– Although management principles have been implemented since ancient times, most management scholars trace the beginning of modern management thought back to the early 1900s, beginning with the pioneering work of Frederick Taylor 1856-1915 Taylor was the first person to study work scientifically
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý
– principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
– implement /n. ˈɪmplimənt ; v. ˈɪmpliˌmɛnt , ˈɪmpliˌmənt/ (n) Đồ dùng (đồ đạc quần áo…), dụng cụ, công cụ; phương tiện
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– times /taim/ (n) Lần
– management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– pioneering /,paiə’niə(r)/ (n) Người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– scientifically /ˌsaɪənˈtɪf.ɪ.kəl.i/ (adv) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– He is most famous for introducing techniques of time and motion study, differential piece rate systems, and for systematically specializing the work of operating employees and managers
– famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
– introducing /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– differential /difə’ren∫əl/ (adj) Khác nhau; có phân biệt; chênh lệch
– piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc…
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– systematically /ˌsɪs.təˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Có hệ thống
– specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– operating /´ɔpə¸reitiη/ (n) (tin học) sự điều hành / hoạt động / chạy máy / thao tác
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– manager /ˈmænәdʒər/ (n) Người quản lý; giám đốc
– Along with other pioneers such as Frank and Lillian Gilbreth, Taylor set the stage, labeling his philosophy and methods “scientific management’
– Along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
– set /set/ (v) để, đặt
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– labeling /’leibliɳ/ (n) sự tạo nhãn
– philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– At that time, his philosophy, which was concerned with productivity, but which was often misinterpreted as promoting worker interests at the expense of management, was in marked contrast to the prevailing industrial norms of worker exploitation
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– promoting /prəˈmoʊt/ (n) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn
– management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược
– prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ (adj) Đang thịnh hành, phổ biến khắp, rất thông dụng (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió)
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– norm /nɔrm/ (n) Quy tắc, quy phạm, tiêu chuẩn
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– exploitation /,eksplɔi’tei∫n/ (n) Sự khai thác, sự khai khẩn
– The time and motion study concepts were popularized by Frank and Lillian Gilbreth
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– popularize /´pɔpjulə¸raiz/ (v) Đại chúng hoá
– The Gilbreths had 12 children
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– By analyzing his children’s dishwashing and bedmaking chores, this pioneer efficiency expert, Frank Gilbreth, hit on principles whereby workers could eliminate waste motion
– analyzing /’ænəlaɪz/ (n) Phân tích
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– dishwashing (v) rửa chén
– bedmaking (v) đi ngủ
– chore /tʃɔ:/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc vặt, việc mọn
– pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
– efficiency /ɪ’fɪʃənsɪ/ (n) Hiệu lực, hiệu quả
– expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
– hit /hit/ (n) Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném)
– principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
– whereby /we ‘bai/ (adv) Do cái gì, bằng cách gì
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– eliminate /ɪˈlɪməˌneɪt/ (v) Loại ra, loại trừ, loại bỏ, thải trừ
– waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất)
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– He was memorialized by two of his children in their 1949 book called “Cheaper by the Dozen”
– memorialize /mi´mɔ:riə¸laiz/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– book /buk/ (n) Sách
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– Cheaper /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
– Dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai)
– The Gilbreth methods included using stop watches to time worker movements and special tools cameras and special clocks to monitor and study worker performance, and also involved identification of “therbligs” Gilbreth spelled backwards – basic motions used in production jobs
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại
– watch /wɔtʃ/ (v) Xem
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– monitor /’mɔnitə/ (n) màn hình máy tính
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– identification /ai,dentifi’keiʃn/ (n) Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
– therblig (n) trị liệu
– spell /spel/ (n) Câu thần chú; bùa mê
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– Many of these motions and accompanying times have been used to determine how long it should take a skilled worker to perform a given job
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– accompanying /ə’kʌmpəniiɳ/ (v) Đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
– times /taim/ (n) Lần
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– given /’givən/ (v) đã cho; xác định
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– In this way an industrial engineer can get a handle on the approximate time it should take to produce a product or provide a service
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– engineer /endʒi’niər/ (n) Kỹ sư, công trình sư
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai
– approximate /ə´prɔksimit/ (adj) Xấp xỉ, gần đúng
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– However, use of work analysis in this way is unlikely to lead to useful results unless all five work dimensions are considered: physical, psychological, social, cultural, and power
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– analysis /ə’næləsis/ (n) Sự phân tích
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– unlikely /ʌnˈlaɪkli/ (adj) Không có thể xảy ra, không chắc xảy ra, không được chờ đợi sẽ xảy ra
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– dimension /dɪˈmɛnʃən, daɪˈmɛnʃən/ (n) Chiều, kích thước, khổ, cỡ
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực