– Canals are watercourses constructed to improve and extend natural waterways ()
– Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– watercourse /’wo:tзko:s/ (n) Dòng nước, sông, suối
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…)
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại)
– They are generally built to facilitate transportation, but from the beginning they have been used for many additional purposes including draining swamps, irrigating land for cultivation and promoting economic development ()
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– facilitate /fə’siliteit/ (v) Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm
– purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– drain /drein/ (n) Ống dẫn (nước…), cống, rãnh, mương, máng
– swamp /swɔmp/ (n) Đầm lầy, vũng lầy
– irrigate /´iri¸geit/ (v) Tưới (đất, ruộng)
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– cultivation /¸kʌlti´veiʃən/ (n) Sự cày cấy, sự trồng trọt
– promoting /prəˈmoʊt/ (n) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– Canals are often classified by the size of vessel they can accommodate ()
– Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– classified /’klæsifaid/ (adj) Đã được phân loại
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– accommodate /ə’kɔmədeit/ (v) Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
– Some small local canals, which are able to float only 100 – to 300 – ton boats or small rafts of timber. may be only 3 feet deep ()
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– float /floʊt/ (n) Cái phao; phao cứu đắm
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– raft /ra:ft/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng đống; số lớn, số lượng lớn
– timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ
– feet /fiːt/ (n) chân
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– Major barge canals generally range from 6 to 9 feet in depth, and some are as much as 10 or 12 feet deep ()
– Major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– barge /´ba:dʒ/ (n) Sà lan
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– feet /fiːt/ (n) chân
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– feet /fiːt/ (n) chân
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– These canals can carry 1.350 – to 2. 000 – ton crafts ()
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– Ship canals are 25 feet or more deep and are capable of accommodating large vessels in the seagoing class ()
– Ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– feet /fiːt/ (n) chân
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi
– accommodating /ə’kɔmədeitiɳ/ (adj) Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– seagoing /ˈsiːˌɡoʊ.ɪŋ/ (adj) Vượt biển (tàu), đi biển (người)
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– Canals may also be classified as either water – level or lock canals ()
– Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– classified /’klæsifaid/ (adj) Đã được phân loại
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– Water – level canals do not vary in height along their courses ()
– Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
– height /hait/ (n) Chiều cao, bề cao; độ cao
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– The best known of these is the Suez Canal, which is at sea level ()
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– Canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– Lock canals, which include most modern waterways, contain locks, or special devices for raising and lowering boats along their courses by changing the depth of the water ()
– Lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– waterway /´wɔ:tə¸wei/ (n) Đường thủy, đường hàng hải (kênh hoặc luồng trong một con sông đủ sâu cho tàu thuyền qua lại)
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu
– raising /reɪz/ (n) Sự đưa lên
– lowering /´louəriη/ (adj) Làm yếu, làm suy (cơ thể)
– boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Each lock is a stretch of water enclosed by gates at each end ()
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– enclose /in’kləuz/ (v) Vây quanh, rào quanh
– gate /geit/ (n) Cổng
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– After a boat enters the lock, water is let in or drained out until it reaches approximately the same level as the water ahead ()
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền
– enter /´entə/ (v) Đi vào
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– let /lεt/ (v) Để cho, cho phép
– drain /drein/ (n) Ống dẫn (nước…), cống, rãnh, mương, máng
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra
– approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– ahead /ə´hed/ (adv) Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước