| – Before the 1850’s the United States had a number of small colleges, most of them dating from colonial days |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – dating /´deitiη/ (n) gia hạn cho chịu |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – They were small, church-connected institutions whose primary concern was to shape the moral character of their students |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh |
| – character /’kæriktə/ (n) Tính nết, tính cách; cá tính |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – Throughout Europe, institutions of higher learning had developed, bearing the ancient name of university |
| – Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – institution /insti’tju:ʃn/ (n) Sự thành lập, sự lập |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – bearing /´bɛəriη/ (n) Sự mang |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – In Germany a different kind of university had developed |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – The German university was concerned primarily with creating and spreading knowledge, not morals |
| – German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – spreading /´sprediη/ (n) Sự lan rộng; dàn trải; phân bố |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh |
| – Between midcentury and the end of the 1800’s, more than nine thousand young Americans, dissatisfied with their training at home, went to Germany for advanced study |
| – Between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – midcentury (n) giữa thế kỉ |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – dissatisfied /dis´sætis¸faid/ (adj) Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – Some of them returned to become presidents of venerable colleges-Harvard, Yale, Columbia-and transform them into modern universities |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – venerable /´venərəbl/ (adj) Đáng tôn kính, đáng được kính trọng (vì tuổi tác, tính cách, sự kết giao..), thiêng liêng |
| – college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – universities /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – The new presidents broke all ties with the churches and brought in a new kind of faculty |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ |
| – ties /tai:s/ (n) giằng |
| – church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – faculty /’fækəlti/ (n) Tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị |
| – Professors were hired for their knowledge of a subject, not because they were of the proper faith and had a strong arm for disciplining students |
| – Professor /prəˈfɛsər/ (n) Giáo sư (đại học) |
| – hire /haiə/ (n) Sự thuê; sự cho thuê |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – proper /’prɔpə/ (adj) Đúng, thích đáng, thích hợp; (thuộc ngữ) theo quy tắc |
| – faith /feiθ/ (n) Sự tin tưởng, sự tin cậy |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay |
| – discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – The new principle was that a university was to create knowledge as well as pass it on, and this called for a faculty composed of teacher – scholars |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – faculty /’fækəlti/ (n) Tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – teacher /’ti:t∫ə/ (n) Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học) |
| – scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả |
| – Drilling and learning by rote were replaced by the German method of lecturing |
| – Drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – rote /rout/ (n) Sự học vẹt, sự nhớ vẹt |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – lecturing /’lekt∫ә(r)/ (n) Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện |
| – in which the professor’s own research was presented in class |
| – professor /prəˈfɛsər/ (n) Giáo sư (đại học) |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – Graduate training leading to the Ph. D, an ancient German degree signifying the highest eve: of advanced scholarly attainment, was introduced |
| – Graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – signifying /´signi¸fai/ (v) Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – eve /iv/ (n) ( Eve) Ê-va (người đàn bà đầu tiên) |
| – advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| – scholarly /´skɔləli/ (adj) Học rộng, uyên thâm; có tính học thuật; khoa học |
| – attainment /ə´teinmənt/ (n) Sự đạt được |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – With the establishment of the seminar system, graduate students learned to question, analyze, and conduct their own research |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – seminar /¸semi´na:/ (n) Xêmina, hội nghị chuyên đề |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – analyze /’ænəlaiz/ (v) Phân tích |
| – conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – At the same time, the new university greatly expanded in size and course offerings, breaking completely out of the old, constricted curriculum of mathematics, classics, rhetoric, and music |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – offering /’ɔfəriɳ/ (n) Sự biếu, sự tặng, sự cúng, sự tiến |
| – breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu) |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – constrict /kәn’strikt/ (n) Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép |
| – curriculum /kə’rikjuləm/ (n) Chương trình giảng dạy |
| – mathematic /,mæθi’mætiks/ (n) Môn toán, toán học |
| – classic /’klæsik/ (adj) Kinh điển |
| – rhetoric /´retərik/ (n) Tu từ học |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – The president of Harvard pioneered the elective system, by which students were able to choose their own courses of study |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh) |
| – elective /i´lektiv/ (adj) Do chọn lọc bằng bầu cử |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – choose /t∫u:z/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – The notion of major fields of study emerged |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – The new goal was to make the university relevant to the real pursuits of the world |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – relevant /´reləvənt/ (adj) Thích đáng, thích hợp; xác đáng; có liên quan, hữu quan |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – pursuit /pɚˈsuːt/ (n) Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – Paying close heed to the practical needs of society, the new universities trained men and women to work at its tasks, with engineering students being the most characteristic of the new regime |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – heed /hi:d/ (n) ( Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – universities /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – engineering /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ (n) Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – regime /rəˈʒim , reɪˈʒim , rəˈdʒim , reɪˈdʒim/ (n) Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị (một nước) |
| – Students were also trained as economists, architects, agriculturalists, social welfare workers, and teachers |
| – Student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – economist /ɪˈkɒnəmɪst/ (n) Nhà kinh tế học |
| – architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư |
| – agriculturalist /,ægri’kʌltʃərəlist/ (n) Nhà nông học ( (cũng) scientific agriculturalist) |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – welfare /ˈwɛlˌfɛər/ (n) Sức khoẻ tốt, hạnh phúc, sự thịnh vượng.. của một người, một nhóm |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – teacher /’ti:t∫ə/ (n) Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học) |
