| – Fossils are the remains and traces such as footprints or other marks of ancient plant and animal life that are more than 10,000 years old () |
| – Fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – footprint /ˈfʊt.prɪnt/ (n) Dấu chân, vết chân |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – They range in size from microscopic structures to dinosaur skeletons and complete bodies of enormous animals () |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – microscopic /¸maikrəs´kɔpik/ (adj) (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – Line Skeletons of extinct species of human are also considered fossils () |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – Skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – extinct /ɪkˈstɪŋkt/, /ɛkˈstɪŋkt / (adj) Tuyệt giống, tuyệt chủng |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – An environment favorable to the growth and later preservation of organisms is required for the occurrence of fossils () |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – favorable /ˈfeɪvərəbəl, ˈfeɪvrəbəl/ (adj) Có thiện chí, thuận, tán thành |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – occurrence /ə’kʌrəns/ (n) Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – Two conditions are almost always present: 1 The possession of hard parts, either internal or external, such as bones, teeth, scales, shells, and wood; these parts remain after the rest of the organism has decayed () |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – possession /pə’zeʃn/ (n) Quyền sở hữu; sự chiếm hữu |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – external /eks’tə:nl/ (adj) Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – decay /di’kei/ (n) Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình…) |
| – Organisms that lack hard parts, such as worms and jelly fish, have left a meager 10 geologic record () |
| – Organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – worm /wɜrm/ (n) (động vật học) giun, sâu, trùng |
| – jelly /´dʒeli/ (n) Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – meager /ˈmiː.ɡər/ (adj) Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem |
| – geologic (adj) (thuộc) địa chất |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – Quick burial of the dead organism, so that protection is afforded against weathering, bacterial action, and scavengers () |
| – Quick /kwik/ (n) Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương) |
| – burial /’beriəl/ (n) Việc chôn cất, việc mai táng |
| – dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối) |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương |
| – bacterial /bæk’tiəriəl/ (adj) (thuộc) vi khuẩn; do vi khuẩn |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – scavenger /´skævindʒə/ (n) Thú vật (chim) ăn xác thối |
| – Nature provides many situations in which the remains of animals and plants are protected against destruction () |
| – Nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – destruction /dis’trʌk∫n/ (n) Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt |
| – Of these, marine sediment is by far the most important environment for the preservation of fossils, owing to the incredible richness of marine 15 life () |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – owing /ˈoʊɪŋ/ (adj) Còn phải trả nợ |
| – incredible /ɪnˈkrɛdəbəl/ (adj) Không thể tin được |
| – richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – The beds of former lakes are also prolific sources of fossils () |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – prolific /prə´lifik/ (adj) Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – The rapidly accumulating sediments in the channels, floodplains, and deltas of streams bury fresh-water organisms, along with land plants and animals that fall into the water () |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – accumulating /ә’kju:mjuleit/ (v) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – channel /’tʃænl/ (n) Eo biển |
| – floodplain /´flʌd¸plein/ (n) bãi sông |
| – delta /’deltə/ (n) Đenta (chữ cái Hy-lạp) |
| – stream /stri:m/ (n) Dòng suối |
| – bury /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – fresh-water /ˈfreʃ ˌwɔː.t̬ɚ/ (adj) nước ngọt |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – The beautifully preserved fossil fish from the Green River soil shale of Wyoming in the western United States lived in a vast shallow lake () |
| – beautifully /’bju:təfuli/ (adv) Tốt đẹp, đáng hài lòng |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – Green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng |
| – shale /ʃeil/ (n) (khoáng chất) đá phiến sét (loại đá mềm dễ vỡ thành những mảnh mỏng, bằng phẳng) |
| – Wyoming (n) |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – The frigid ground in the far north acts as a remarkable preservative for animal fossils () |
| – frigid /´fridʒid/ (n) Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – preservative /pri´zə:vətiv/ (adj) Để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – The woolly mammoth, along-haired rhinoceros, and other mammals have been periodically exposed in the tundra of Siberia, the hair and red flesh still frozen in cold storage () |
| – woolly /´wuli/ (adj) Phủ len, có len; có lông mịn như len |
| – mammoth /´mæməθ/ (n) Voi cổ, voi mamut (hoá thạch) |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – hair /heə/ (n) Tóc, lông (người, thú, cây…); bộ lông (thú) |
| – rhinocero /rai´nɔsərəs/ (n) (viết tắt) rhino con tê giác |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – periodically /ˌpɪr.iˈɑː.dɪ.kəl.i/ (n) Một cách định kỳ |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – tundra /´tʌndrə/ (n) (địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên (những vùng Bắc cực trơ trụi bằng phẳng rộng lớn của châu Âu, A và Bắc Mỹ, nơi tầng đất cái đã bị đóng băng vĩnh cửu) |
| – hair /heə/ (n) Tóc, lông (người, thú, cây…); bộ lông (thú) |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – flesh /fle∫/ (n) Thịt |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – storage /’stɔ:ridʤ/ (n) Sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..) |
| – Volcanoes often provide environments favorable to fossil preservation () |
| – volcano /vɔl’keinou/ (n) Núi lửa |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – favorable /ˈfeɪvərəbəl, ˈfeɪvrəbəl/ (adj) Có thiện chí, thuận, tán thành |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – Extensive 25 falls of volcanic ash and coarser particles overwhelm and bury all forms of life, from flying insects to great trees () |
| – Extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – ash /æ∫/ (n) ( số nhiều) tro; tàn (thuốc lá) |
| – coarser (adj) thô hơn |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – overwhelm /,ouvə’welm/ (v) Tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì) |
| – bury /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – flying /´flaiiη/ (adj) Bay, biết bay |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – Caves have preserved the bones of many animals that died in them and were subsequently buried under a blanket of clay or a cover of dripstone () |
| – Cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – subsequently /´sʌbsikwəntli/ (adj) Rồi thì, rồi sau đó |
| – buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – blanket /ˈblæŋkɪt/ (n) Mền, chăn |
| – clay /kleɪ/ (n) Đất sét |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – dripstone (n) (kiến trúc) mái hắt |
| – Predatory animals and early humans alike sought shelter in caves and brought food to them to the eater, 30 leaving bones that paleontologists have discovered () |
| – Predatory /´predətəri/ (adj) (nhằm mục đích) cướp bóc, trấn lột |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – alike /ə´laik/ (adj) Giống nhau, tương tự |
| – sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được |
| – shelter /’ʃeltə(r)/ (n) Sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – eater /’i:tə/ (n) Người ăn |
| – leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – paleontologist /,peiliɔn’tɔlədʒist/ (n) Nhà cổ sinh vật học |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
