| – The lack of printing regulations and the unenforceability of British copyright law in the American colonies made it possible for colonial printers occasionally to act as publishers |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – printing /´printiη/ (n) Sự in; thuật in, kỹ xảo in |
| – regulation /¸regju´leiʃən/ (n) Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự điều khiển |
| – unenforceability (n) không thể thực hiện được |
| – British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh |
| – copyright /´kɔpi¸rait/ (n) Bản quyền, quyền tác giả |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – printer /´printə/ (n) Thợ in; chủ nhà in |
| – occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – publisher /´pʌbliʃə/ (n) Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo…) |
| – Although they rarely undertook major publishing project because it was Line difficult to sell books as cheaply as they could be imported from Europe, printers in 5 Philadelphia did publish work that required only small amounts of capital, paper, and type |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – undertook /ˌʌn.dəˈteɪk/ (v) đảm nhận |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – publishing /´pʌbliʃiη/ (n) Công việc xuất bản; nghề xuất bản |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – sell /sel/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – cheaply /ˈtʃiːp.li/ (adv) Rẻ, rẻ tiền |
| – import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá) |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – printer /´printə/ (n) Thợ in; chủ nhà in |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – Broadsides could be published with minimal financial risk |
| – Broadside /ˈbrɔːd.saɪd/ (n) (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – minimal /´miniməl/ (adj) Rất nhỏ; tối thiểu |
| – financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính |
| – risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm |
| – Consisting of only one sheet of paper and requiring small amounts of type, broadsides involved lower investments of capital than longer works |
| – Consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – requiring /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – broadside /ˈbrɔːd.saɪd/ (n) (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – investment /in’vestmənt/ (n) Sự đầu tư; vốn đầu tư |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – Furthermore, the broadside format lent itself to subjects of high, if temporary, interest, enabling them to meet with ready sale |
| – Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại |
| – broadside /ˈbrɔːd.saɪd/ (n) (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước |
| – format /´fɔ:mæt/ (n) Khổ (sách, giấy, bìa…) |
| – lent /lent/ (v) Cho mượn |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/ (adj) Tạm thời, nhất thời, lâm thời |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – enabling /i´neibliη/ (n) sự cho phép |
| – meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – ready /’redi/ (adj) Sẵn sàng |
| – sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon |
| – If the broadside printer 10 miscalculated, however, and produced a sheet that did not sell, it was not likely to be a major loss, and the printer would know this immediately, There would be no agonizing wait with large amounts of capital tied up, books gathering dust on the shelves, and creditors impatient for payment |
| – broadside /ˈbrɔːd.saɪd/ (n) (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước |
| – printer /´printə/ (n) Thợ in; chủ nhà in |
| – miscalculate /¸mis´kælkju¸leit/ (v) Tính sai, tính nhầm |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ |
| – sell /sel/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại |
| – printer /´printə/ (n) Thợ in; chủ nhà in |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – immediately /i’mi:djətli/ (adv) Ngay lập tức, tức thì |
| – agonizing /´ægə¸naiziη/ (adj) Gây đau đớn, gây khổ sở |
| – wait /weit/ (v) Chờ, đợi |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ |
| – tied /taɪ/ (adj) Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà) |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – dust /dʌst/ (n) Bụi |
| – shelve /ʃelv/ (v) Xếp (sách) vào ngăn |
| – creditor /´kreditə/ (n) Người chủ nợ, người cho vay |
| – impatient /ɪm’peɪʃnt/ (adj) Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột |
| – payment /’peim(ə)nt/ (n) Sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường |
| – In addition to broadsides, books and pamphlets, consisting mainly of political tracts, 15 catechisms, primers, and chapbooks were relatively inexpensive to print and to buy |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – broadside /ˈbrɔːd.saɪd/ (n) (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – pamphlet /ˈpæm.flət/ (n) Pamfơlê, sách mỏng; cuốn sách nhỏ có bìa mềm (bàn về một vấn đề thời sự…) |
| – consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – tract /trækt/ (n) Dải đất rộng, vùng đất rộng |
| – catechism /´kæti¸kizəm/ (n) (tôn giáo) sách giáo lý vấn đáp |
| – primer Sách vở lòng (n) /ˈpraɪ.mər/ |
| – chapbook (n) sách giáo khoa |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – inexpensive /¸inik´spensiv/ (adj) Không đắt, rẻ |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – buy /bai/ (v) Mua |
| – Chapbook were pamphlet-sized books, usually containing popular tales, ballads, poems, short plays, and jokes, small, both in formal and number of pages, they were generally bound simply, in boards a form of cardboard or merely stitched in paper wrappers a sewn antecedent of modern-day paperbacks |
| – Chapbook (n) sách giáo khoa |
| – pamphlet /ˈpæm.flət/ (n) Pamfơlê, sách mỏng; cuốn sách nhỏ có bìa mềm (bàn về một vấn đề thời sự…) |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng) |
| – ballad /´bæləd/ (n) Khúc balat, bài ca balat |
| – poem /’pouim/ (n) Bài thơ |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – joke /dʒouk/ (n) Lời nói đùa, câu nói đùa |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – page /peidʒ/ (n) Trang (sách…) |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – bound /’baund/ (n) Biên giới |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – board /bɔ:d/ (n) Tấm ván |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – cardboard /´ka:d¸bɔ:d/ (n) Bìa cứng, giấy bồi, các tông |
| – merely /’miәli/ (adv) Chỉ, đơn thuần |
| – stitch /stɪtʃ/ (n) Mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – wrapper /´ræpə/ (n) Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà) |
| – sewn /soʊ/ (v) May, khâu |
| – antecedent /¸ænti´si:dənt/ (n) Vật ở trước, vật đứng trước |
| – modern-day (n) thời hiện đại |
| – paperback /’peipəbæk/ (n) Sách bìa thường |
| – Pamphlets and chapbooks did not require 20 fine paper or a great deal of type to produce they could thus be printed in large, cost-effective editions and sold cheaply |
| – Pamphlet /ˈpæm.flət/ (n) Pamfơlê, sách mỏng; cuốn sách nhỏ có bìa mềm (bàn về một vấn đề thời sự…) |
| – chapbook (n) sách giáo khoa |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – deal /di:l/ (v) ( (thường) + out) phân phát, phân phối |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả |
| – edition /i’diʃn/ (n) Loại sách in ra, loại sách xuất bản |
| – sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – cheaply /ˈtʃiːp.li/ (adv) Rẻ, rẻ tiền |
| – By far, the most appealing publishing investments were to be found in small books that had proven to be steady sellers, providing a reasonably reliable source of income for the publisher |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi |
| – publishing /´pʌbliʃiη/ (n) Công việc xuất bản; nghề xuất bản |
| – investment /in’vestmənt/ (n) Sự đầu tư; vốn đầu tư |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – book /buk/ (n) Sách |
| – proven /´pru:vən/ (adj) Đã được thử thách, đã được chứng minh |
| – steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng |
| – seller /´selə/ (n) ( (thường) trong từ ghép) người bán |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – reasonably /ˈriː.zən.ə.bli/ (adv) hợp lý |
| – reliable /ri’laiəbl/ (adj) Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức…) |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – income /’inkəm/ (n) Lợi tức, thu nhập |
| – publisher /´pʌbliʃə/ (n) Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo…) |
| – They would not, by nature, be highly topical or political, as such publications 25 would prove of fleeting interest |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – topical /’tɔpikl/ (adj) (thuộc) đề tài |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ (n) Sự công bố |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – fleeting /fli:tiη/ (adj) Lướt nhanh, thoáng qua; phù du |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – Almanacs, annual publications that contained information on astronomy and weather patterns arranged according to the days, week, and months of a given year, provided the perfect steady seller because their information pertained to the locale in which they would be used |
| – Almanac /´ɔ:lmə¸næk/ (n) Niên lịch, niên giám |
| – annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm |
| – publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ (n) Sự công bố |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – astronomy /ə´strɔnəmi/ (n) Thiên văn học |
| – weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – arrange /ə’reinʤ/ (v) Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng |
| – seller /´selə/ (n) ( (thường) trong từ ghép) người bán |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – pertain /pə’tein/ (v) ( + to) gắn liền với, đi đôi với |
| – locale /’loukəl/ (n) Nơi xảy ra (sự việc gì…) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
