| – In 1781 twelve families trooped north from Mexico to California |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – troop /tru:p/ (n) Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – On a stream along the desert’s edge they built a settlement called Los Angeles |
| – stream /stri:m/ (n) Dòng suối |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – For many years it was a market town where nearby farmers and ranchers met to trade |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – nearby /´niə¸bai/ (adj) Gần, không xa |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – rancher /´ra:ntʃə/ (n) Người chủ trại nuôi súc vật, người quản lý trại nuôi gia súc |
| – met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – Then in 1876 a railroad linked Los Angeles to San Francisco and, through San Francisco to the rest of the country |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – The next year farmers sent their first trainload of oranges east |
| – next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – sent /sent/ (v) gửi |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – trainload /´trein¸loud/ (n) Trọng lượng đoàn tàu |
| – orange /ɒrɪndʒ/ (n) Quả cam |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – By a new railroad provided a direct route between Los Angeles and Chicago |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – route /ru:t/ (n) Tuyến đường; lộ trình; đường đi |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – Then in the 1890 ‘s oil was discovered in the city |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – As derricks went up, workers built many highways and pipe lines |
| – derrick /’derik/ (n) Cần trục to |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – highway /´haiwei/ (n) Đường chính công cộng; quốc lộ |
| – pipe /paip/ (n) Ống dẫn (khí, nước, dầu…) |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – Digging began on a harbor that would make Los Angeles not only an ocean port but also a fishing center |
| – Dig /dɪg/ (n) Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất) |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – port /pɔːt/ (n) Hải cảng |
| – fishing /´fiʃiη/ (n) Sự đánh cá, sự câu cá |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – The harbor was completed in 1914 |
| – harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – That year the Panama Canal opened |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – Suddenly Los Angeles was the busiest port on the Pacific Coast |
| – Suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ |
| – busiest (adj) bận rộn nhất |
| – port /pɔːt/ (n) Hải cảng |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – Today the city is the main industrial center in the West |
| – Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – It produces goods not only for other West Coast communities but also for those in other parts of the country |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – It leads the nation in making air planes and equipment for exploring outer space |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – plane /plein/ (n) Mặt, mặt bằng, mặt phẳng |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – exploring /iks’plɔ:riɳ/ (n) Người thăm dò, người thám hiểm |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – Many motion pictures and television programs are filmed in Los Angeles |
| – motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…) |
| – The city is also the business center for states in the West Improvements in transportation are the main reason for Los Angeles’ growth |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
