ˈreɪl.roʊd/ (n) Việc kinh doanh ngành đường sắt
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– offering /’ɔfəriɳ/ (n) Sự biếu, sự tặng, sự cúng, sự tiến
– ambience /’æmbiəns/ (n) Môi trường, không khí của một địa điểm
– station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…)
– yard /ja:d/ (n) Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
– locomotive /´loukə¸moutiv/ (adj) Di động
– cab /kæb/ (n) Xe tắc xi; xe ngựa thuê
– These writers, who can genuinely be said to have created a genre, the “railroad novel.” are now mostly forgotten, their names having faded from memory ()
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– genuinely /´dʒenjuinli/ (adv) Thành thật, chân thật
– said /sed/ (v) Nói
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– genre /´ʒa:ηrə/ (n) Loại, thể loại
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– forgotten (v) Quên, không nhớ đến
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– fade /feid/ (v) Héo đi, tàn đi (cây)
– memory /’meməri/ (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ
– But anyone who takes the time to consult their fertile writings will still find a treasure trove of information about the place of the railroad in the lift of the United States ()
– anyone /´eni¸wʌn/ (đại từ) Bất cứ người nào, bất cứ ai
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– consult /kən’sʌlt/ (v) Hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò
– fertile /’fɜ:taɪl/ (adj) Phì nhiêu, màu mỡ
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– treasure /treʒ.ər/ (n) Châu báu (vàng, bạc, đá quý..); kho báu
– trove ˌtroʊv/ (adj) Tìm ra
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– lift /lift/ (n) Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, nhấc bổng
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng