| – Printmaking is the generic term for a number of processes, of which woodcut and engraving are two prime examples |
| – Printmaking /print-meikiŋ/ (n) Đồ họa in khắc, đồ họa in ấn |
| – generic /dʒə’nerik/ (adj) Có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – woodcut /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm |
| – prime /praim/ (adj) Đầu tiên, sơ khai |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – Prints are made by pressing a sheet of paper or other material against an image-bearing surface to which ink has been applied |
| – Print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| – sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – image-bearing /ɪm.ɪdʒ-beə.rɪŋ/ (n) mang hình ảnh |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – When the paper is removed, the image adheres to it, but in reverse |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – adhere /əd’hiə/ (v) Dính chặt vào, bám chặt vào |
| – reverse /ri’və:s/ (adj) Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại |
| – The woodcut had been used in China from the fifth century A.D |
| – woodcut /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – China /´tʃainə/ (n) Đồ sứ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – for applying patterns to textiles |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – textile /’tekstail/ (adj) Dệt, có sợi dệt được |
| – The process was not introduced into Europe until the fourteenth century, first for textile decoration and then for printing on paper |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – textile /’tekstail/ (adj) Dệt, có sợi dệt được |
| – decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng |
| – printing /´printiη/ (n) Sự in; thuật in, kỹ xảo in |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – Woodcuts are created by a relief process; first, the artist takes a block of wood, which has been sawed parallel to the grain, covers it with a white ground, and then draws the image in ink |
| – woodcut /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – relief /ri’li:f/ (n) Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng) |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – parallel /’pærəlel/ (adj) Song song; có mối quan hệ đó với một đường thẳng khác |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – draw /drɔ:/ (n) Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – The background is carved away, 10 leaving the design area slightly raised |
| – background /’bækgraund/ (n) Phía sau |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – The woodblock is inked, and the ink adheres to the raised image |
| – woodblock /ˈwʊd.blɑːk/ (n) tủ gỗ |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – adhere /əd’hiə/ (v) Dính chặt vào, bám chặt vào |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – It is then transferred to damp paper either by hand or with a printing press |
| – transfer /træns’fɜ:(r)/ or /’trænsfə/ (n) Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền |
| – damp /dæmp/ (n) Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – printing /´printiη/ (n) Sự in; thuật in, kỹ xảo in |
| – press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| – Engraving, which grew out of the goldsmith’s art, originated in Germany and northern Italy in the middle of the fifteenth century |
| – Engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – goldsmith /´gould¸smiθ/ (n) Thợ kim hoàn, thợ vàng bạc |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – Italy /’itəli/ (n) ý |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – It is an intaglio process from Italian intagliare, “to carve” |
| – intaglio /in’tɑ:liou/ (n) Hình chạm chìm, hình khắc lõm |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – Italian /i´tæljən/ (adj) (thuộc) Y |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – The image is incised into a highly polished metal plate, usually copper, with a 15 cutting instrument, or burin |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – incise /in´saiz/ (n) Khắc chạm |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – polish /’pouliʃ/ (adj) ( Polish) (thuộc) nước Ba lan, người Ba lan |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – The artist inks the plate and wipes it clean so that some ink remains in the incised grooves |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – wipe /waɪp/ (n) Sự lau sạch, sự xoá sách, sự chùi sạch |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – incise /in´saiz/ (n) Khắc chạm |
| – groove /gru:n/ (n) Đường xoi, đường rãnh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát…), đường rạch khía (trong nòng súng…) |
| – An impression is made on damp paper in a printing press, with sufficient pressure being applied so that the paper picks up the ink |
| – impression /ɪmˈprɛʃən/ (n) Ấn tượng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – damp /dæmp/ (n) Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – printing /´printiη/ (n) Sự in; thuật in, kỹ xảo in |
| – press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| – sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – pick /pik/ (n) Sự chọn lọc, sự lựa chọn; quyền lựa chọn |
| – ink /iηk/ (n) Mực (để viết, in) |
| – Both woodcut and engraving have distinctive characteristics |
| – Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – woodcut /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm |
| – distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – Engraving lends itself to subtle modeling and shading through the use of fine lines |
| – Engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm |
| – lend /lend/ (n) Cho vay, cho mượn |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – subtle /sʌtl/ (adj) Phảng phất |
| – modeling /ˈmɒd.əl.ɪŋ/ (n) mô hình hóa |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – Hatching and cross-hatching 20 determine the degree of light and shade in a print. Woodcuts tend to be more linear, with sharper contrasts between light and dark |
| – Hatching /´hætʃiη/ (n) Đường gạch bóng trên hình vẽ |
| – cross-hatching /ˈkrɑːs.hætʃ.ɪŋ/ (adj) nở chéo |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – woodcut /´wud¸kʌt/ (n) Tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – linear /ˈlɪn.i.ɚ/ (adj) (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch |
| – sharper /´ʃa:pə/ (n) Người lừa đảo (nhất là kẻ kiếm sống bằng cờ gian bạc lận) |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – Printmaking is well suited to the production of multiple images |
| – Printmaking /print-meikiŋ/ (n) Đồ họa in khắc, đồ họa in ấn |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – A set of multiples is called an edition |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – multiple /’mʌltipl/ (adj) Nhiều, nhiều mối, phức tạp |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – edition /i’diʃn/ (n) Loại sách in ra, loại sách xuất bản |
| – Both methods can yield several hundred good-quality prints before the original block or plate begins to show signs of wear |
| – Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – good-quality (adj) chất lượng tốt |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu |
| – wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo |
| – Mass production of prints in the sixteenth century made images available, at a lower cost, 25 to a much broader public than before |
| – Mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – broader /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
