| – Born in 1830 in rural Amherst, Massachusetts, Emily Dickinson spent her entire life in the household of her parents |
| – Born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…) |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ |
| – Between 1858 and 1862, it was later discovered, she wrote like a person possessed, often producing a poem a day |
| – Between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – poem /’pouim/ (n) Bài thơ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – It was also during this period that her life was transformed into the myth of Amherst |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – myth /miθ/ (n) Thần thoại |
| – Withdrawing more and more, keeping to her room sometimes even refusing to see visitors who called, she began to dress only in white-a habit that added to her reputation as an eccentric |
| – Withdrawing /wɪðˈdrɑː/ (v) sự rút ra |
| – keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – refuse /rɪˈfyuz/ (v) Từ chối, khước từ, cự tuyệt |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – visitor /’vizitə/ (n) Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – dress /dres/ (v) Mặc (quần áo…), ăn mặc |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – habit /´hæbit/ (n) Thói quen, tập quán |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – reputation /,repju:’teiʃn/ (n) Tiếng (xấu, tốt…) |
| – eccentric /ik’sentrik/ (adj) Lập dị, kỳ cục, quái gở |
| – In their determination to read Dickinson’s life in terms of a traditional romantic plot biographers have missed the unique pattern of her life-her struggle to create a female life not yet imagined by the culture in which she lived |
| – determination /di,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự xác định, sự định rõ |
| – read /ri:d/ (v) Đọc |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – romantic /roʊˈmæntɪk/ (adj) Lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc) |
| – plot /plɔt/ (n) Mảnh đất nhỏ, miếng đất dùng vào mục đích đặc biệt |
| – biographer /bai´ɔgrəfə/ (n) Người viết tiểu sử |
| – miss /mis/ (n) (thông tục) cô gái, thiếu nữ |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – struggle /’strʌg(ә)l/ (n) Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (adj) tưởng tượng |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – Dickinson was not the innocent, lovelorn and emotionally fragile girl sentimentalized by the Dickinson myth and popularized by William Luce’s 1976 play, The BeIle of Amherst |
| – innocent /’inəsnt/ (adj) Vô tội; không có tội |
| – lovelorn /ˈlʌv.lɔːrn/ (adj) thất tình |
| – emotionally /i´mouʃənəli/ (adv) xúc động không nói nên lời |
| – fragile /ˈfrædʒəl , ˈfrædʒaɪl/ (adj) Dễ vỡ, dễ gãy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – girl /g3:l/ (n) Con gái |
| – sentimentalize /¸senti´mentə¸laiz/ (v) Làm cho đa cảm |
| – myth /miθ/ (n) Thần thoại |
| – popularize /´pɔpjulə¸raiz/ (v) Đại chúng hoá |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – Her decision to shut the door on Amherst society in the 1950’s transformed her house into a kind of magical realm in which she was free to engage her poetic genius |
| – decision /diˈsiʒn/ (n) Sự giải quyết (một vấn đề…); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án) |
| – shut /ʃʌt/ (v) Đóng, khép, đậy, nút |
| – door /dɔ:/ (n) Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô…) |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – magical /[‘mædZikl]/ (adj) (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật |
| – realm /rɛlm/ (n) (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt |
| – free /fri:/ (adj) Tự do |
| – engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn |
| – poetic /pou´etik/ (adj) Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ |
| – genius /ˈdʒinyəs/ (n) Thiên tài, thiên tư |
| – Her seclusion was not the result of a failed love affairs but rather a part of a more general pattern of renunciation through which she, in her quest for self – sovereignty, carried on an argument with the Puritan fathers, attacking with wit and irony their cheerless Calvinist doctrine, their stern patriarchal God, and their rigid notions of “true womanhood |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – love /lʌv/ (v) Lòng yêu, tình thương |
| – affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – renunciation /ri,nʌnsi’ei∫n/ (n) Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ (như) renouncement |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – quest /kwest/ (n) Sự truy tìm, sự truy lùng, sự lục soát |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – sovereignty /´sɔvrənti/ (n) Quyền tối cao độc lập |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – argument ɑ:gjumənt/ (n) Lý lẽ, lý luận |
| – father /’fɑ:ðə/ (n) Cha, bố |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – wit /wit/ (n) Sự hóm hỉnh, tài dí dỏm |
| – irony /’aɪrəni/ (n) Sự mỉa mai, sự châm biếm, sự trớ trêu |
| – cheerless /’t∫iəlis/ (adj) Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm |
| – doctrine /’dɔktrin/ (n) Học thuyết, chủ nghĩa, giáo lý |
| – stern /stɜ:n/ (adj) Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng |
| – patriarchal /¸peitri´a:kl/ (adj) (thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng |
| – God /gɒd/ (n) Thần |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – TRUE /tru:/ (adj) Thật, đúng (phù hợp với hiện thực, đúng với sự thật đã biết) |
| – womanhood /´wumənhud/ (n) Tính chất phụ nữ, trạng thái là người phụ nữ (không còn con gái) |
