– Tulips are Old World, rather than New World, plants, with the origins of the species lying in Central Asia
– Tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– Old /ould/ (adj) Già
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– lying /’laiiɳ/ (n) Sự nói dối, thói nói dối
– Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á
– They became an integral part of the gardens of the Ottoman Empire from the sixteenth century onward, and, soon after, part of European life as well
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– integral /’intigrəl/ (n) (toán học) tích phân
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– garden /’gɑ:dn/ (n) Vườn
– Empire /’empaiə/ (n) Đế quốc; đế chế
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– onward /’ɔnwəd/ (adj) Về phía trước, tiến lên, hướng tới
– soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– Holland, Line in particular, became famous for its cultivation of the flower
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
– cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt
– flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa
– A tenuous line marked the advance of the tulip to the New World, where it was unknown in the wild
– tenuous /’tenjuəs/ (adj) Mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ..)
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng
– The first Dutch colonies in North America had been established in New Netherlands by the Dutch West India Company in 1624, and one individual who settled in New Amsterdam today’s Manhattan section of New York City in 1642 described the flowers that bravely colonized the settlers’ gardens
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– Company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ)
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..)
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa
– bravely /breɪv.li/ (adj) Dũng cảm, gan góc
– colonize /´kɔlə¸naiz/ (n) Chiếm làm thuộc địa, thực dân hoá
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– garden /’gɑ:dn/ (n) Vườn
– They were the same flowers seen in Dutch still-life paintings of the time: crown imperials, roses, carnations, and of course tulips
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– crown /kraun/ (n) Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng
– imperial /im´piəriəl/ (n) (thuộc) hoàng đế
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– carnation /ka:´neiʃən/ (n) (thực vật học) cây cẩm chướng
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– They flourished in Pennsylvania too, where in 1698 William Penn received a report of John Tateham’s “Great and Stately Palace,” its garden full of tulips
– flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
– Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
– Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– Stately /´steitli/ (adj) Oai vệ, trang nghiêm, trịnh trọng
– Palace /ˈpælɪs/ (n) cung điện
– garden /’gɑ:dn/ (n) Vườn
– full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– By 1760, Boston newspapers were advertising 50 different kinds of mixed tulip “roots
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– advertising /´ædvə¸taiziη/ (n) Sự quảng cáo, nghề quảng cáo
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– But the length of the journey between Europe and North America created many 15 difficulties
– length /leɳθ/ (n) Bề dài, chiều dài, độ dài
– journey /ˈdʒɜːrni/ (n) Cuộc hành trình (thường) là bằng đường bộ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
– Thomas Hancock, an English settler, wrote thanking his plant supplier for a gift of some tulip bulbs from England, but his letter the following year grumbled that they were all dead
– English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– thanking /θæŋk/ (v) Cám ơn, bày tỏ sự biết ơn ai
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– supplier /sə´plaiə/ (n) Người (công ty) cung cấp, người tiếp tế
– gift /gift/ (n) Quà tặng, quà biếu
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– year /jə:/ (n) Năm
– grumble /grʌmbl/ (n) Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
– dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối)
– Tulips arrived in Holland, Michigan, with a later wave of early nineteenth-century Dutch immigrants who quickly colonized the plains of Michigan
– Tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm)
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng
– colonize /´kɔlə¸naiz/ (n) Chiếm làm thuộc địa, thực dân hoá
– plain /plein/ (n) Đồng bằng
– Together with many 20 other Dutch settlements, such as the one at Pella
– Together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– Iowa, they established a regular demand for European plants
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– The demand was bravely met by a new kind of tulip entrepreneur, the traveling salesperson
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– bravely /breɪv.li/ (adj) Dũng cảm, gan góc
– met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– salesperson /’seilz,pə:sn/ (n) Người bán hàng
– One Dutchman, Hendrick van de Schoot, spent six months in 1849 traveling through the United States taking orders for tulip bulbs
– spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…)
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành
– While tulip bulbs were traveling from Europe to the United States to satisfy the nostalgic longings of homesick 25 English and Dutch settlers, North American plants were traveling in the opposite direction
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– satisfy /’sætisfai/ (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng
– nostalgic /nɔs´tældʒik/ (adj) Nhớ nhà, nhớ quê hương, bồi hồi
– longing /´lɔηiη/ (n) Niềm khát khao, lòng ham muốn mãnh liệt
– homesick /´houm¸sik/ (adj) Nhớ nhà, nhớ quê hương
– English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh
– Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau
– direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
– In England, the enthusiasm for American plants was one reason why tulips dropped out of fashion in the gardens of the rich and famous
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ (n) Sự hăng hái, sự nhiệt tình
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ
– tulip /´tju:lip/ (n) (thực vật học) cây uất kim hương
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng
– garden /’gɑ:dn/ (n) Vườn
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh