– To produce the upheaval in the United States that changed and modernized the domain of higher education from the mid 1860’s to the mid-1880’s, three primary causes interacted The emergence of a half dozen leaders in education provided the personal force that was needed
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– upheaval /ʌp´hi:vl/ (n) Sự dịch chuyển, sự chuyển vị
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– modernize /´mɔdə¸naiz/ (v) Hiện đại hoá; đổi mới
– domain /dou’mein/də´mein/ (n) Đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ…)
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– mid /mid/ (adj) Giữa
– mid /mid/ (adj) Giữa
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– interact /¸intər´ækt/ (v) Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
– emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai)
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– Moreover, an outcry for a fresher, more practical, and more advanced kind of instruction arose among the alumni and friends of nearly all of the old colleges and grew into a movement that overrode all conservative opposition
– Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– outcry /´aut¸krai/ (n) Sự la thét; tiếng la thét
– fresher /´freʃə/ (n) Sinh viên đại học năm thứ nhất ( (cũng) freshman)
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– instruction /ɪn’strʌkʃn/ (n) Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
– arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– alumni /ə’lʌmnai/ (n) (các) cựu sinh viên
– friend /frend/ (n) Người bạn
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– old /ould/ (adj) Già
– college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– overrode /ouvə’raid/ (v) Cưỡi (ngựa) đến kiệt sức
– conservative /kən´sə:vətiv/ (adj) Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
– opposition /¸ɔpə´ziʃən/ (n) Sự đối lập, sự đối nhau
– The aggressive Young Yale movement appeared, demanding partial alumni control, a more liberal spirit, and a broader course of study
– aggressive /əˈgrɛsɪv/ (adj) Hay gây hấn, hung hãn, hung hăng
– Young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– partial /ˈpɑrʃəl/ (adj) Một phần, từng phần; cục bộ
– alumni /ə’lʌmnai/ (n) (các) cựu sinh viên
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– liberal /´librəl/ (adj) Rộng rãi, hào phóng
– spirit /ˈspɪrɪt/ (n) Tinh thần, tâm hồn; linh hồn (khác biệt với cơ thể)
– broader /brɔ:d/ (adj) Rộng
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– The graduates of Harvard College simultaneously rallied to relieve the college’s poverty and demand new enterprise
– graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học
– College /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– simultaneously /¸siməl´teiniəsli/ (adv) Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
– rallied /´ræli/ (n) Sự tập hợp lại
– relieve /ri´li:v/ (v) Làm an tâm, làm yên lòng, an ủi
– college /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– poverty /ˈpɒvəti/ (n) Cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– enterprise /’entəpraiz/ (n) Việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
– Education was pushing toward higher standards in the East by throwing off church leadership everywhere, and in the West by finding a wider range of studies and a new sense of public duty
– Education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– pushing /´puʃiη/ (adj) Dám làm, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
– East /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông
– throw /θroʊ/ (v) Ném, vứt, quăng, quẳng, tung, liệng, lao
– church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ
– leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo
– everywhere /´evri¸weə/ (adv) Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
– wider /waɪdə/ (n) mở rộng
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– sense /sens/ (n) Giác quan
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– duty /’dju:ti/ (n) Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên)
– The old-style classical education received its most crushing blow in the citadel of Harvard College, where Dr. Charles Eliot, a young captain of thirty – five, son of a former treasurer of Harvard, led the progressive forces
– old /ould/ (adj) Già
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– crush /krᴧ∫/ (n) Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát
– blow /bləʊ/ (n) Cú đánh đòn
– citadel /ˈsɪtədl , ˈsɪtəˌdɛl/ (n) Thành luỹ, thành quách, thành trì
– College /’kɔlidʤ/ (n) Trường đại học, trường cao đẳng
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– captain /’kæptin/ (n) Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
– son /sʌn/ (n) Con trai của bố mẹ
– former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên
– treasurer /´treʒərə/ (n) (viết tắt) treas người thủ quỹ
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– progressive /prəˈgrɛsɪv/ (adj) Tiến lên, tiến tới
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– Five revolutionary advances were made during the first years of Dr. Eliot’s administration
– revolutionary /,revə’lu:ʃnəri/ (adj) Cách mạng (cách mạng), (thuộc) cách mạng chính trị
– advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– year /jə:/ (n) Năm
– administration /ədmini’streiʃn/ (n) Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
– They were the elevation and amplification of entrance requirements, the enlargement of the curriculum and the development of the elective system, the recognition of graduate study in the liberal arts, the raising of professional training in law, medicine, and engineering to a postgraduate level, and the fostering of greater maturity in student life
– elevation /ˌɛləˈveɪʃən/ (n) Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên
– amplification /ˌæmpləfɪˈkeɪʃən/ (n) Sự mở rộng
– entrance /’entrəns/ (n) Sự đi vào
– requirement /rɪˈkwaɪərmənt/ (n) Nhu cầu, yêu cầu;
– enlargement /in´la:dʒmənt/ (n) Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương
– curriculum /kə’rikjuləm/ (n) Chương trình giảng dạy
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– elective /i´lektiv/ (adj) Do chọn lọc bằng bầu cử
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– liberal /´librəl/ (adj) Rộng rãi, hào phóng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– raising /reɪz/ (n) Sự đưa lên
– professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
– training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo
– law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
– medicine /’medisn/ (n) Thuốc
– engineering /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ (n) Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
– postgraduate /poust´grædjuit/ (adj) Sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– foster /´fɔstə/ (n) Nuôi dưỡng, nuôi nấng
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– maturity /mə’tjuəriti/ (n) Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành
– student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– Standards of admission were sharply advanced in 1872-1873 and 1876-1877
– Standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
– admission /əd’miʃn/ (n) Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
– sharply /ʃɑrpli/ (adv) Sắt, nhọn, bén
– advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
– By the appointment of a dean to take charge of student affairs, and a wise handling of discipline, the undergraduates were led to regard themselves more as young gentlemen and less as young animals
– appointment /ə’pɔintmənt/ (n) Sự bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
– dean /di:n/ (n) Chủ nhiệm khoa,trưởng khoa (trường đại học)
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên
– affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
– wise /waiz/ (adj) Khôn ngoan, sáng suốt, có sự suy xét đúng, cho thấy sự suy xét đúng
– handling /´hændliη/ (n) Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu))
– discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật
– undergraduate /ˌʌndərˈgrædʒuɪt , ˌʌndərˈgrædʒuˌeɪt/ (n) Sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên năm cuối, sinh viên lớp cuối (đại học, cao đẳng) (viết tắt) undergrad
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– gentlemen /ˈdʒen.t̬əl.mən/ (n) quý ông
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– One new course of study after another was opened up-science, music, the history of the fine arts, advanced Spanish, political economy, physics, classical philology, and international law
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
– Spanish /´spæniʃ/ (adj) (thuộc) Tây ban nha
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– physic /’fizik/ (adj) Thuật điều trị; nghề y
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– philology /fi´lɔlədʒi/ (n) Môn ngữ văn
– international /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế
– law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ