– One of the most important social developments that helped to make possible a shift in thinking about the role of public education was the effect of the baby boom of the 1950’s and 1960’s on the schools
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
– thinking /’θiŋkiŋ/ (n) Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
– role /roul/ (n) Vai trò
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– In the 1920’s, but especially in the Depression Line conditions of the 1930’s, the United States experienced a declining birth rate -every 5 thousand women aged fifteen to forty-four gave birth to about 118 live children in 1920, 89.2 in 1930, 75.8 in 1936, and 80 in 1940
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
– birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập
– live /liv/ (v) Sống
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– With the growing prosperity brought on by the Second World War and the economic boom that followed it, young people married and established households earlier and began to raise larger families than had their predecessors during the Depression
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– prosperity /prɒˈspɛrɪti/ (n) Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công (về (kinh tế))
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình
– earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
– larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình
– predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…)
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
– Birth rates rose to 102 per thousand in 1946, 10 106.2 in 1950, and 118 in 1955
– Birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– per /pə:/ (prep) Cho mỗi
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– Although economics was probably the most important determinant, it is not the only explanation for the baby boom
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– determinant /di’tə:minənt/ (adj) Định rõ, xác định
– explanation /,eksplə’neiʃn/ (n) Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– The increased value placed on the idea of the family also helps to explain this rise in birth rates
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– The baby boomers began streaming into the first grade by the mid-1940’s and became a flood by 1950
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– boomer /´bu:mə/ (n) (động vật học) con canguru đực
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– streaming /’stri:miŋ (n) sự chảy
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– grade /greɪd/ (n) Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
– mid /mid/ (adj) Giữa
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt
– The public school system suddenly found itself overtaxed
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– overtax /¸ouvə´tæks/ (v) Đánh thuế quá nặng
– While the number of 15 schoolchildren rose because of wartime and postwar conditions, these same conditions made the schools even less prepared to cope with the flood
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– schoolchildren (n) học sinh
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– wartime /ˈwɔː.taɪm/ (n) thời chiến
– postwar /ˈpəʊst.wɔː/ (adj) Hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng
– cope /koup/ (n) (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
– flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt
– The wartime economy meant that few new schools were built between 1940 and 1945
– wartime /ˈwɔː.taɪm/ (n) thời chiến
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– meant /mint/ (n) nghĩa là
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– Moreover, during the war and in the boom times that followed, large numbers of teachers left their profession for better-paying jobs elsewhere in the economy
– Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– times /taim/ (n) Lần
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– teacher /’ti:t∫ə/ (n) Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học)
– left /left/ (adj) Trái; tả
– profession /prə´feʃ(ə)n/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– Therefore, in the 1950’s and 1960’s, the baby boom hit an antiquated and inadequate school system
– Therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– hit /hit/ (n) Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
– antiquate /´ænti¸kweit/ (v) Làm cho thành cổ
– inadequate (adj) Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– Consequently, the “custodial rhetoric” of the 1930’s and early 1940’s no longer made sense; that is, keeping youths aged sixteen and older out of the labor market by keeping them in school could no longer be a high priority for an institution unable to find space and staff to teach younger children aged five to sixteen
– Consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên
– custodial /kʌ´stoudiəl/ (adj) Thuộc về án phạt giam
– rhetoric /´retərik/ (n) Tu từ học
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– sense /sens/ (n) Giác quan
– keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
– youth /ju:θ/ (n) Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– older /ould/ (adj) Già
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– high /hai/ (adj) Cao
– priority /prai´ɔriti/ (n) Sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên, quyền được trước; sự ưu tiên hàng đầu
– institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập
– unable /ʌn´eibl/ (adj) Không thể
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– staff /stæf / (n) Gậy, ba toong
– teach /ti:tʃ/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
– younger /’jʌηgə/ (n) Út
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– With the 25 baby boom, the focus of educators and of laymen interested in education inevitably turned toward the lower grades and back to basic academic skills and discipline
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– educator /´edju¸keitə/ (n) Thầy dạy
– laymen (n) giáo dân
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– inevitably /in’evitəbli/ (adv) Chắc hẳn, chắc chắn
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– grade /greɪd/ (n) Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– academic /ˌækəˈdɛmɪk/ (adj) (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật
– The system no longer had much interest in offering nontraditional, new, and extra services to older youths
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– offering /’ɔfəriɳ/ (n) Sự biếu, sự tặng, sự cúng, sự tiến
– nontraditional /ˌnɒn.trəˈdɪʃ.ən.əl/ (adj) phi truyền thống
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– older /ould/ (adj) Già
– youth /ju:θ/ (n) Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu