| – Europa is the smallest of planet Jupiter’s four largest moons and the second moon out from Jupiter () |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – smallest /smɔ:list/ (adj) nhỏ nhất |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – Until 1979, it was just another astronomy textbook statistic () |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – astronomy /ə´strɔnəmi/ (n) Thiên văn học |
| – textbook /’teksbuk/ (n) Sách giáo khoa (như) text |
| – statistic /stəˈtɪs.tɪk/ (adj) Thông tin được biểu hiện bằng con số; thông tin được thống kê |
| – Then came the close-up images obtained by the exploratory spacecraft Voyager 2, and within Line days, Europa was transformed-in our perception, at least-into one of the solar system’s 5 most intriguing worlds () |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – exploratory /eks´plɔ:rətəri/ (adj) Có tính cách thăm dò, có tính cách thám hiểm |
| – spacecraft /´speis¸kra:ft/ (n) Con tàu vũ trụ |
| – Voyager /´vɔiədʒə/ (n) Người du hành, người thực hiện một chuyến du lịch xa (nhất là đến những vùng chưa biết đến trên thế giới bằng đường biển) |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – transformed-in (adj) biến đổi trong |
| – perception /pə’sepʃn/ (n) Sự nhận thức |
| – solar /soulə/ (adj) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – intriguing /in´tri:giη/ (adj) Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – The biggest initial surprise was the almost total lack of detail, especially from far away () |
| – biggest (adj) To nhất |
| – initial /ĭ-nĭsh’əl/ (adj) Ban đầu, lúc đầu |
| – surprise /sə’praiz/ (n) Sự ngạc nhiên; sự sửng sốt |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – Even at close range, the only visible features are thin, kinked brown lines resembling cracks in an eggshell () |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ |
| – kink /kiηk/ (n) Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp…) |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như |
| – crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc |
| – eggshell /ˈeɡ.ʃel/ (n) vỏ trứng |
| – And this analogy is not far off the mark () |
| – analogy /ə’nælədʤi/ (n) Sự tương tự, sự giống nhau |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – The surface of Europa is almost pure water ice, but a nearly complete absence of craters indicates that Europa’s surface ice resembles Earth’s Antarctic ice cap () |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – absence /’æbsəns/ (n) Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – Antarctic /ænˈtɑːrk.tɪk/ (adj) (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – cap /kæp/ (n) Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng…); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ…) |
| – The 10 eggshell analogy may be quite accurate since the ice could be as little as a few kilometers thick –a true shell around what is likely a subsurface liquid ocean that , in turn, encases a rocky core () |
| – eggshell /ˈeɡ.ʃel/ (n) vỏ trứng |
| – analogy /ə’nælədʤi/ (n) Sự tương tự, sự giống nhau |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – accurate /’ækjurit/ (adj) Đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết) |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – subsurface /sʌb´sə:fis/ (n) Lớp dưới bề mặt |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – encase /in’keis/ (v) Cho vào thùng, cho vào túi |
| – rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – The interior of Europa has been kept warm over the eons by tidal forces generated by the varying gravitational tugs of the other big moons as they wheel around Jupiter () |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – eon /’i:ən/ (n) sự vĩnh viễn |
| – tidal /taidl/ (n) (thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – gravitational /ˌɡræv.əˈteɪ.ʃən.əl/ (adj) Hút, hấp dẫn |
| – tug /tʌg/ (n) Sự kéo mạnh, sự giật mạnh |
| – big /big/ (adj) To, lớn |
| – moon /muːn/ (n) Mặt trăng |
| – wheel /wil/ (n) bánh xe (ở xe bò. xe ô tô…) |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – The tides on Europa pull and relax in an endless cycle () |
| – tides /taɪd/ (n) Triều, thuỷ triều; con nước, nước thủy triều |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật |
| – relax /ri´læks/ (v) Nới lỏng, buông lỏng, lơi ra |
| – endless /ˈɛndlɪs/ (adj) Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết |
| – cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình |
| – The resulting internal heat 15 keeps what would otherwise be ice melted almost to the surface () |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – The cracklike marks on Europa’s icy face appear to be fractures where water or slush oozes from below () |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – icy /’aisi/ (adj) Đóng băng, phủ băng, có băng |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – fracture /’fræktʃə/ (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – slush /slʌʃ/ (n) Bùn loãng |
| – ooze /uːz/ (n) Bùn sông, bùn cửa biển |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – Soon after Voyager 2’s encounter with Jupiter in 1979, when the best images of Europa were obtained, researchers advanced the startling idea that Europa’s subsurface ocean might harbor life () |
| – Soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – Voyager /´vɔiədʒə/ (n) Người du hành, người thực hiện một chuyến du lịch xa (nhất là đến những vùng chưa biết đến trên thế giới bằng đường biển) |
| – encounter /ɪn’kaʊntә(r)/ (n) Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí…) |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| – startling /´sta:tliη/ (n) Rất ngạc nhiên; làm sửng sốt; đáng chú ý |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – subsurface /sʌb´sə:fis/ (n) Lớp dưới bề mặt |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – harbor /´ha:bə/ (n) Bến tàu, cảng |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Life processes could have begun when Jupiter was releasing a 20 vast store of internal heat () |
| – Life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – Jupiter’s early heat was produced by the compression of the material forming the giant planet () |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – compression /kəm’pre∫n/ (n) Sự ép, sự nén |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – Just as the Sun is far less radiant today than the primal Sun, so the internal heat generated by Jupiter is minor compared to its former intensity () |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – radiant /´reidiənt/ (adj) Sáng chói, sáng rực, chiếu sáng rực rỡ |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – primal /’praiməl/ (adj) Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – Jupiter /ˈdʒuː.pə.t̬ɚ/ (n) Sao Mộc |
| – minor /´mainə/ (adj) Nhỏ hơn, không quan trọng, thứ yếu |
| – compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu |
| – former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên |
| – intensity /ɪnˈtɛnsɪti/ (n) Độ mạnh, cường độ |
| – During this warm phase, some 4.6 billion years ago, Europa’s ocean may have been liquid right to the surface, making it a crucible for life () |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – phase /feiz/ (n) Giai đoạn, thời kỳ (phát triển, biến đổi) |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Europa (n) Châu Âu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – crucible /kru:sibl/ (n) Nồi nấu kim loại |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |