– Without regular supplies of some hormones our capacity to behave would be seriously impaired; without others we would soon die
– Without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên
– supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích
– behave /bi’heiv/ (v) Ăn ở, đối xử, cư xử
– seriously /siəriəsli/ (adv) Đứng đắn, nghiêm trang
– impaired /ɪmpeəd; NAmE ɪmperd/ (v) suy yếu
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh
– Tiny amounts of some hormones can modify our moods and our actions, our inclination to eat or drink, our aggressiveness or submissiveness and our reproduction and parental behavior
– Tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– modify /´mɔdi¸fai/ (v) Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
– mood /mu:d/ (n) Tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình
– action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
– inclination /¸inkli´neiʃən/ (n) Sự nghiêng, sự cúi
– eat /i:t/ (v) Ăn
– drink /driɳk/ (v) Uống (rượu, nước…)
– aggressiveness /ə´gresivnis/ (n) Tính chất xâm lược
– submissiveness /sʌb´misivnis/ (n) Tính dễ phục tùng, tính dễ quy phục; tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn
– reproduction /,ri:prə’dʌk∫n/ (n) Sự tái sản xuất, sự được tái sản xuất
– parental /pə´rentl/ (adj) (thuộc) cha mẹ
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– And hormones do more than influence adult behavior; early in life they help to determine the development of bodily form and may even determine an individual’s behavior capacities
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– bodily /´bɔdili/ (adj) (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– capacities /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích
– Later in life the changing outputs of some endocrine glands and the body’s changing sensitivity to some hormones are essential aspects of the phenomena of aging
– Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra)
– endocrine /ˈen.də.krɪn/ (adj) (sinh vật học) nội tiết
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– sensitivity /,sensə’tivəti/ (n) Tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo
– phenomena /fi´nɔminəl/ (n) (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng
– aging /ˈeɪ.dʒɪŋ/ (n) sự làm cho chín
– Communication within the body and the consequent integration of behavior were considered the exclusive province of the nervous system up to the beginning of the present century
– Communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– consequent /’kɔnsikwənt/ (adj) Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của
– integration /ˌɪntɪˈgreɪʃən/ (n) hội nhập
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– exclusive /iks’klu:siv/ (adj) Loại trừ
– province /province/ (n) Tỉnh
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– The emergence of endocrinology as a separate discipline can probably be traced to the experiments of Bayliss and Starling on the hormone secreting
– emergence /i´mə:dʒəns/ (n) Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
– endocrinology /¸endoukri´nɔlədʒi/ (n) (sinh vật học) khoa nội tiết
– separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– Starling /´sta:liη/ (n) (động vật học) chim sáo đá
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– secreting /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– This substance is secreted from cells in the intestinal walls when food enters the stomach: it travels through the bloodstream and stimulates the pancreas to liberate pancreatic juice, which aids in digestion
– substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất
– secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư
– cell /sel/ (n) Tế bào
– intestinal /ɪnˈtɛstənl , ˌɪntɛsˈtaɪnl/ (adj) (thuộc) ruột; giống ruột
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– enter /´entə/ (v) Đi vào
– stomach /ˈstʌmək/ (n) Dạ dày
– travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– bloodstream /´pæηkriəs/ (n) Dòng máu trong cơ thể
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– pancreas /´pæηkriəs/ (n) (giải phẫu) tuyến tụy; tụy tạng; lá lách
– liberate /´libəreit/ (v) Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
– pancreatic /¸pænkri´ætik/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) tuyến tụy
– juice /ʤu:s/ (n) Nước ép (của quả, thịt, rau)
– aid /eɪd/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
– digestion /dai´dʒestʃən/ (n) Sự tiêu hoá; khả năng tiêu hoá
– By showing that special cells secrete chemical agents that are conveyed by the bloodstream and regulate distant target organs or tissues, Bayliss and Starling demonstrated that chemical integration can occur without participation of the nervous system
– showing /´ʃouiη/ (n) Sự trình diễn, hành động trình diễn
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– cell /sel/ (n) Tế bào
– secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học
– agent /ˈeɪdʒənt/ (n) Người đại lý
– convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển
– bloodstream /´pæηkriəs/ (n) Dòng máu trong cơ thể
– regulate /’regjuleit/ (n) Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)
– distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách
– target /’ta:git/ (n) mục tiêu
– organ /’ɔ:gən/ (n) Đàn ống (dùng trong nhà thờ), đàn óoc, đàn hộp (có tay quay) (cũng) barrel organ
– tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau
– Starling /´sta:liη/ (n) (động vật học) chim sáo đá
– demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ (v) Chứng minh, giải thích
– chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học
– integration /ˌɪntɪˈgreɪʃən/ (n) hội nhập
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– participation /pa:¸tisi´peiʃən/ (n) Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– The term “hormone” was first used with reference to secreting
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– reference /’refərəns/ (n) Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
– secreting /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– Starling derived the term from the Greek “hormon”, meaning “to excite or set in motion
– Starling /´sta:liη/ (n) (động vật học) chim sáo đá
– derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– hormon (n) hoóc môn
– meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa
– excite /ik’sait/ (v) Kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động
– set /set/ (v) để, đặt
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– ” The term “endocrine” was introduced shortly thereafter
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– endocrine /ˈen.də.krɪn/ (adj) (sinh vật học) nội tiết
– introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu
– shortly /´ʃɔ:tli/ (adv) Trong thời gian ngắn; không lâu; sớm
– thereafter /ðeər’ɑ:ftə/ (adv) Sau đó, về sau
– “Endocrine” is used to refer to glands that secrete products into the bloodstream
– Endocrine /ˈen.də.krɪn/ (adj) (sinh vật học) nội tiết
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– bloodstream /´pæηkriəs/ (n) Dòng máu trong cơ thể
– The term “endocrine” contrasts with “exocrine,” which is applied to glands that secrete their products through ducts to the site of action
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– endocrine /ˈen.də.krɪn/ (adj) (sinh vật học) nội tiết
– contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược
– exocrine /´eksou¸krain/ (adj) (sinh vật học) ngoại tiết
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– duct /dʌkt/ (n) Ống, ống dẫn
– site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí
– action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
– Examples of exocrine glands are the tear glands, the sweat glands, and the pancreas, which secretes pancreatic juice through a duct into the intestine
– Example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– exocrine /´eksou¸krain/ (adj) (sinh vật học) ngoại tiết
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– tear /tiə/ (n) Nước mắt, lệ
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– sweat /swet/ (n) Mồ hôi
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– pancreas /´pæηkriəs/ (n) (giải phẫu) tuyến tụy; tụy tạng; lá lách
– secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu
– pancreatic /¸pænkri´ætik/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) tuyến tụy
– juice /ʤu:s/ (n) Nước ép (của quả, thịt, rau)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– duct /dʌkt/ (n) Ống, ống dẫn
– intestine /in´testin/ (n) (giải phẫu) ruột
– Exocrine glands are also called duct glands, while endocrine glands are called ductless
– Exocrine /´eksou¸krain/ (adj) (sinh vật học) ngoại tiết
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– duct /dʌkt/ (n) Ống, ống dẫn
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– endocrine /ˈen.də.krɪn/ (adj) (sinh vật học) nội tiết
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– ductless /´dʌktlis/ (adj) Không ống, không ống dẫn