| – Anyone who has handled a fossilized bone knows that it is usually not exactly like its modern counterpart, the most obvious difference being that it is often much heavier () |
| – Anyone /´eni¸wʌn/ (đại từ) Bất cứ người nào, bất cứ ai |
| – handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai |
| – fossilize /´fɔsi¸laiz/ (v) Làm hoá đá, làm hoá thạch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – exactly /ig´zæktli/ (adv) Chính xác, đúng đắn |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – counterpart /´kauntə¸pa:t/ (n) Bản sao; bản đối chiếu |
| – obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – heavier /ˈhev.i/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – Fossils often have the quality of stone rather than of organic materials, and this has led Line to the use of the term “petrifaction” to bring about rock () |
| – Fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – petrifaction /¸petri´fækʃən/ (n) Sự biến thành đá, sự hoá đá |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – The implication is that bone 5 and other tissues have somehow been turned into stone, and this is certainly the explanation given in some texts () |
| – implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – somehow /´sʌm¸hau/ (adv) Không biết làm sao, vì một lý do chưa biết, vì một lý do chưa xác định |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – explanation /,eksplə’neiʃn/ (n) Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – text /tɛkst/ (n) Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..) |
| – But it is a wrong interpretation; fossils are frequently so dense because the pores and other spaces in the bone have become filled with minerals taken up from the surrounding sediments () |
| – wrong /rɒŋ/ (adj) ( + to) sai, bậy, trái lẽ, không đúng đắn (về đạo đức) |
| – interpretation /in,tə:pri’teiʃn/ (n) Sự giải thích, sự làm sáng tỏ |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – pore /pɔ:/ (v) ( + over, upon) mải mê, miệt mài (nghiên cứu); (nghĩa bóng) nghiền ngẫm |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – Some fossil bones have all the interstitial spaces filled with foreign minerals, including the marrow cavity, if there is 10 one, while others have taken up but little from their surrounding () |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – interstitial /‚ɪntə(r)’stɪʃl/ (adj) (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – marrow /´mærou/ (n) Tuỷ |
| – cavity /´kæviti/ (n) Lỗ hổng |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – Probably all of the minerals deposited within the bone have been recrystallized from solution by the action of water percolating through tem () |
| – Probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – depoited (adj) đã lắng |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – recrystallize ˌrēˈkristəˌlīz (v) kết tinh lại |
| – solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – percolate /ˈpɝː.kəl.eɪt/ (n) sự thấm |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – tem /tem/ (n) tem |
| – The degree of mineralization appears to be determined by the nature of the environment in which the bone was deposited and not by the antiquity of the bone () |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – mineralization /¸minərəlai´zeiʃən/ (n) Sự khoáng hoá |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – antiquity /æn´tikwiti/ (n) Tình trạng cổ xưa |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – For example, the black fossil bones that are so common in many 15 parts of Florida are heavily mineralized, but they are only about 20,000 years old, whereas many of the dinosaur bones from western Canada, which are about 75 million years old, are only partially filled in () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – heavily /´hevili/ (n) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – mineralize /´minərə¸laiz/ (v) Khoáng hoá |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – partially /ˈpɑː(r)ʃəli/ (adv) Không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – under optimum conditions the process of mineralization probably takes thousands rather than millions of years perhaps considerably less () |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – optimum /´ɔptiməm/ (n) Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây…); |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – mineralization /¸minərəlai´zeiʃən/ (n) Sự khoáng hoá |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – considerably /kən’sidərəbly/ (adv) Đáng kể, lớn lao, nhiều |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – This amount of change that has occurred in fossil bone, even in bone as old as that of dinosaurs, is often remarkably small () |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – remarkably (adv) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – We are therefore usually able to see the microscopic structure of the bone, including such fine details as the lacunae where the living bone cells once resided () |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – microscopic /¸maikrəs´kɔpik/ (adj) (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – lacunae /lə’kju:nə/ (n) Chỗ thiếu sót, chỗ khiếm khuyết, kẽ hở |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – reside /ri´zaid/ (v) Ở tại, trú ngụ tại, cư trú, sinh sống |
| – The natural bone mineral, the hydroxyapatite, is virtually unaltered too-it has the same crystal structure as that of modern bone () |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – hydroxyapatite (n) hydroxyapatit |
| – virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức |
| – unalter (n) không thay đổi |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – Although nothing remains of the original collagen, some of its component amino acids are usually still detectable, together with amino acids of the noncollagen proteins of bone () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – collagen /ˈkɑː.lə.dʒən/ (n) collagen |
| – component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành |
| – amino /əˌmiː.nəʊ/ (n) aminô |
| – acid /’æsid/ (n) (hoá học) Axit |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – detectable /di´tektəbl/ (adj) Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – amino /əˌmiː.nəʊ/ (n) aminô |
| – acid /’æsid/ (n) (hoá học) Axit |
| – noncollagen (n) noncollagen |
| – protein /´proutiin/ (n) (hoá học) Protein, chất đạm |
| – bone /boun/ (n) Xương |
