– No sooner had the first intrepid male aviators safely returned to Earth than it seemed that women. too, had been smitten by an urge to fly ()
– sooner /’su:nə/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước)
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– intrepid /in´trepid/ (adj) Gan dạ, dũng cảm
– male /meil/ (adj) Trai, đực, trống
– aviator /’eɪvieɪtə(r)/ (n) Phi công, người đi khinh khí cầu
– safely /seifli/ (adv) An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại)
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– smitten /’smitn/ (adj) ( + with) day dứt; bị tác động sâu sắc bởi (một cảm xúc)
– urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc
– fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay
– From mere spectators, they became willing passengers and finally pilots in their own right, plotting their skills and daring line against the hazards of the air and the skepticism of their male counterparts ()
– mere /miə/ (n) (thơ ca) ao; hồ
– spectator /ˈspɛkteɪtər , spɛkˈteɪtər/ (n) Người xem, khán giả (của một cuộc biểu diễn, thi đấu..)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– willing /´wiliη/ (adj) Bằng lòng, vui lòng; muốn
– passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…)
– finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– pilot /´pailət/ (n) (hàng không) người lái (máy bay), phi công
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– plot /plɔt/ (n) Mảnh đất nhỏ, miếng đất dùng vào mục đích đặc biệt
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– daring /’deəriη/ (n) Sự táo bạo, sự cả gan
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– hazard /ˈhæzərd/ (n) Sự may rủi
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– skepticism /’skeptisizəm/ (n) Chủ nghĩa hoài nghi; thái độ hoài nghi
– male /meil/ (adj) Trai, đực, trống
– counterpart /´kauntə¸pa:t/ (n) Bản sao; bản đối chiếu
– In doing so they enlarged the traditional bounds of a women’s world, won for their sex a new sense of competence and achievement, and contributed handsomely to the progress of aviation ()
– enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– bound /’baund/ (n) Biên giới
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc
– sex /seks (n) giới tính
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– sense /sens/ (n) Giác quan
– competence /’kompit(ә)nts/ (n) Năng lực, khả năng, bản lĩnh
– achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu
– contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần
– handsomely /ˈhæn.səm.li/ (adv) Hào phóng, hậu hĩ
– progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
– aviation /¸eivi´eiʃən/ (n) Hàng không; thuật hàng không
– But recognition of their abilities did not come easily ()
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– abilities /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng
– Men do not believe us capable.” the famed aviator Amelia Earhart once remarked to a friend ()
– Men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng
– capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi
– fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
– aviator /’eɪvieɪtə(r)/ (n) Phi công, người đi khinh khí cầu
– remark /ri’mɑ:k/ (n) Sự để ý, sự chú ý; sự làm cho chú ý, sự làm cho để ý
– friend /frend/ (n) Người bạn
– Because we are women, seldom are we trusted to do an efficient job ()
– Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– seldom /´seldəm/ (adv) t khi, hiếm khi; không thường
– trust /trʌst/ (n) Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
– efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– Indeed old attitudes died hard: when Charles Lindbergh visited the Soviet Union in i938 with his wife, Anne-herself a pilot and gifted proponent of aviation – he was astonished to discover both men and women flying in the Soviet Air Force ()
– Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– old /ould/ (adj) Già
– attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm
– die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh
– hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn
– visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi
– Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp
– wife /waɪf/ (n) Vợ
– herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
– pilot /´pailət/ (n) (hàng không) người lái (máy bay), phi công
– gift /gift/ (n) Quà tặng, quà biếu
– proponent /prə´pounənt/ (adj) Đề nghị, đề xuất, đề xướng
– aviation /¸eivi´eiʃən/ (n) Hàng không; thuật hàng không
– astonish /əs’tɔniʃ/ (v) Làm ngạc nhiên
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– flying /´flaiiη/ (adj) Bay, biết bay
– Air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– Force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– Such conventional wisdom made it difficult for women to raise money for the up – to – date equipment they needed to compete on an equal basis with men ()
– conventional /kən’ven∫ənl/ (adj) Quy ước
– wisdom /’wizd m/ (n) Sự từng trải, sự, sự hiểu biết, sự thông thái; tính chất tài giỏi, tính chất khôn ngoan
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
– money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ
– date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu
– equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
– equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– Yet they did compete, and often they triumphed finally despite the odds ()
– Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– triumph /ˈtraɪəmf , ˈtraɪʌmf/ (n) Sự chiến thắng; thành tựu, thắng lợi lớn, chiến thắng, thành công lớn
– finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
– odd /ɔd/ (adj) Lẻ
– Ruth Law, whose 590 – mile flight from Chicago to Hornell, New York, set a new nonstop distance record in 1916, exemplified the resourcefulness and grit demanded of any woman who wanted to fly ()
– Law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– set /set/ (v) để, đặt
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– nonstop /ˌnɒnˈstɒp/ (adj) chạy suốt
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– exemplified /ig´zemplifai/ (v) Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho
– resourcefulness /ri’sɔ:sfulnis/ (n) Tài xoay xở, tài tháo vát; sự có nhiều thủ đoạn
– grit /grit/ (n) Đá mạt
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay
– And when she addressed the Aero Club of America after completing her historic journey, her plainspoken words testified to a universal human motivation that was unaffected by gender: “My flight was done with no expectation of reward,” she declared, “just purely for the love of accomplishment ()
– address /ə’dres/ (n) Địa chỉ
– Club /´klʌb/ (n) Hội, câu lạc bộ
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
– historic /his´tɔrik/ (adj) Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
– journey /ˈdʒɜːrni/ (n) Cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ
– plainspoken (n) nói suông
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– testified /’testifai/ (v) Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
– universal /,ju:ni’və:səl/ (adj) Thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
– unaffect /¸ʌnə´fektid/ (v) Không xúc động, không động lòng, thản nhiên
– gender /’dӡendә/ (n) (ngôn ngữ học) giống
– flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy
– done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện
– expectation /,ekspek’teɪʃn/ (n) (thống kê ) kỳ vọng
– reward /ri’wɔ:d/ (n) Sự thưởng; sự đền ơn
– declare /di’kleə/ (v) Tuyên bố
– purely /´pjuəli/ (adv) Hoàn toàn, chỉ là
– love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương
– accomplishment /ə’kɔmpliʃmənt/ (n) Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn