| – Archaeology has long been an accepted tool for studying prehistoric cultures () |
| – Archaeology /¸a:ki´ɔlədʒi/ (n) Khảo cổ học |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – accepted /əkˈsept/ (adj) Đã được thừa nhận, đã được công nhận |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – Relatively recently the same techniques have been systematically applied to studies of the more immediate past () |
| – Relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – systematically /ˌsɪs.təˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Có hệ thống |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – immediate /i’mi:djət/ (adj) Trực tiếp |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – This has been called “historical archaeology,” a term that is Line used in the United States to refer to any archaeological investigation into North 5 American sites that postdate the arrival of Europeans () |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – archaeology /¸a:ki´ɔlədʒi/ (n) Khảo cổ học |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – archaeological /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ (adj) (thuộc) khảo cổ học |
| – investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – postdate /ˌpoʊstˈdeɪt/ (n) đề lui ngày |
| – arrival /ə´raɪvl/ (n) Sự đến, sự tới nơi |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – Back in the 1930’s and 1940’s, when building restoration was popular, historical archaeology was primarily a tool of architectural reconstruction () |
| – Back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – restoration /,restə’reiʃn/ (n) Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất) |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – archaeology /¸a:ki´ɔlədʒi/ (n) Khảo cổ học |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – architectural /¸a:ki´tektʃərəl/ (adj) (thuộc) kiến trúc |
| – reconstruction /¸ri:kən´strʌkʃən/ (n) Sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại |
| – The role of archaeologists was to find the foundations of historic buildings and then take a back seat to architects () |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập |
| – historic /his´tɔrik/ (adj) Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – seat /si:t/ (n) Ghế |
| – architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư |
| – The mania for reconstruction had largely subsided by 1950’s () |
| – mania /´meiniə/ (n) Chứng điên, chứng cuồng |
| – reconstruction /¸ri:kən´strʌkʃən/ (n) Sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – subside /səb’said/ (v) Rút xuống, rút bớt (nước lụt…) |
| – Most 10 people entering historical archaeology during this period came out of university anthropology departments, where they had studied prehistoric cultures () |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – archaeology /¸a:ki´ɔlədʒi/ (n) Khảo cổ học |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – university /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật) |
| – anthropology /¸ænθrə´pɔlədʒi/ (n) Nhân loại học |
| – department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – studied /ˈstʌd.id/ (v) nghiên cứu |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – They were, by training social scientists, not historians, and their work tended to reflect this bias () |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – bias /ˈbaɪ.əs/ (n) thành kiến |
| – The questions they framed and the techniques they used were designed to help them understand, as scientists, how people behaved () |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – frame /freim/ (n) Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – understand /ʌndə’stænd/ (v) hiểu, nắm được ý (của một người) |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – behave /bi’heiv/ (v) Ăn ở, đối xử, cư xử |
| – But because they were treading on 15 historical ground for which there was often extensive written documentation and because their own knowledge of these periods was usually limited, their contributions to American history remained circumscribed () |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – tread /tred/ (n) Bước đi; cách đi; dáng đi |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – documentation /¸dɔkjumən´teiʃən/ (n) Sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – circumscribe /´sə:kəm¸skraib/ (v) Vẽ đường xung quanh |
| – Their reports, highly technical and sometimes poorly written, went unread () |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – poorly /´puəli/ (adv) Một cách tồi tàn, xấu |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – unread /ʌn´red/ (adj) Chưa đọc |
| – More recently, professional archaeologists have taken over () |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề |
| – archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – These researchers have 20 sought to demonstrate that their work can be a valuable tool not only of science but also of history, providing fresh insights into the daily lives of ordinary people whose existences might not otherwise be so well documented () |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được |
| – demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ (v) Chứng minh, giải thích |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – insight /’insait/ (n) Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu |
| – This newer emphasis on archaeology as social history has shown great promise, and indeed work done in this area has lead to a reinterpretation of the United States past () |
| – newer /njuːə/ (adj) mới hơn |
| – emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng |
| – archaeology /¸a:ki´ɔlədʒi/ (n) Khảo cổ học |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – shown /ʃoʊn/ (v) Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn |
| – indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – reinterpretation (n) diễn giải lại |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – In Kingston, New York, for example, evidence has uncovered that indicates that English goods were being smuggled into that city at a time when the Dutch supposedly controlled trading in the area () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – uncover /ʌη´kʌvə/ (v) Để hở, mở (vung, nắp, giấy bọc…); cởi (áo); bỏ (mũ) |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – smuggle /smʌgl/ (v) Buôn lậu, chuyển lậu (hàng hoá) |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Dutch /dʌtʃ/ (adj) (thuộc) Hà-lan |
| – supposedly /sə´pouzidli/ (adv) Cho là, giả sử là; nói như là, làm như là |
| – controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh |
| – trading /ˈtreɪ.dɪŋ/ (n) Sự kinh doanh, việc mua bán |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – And in Sacramento an excavation at site of a fashionable nineteenth-century hotel revealed that garbage had been stashed in the building’s basement despite sanitation laws to the contrary () |
| – excavation /¸ekskə´veiʃən/ (n) Sự đào; hố đào |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – fashionable /’fæʃnəbl/ (adj) Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – hotel /həu´tel/ (n) Khách sạn |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – garbage /ˈgɑrbɪdʒ/ (n) Lòng, ruột (thú…) |
| – stash /stæʃ/ (v) (thông tục) giấu; cất vào nơi an toàn |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – basement /´beismənt/ (n) Nền móng, móng (của một bức tường…) |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – sanitation /¸sæni´teiʃən/ (n) Sự cải thiện điều kiện vệ sinh |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – contrary /kәn’treәri/ (adj) trái, ngược, nghịch |
