| – According to anthropologists, people in preindustrial societies spent 3 to 4 hours per day or about 20 hours per week doing the work necessary for life |
| – According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – anthropologist /¸ænθrə´pɔlədʒist/ (n) Nhà nhân loại học |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – preindustrial /¸pri:in´dʌstriəl/ (adj) Tiền công nghiệp |
| – societies /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Modern comparisons of the amount of work performed per week, however, begin with the Industrial Revolution Line 1760-1840 when 10- to 12-hour workdays with six workdays per week were the norm |
| – Modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – workday /´wə:k¸dei/ (n) Ngày làm việc, ngày công |
| – workday /´wə:k¸dei/ (n) Ngày làm việc, ngày công |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – norm /nɔrm/ (n) Quy tắc, quy phạm, tiêu chuẩn |
| – Even with extensive time devoted to work, however, both incomes and standards of living were low |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – devote /di’vout/ (v) Hiến dâng, dành hết cho |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – income /’inkəm/ (n) Lợi tức, thu nhập |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – As incomes rose near the end of the Industrial Revolution, it became increasingly common to treat Saturday afternoons as a half-day holiday |
| – income /’inkəm/ (n) Lợi tức, thu nhập |
| – rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi |
| – Saturday /’sætədi/ (n) Ngày thứ bảy và cũng là ngày cuối tuần; thứ Bảy |
| – afternoon /,ɑ:ftə’nu:n/ (n) Buổi chiều |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – The half holiday had become standard practice in Britain by the 1870’s, but did not become common in the United States until the 1920’s |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – Britain /ˈbrɪt.ən/ (n) Anh |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – In the United States, the first third of the twentieth century saw the workweek move from 60 hours per week to just under 50 hours by the start of the 1930′ s |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – workweek /ˈwɜːk.wiːk/ (n) tuần làm việc |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – In 1914 Henry Ford reduced daily work hours at his automobile plants from 9 to 8 |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – automobile /¸ɔ:təmə´bi:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – In 1926 he announced that henceforth his factories would close for the entire day on Saturday |
| – announce /ə´nauns/ (v) Báo, loan báo, thông tri |
| – henceforth /´hens´fɔ:θ/ (adv) Từ nay trở đi, từ nay về sau |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Saturday /’sætədi/ (n) Ngày thứ bảy và cũng là ngày cuối tuần; thứ Bảy |
| – At the time, Ford received criticism from other firms such as United States Steel and Westinghouse, but the 15 idea was popular with workers |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – criticism /´kriti¸sizəm/ (n) Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích |
| – firm /’fɜ:rm/ (n) Hãng, công ty |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Steel /sti:l/ (n) Thép |
| – Westinghouse (n) Nhà tây |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – The Depression years of the 1930’s brought with them the notion of job sharing to spread available work around; the workweek dropped to a modem low for the United States of 35 hours |
| – Depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…) |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – workweek /ˈwɜːk.wiːk/ (n) tuần làm việc |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – modem /´moudem/ (n) môđem |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – In 1938 the Fair Labor Standards Act mandated a weekly maximum of 40 hours to begin in 1940, and since that time the 8-hour day, 5-day workweek has been the standard in 20 the United States |
| – Fair /feə/ (n) Hội chợ, chợ phiên |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – mandate /´mændeit/ (v) Đặt (một lãnh thổ) dưới sự ủy trị |
| – weekly /´wi:kli/ (adj) Mỗi tuần một lần, hàng tuần (xuất bản..) |
| – maximum /´mæksiməm/ (n) Cực độ, tối đa |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – workweek /ˈwɜːk.wiːk/ (n) tuần làm việc |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Adjustments in various places, however, show that this standard is not immutable |
| – Adjustment /ə’dʤʌstmənt/ (n) Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – immutable /i´mju:təbl/ (adj) Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được |
| – In 1987, for example, German metalworkers struck for and received a 37.5-hour workweek; and in 1990 many workers in Britain won a 37-hour week |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – German /´dʒə:mən/ (n) Người Đức |
| – metalworker (n) công nhân luyện kim |
| – struck /strʌk/ (ved) Đánh, đập |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – workweek /ˈwɜːk.wiːk/ (n) tuần làm việc |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – Britain /ˈbrɪt.ən/ (n) Anh |
| – won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – Since 1989, the Japanese government has moved from a 6- to a 5-day workweek and has set a national target of 1,800 work hours per year for the average worker |
| – Japanese /’ʤæpə’ni:z/ (n) Người Nhật bản |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – workweek /ˈwɜːk.wiːk/ (n) tuần làm việc |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – target /’ta:git/ (n) mục tiêu |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – The average amount of work 25 per year in Japan in 1989 was 2,088 hours per worker, compared to 1,957 for the United States and 1,646 for France |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp |
