– Archaeological discoveries have led some scholars to believe that the first Mesopotamian inventors of writing may have been a people the later Babylonians called Subarians ()
– Archaeological /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ (adj) (thuộc) khảo cổ học
– discoveries /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– Mesopotamian (n) Vùng đồng bằng Lưỡng Hà
– inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– According to tradition, they came from the north and moved into Uruk in the south ()
– According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– south /saʊθ/ (n) Hướng nam
– By about 3100B.C, They Line were apparently subjugated in southern Mesopotamia by the Sumerians, whose name became 5 synonymous with the region immediately north of the Persian Gulf, in the fertile lower valleys of the Tigris and Euphrates ()
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn
– subjugate /´sʌbdʒu¸geit/ (v) Chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
– southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– synonymous /si´nɔniməs/ (adj) Đồng nghĩa, có cùng nghĩa (với)
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– immediately /i’mi:djətli/ (adv) Ngay lập tức, tức thì
– north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Gulf /gʌlf/ (n) Vịnh
– fertile /’fɜ:taɪl/ (adj) Phì nhiêu, màu mỡ
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng
– Here the Sumerians were already well established by the year 3000B.C ()
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– year /jə:/ (n) Năm
– They had invented bronze, an alloy that could be cast in molds, out of which they made tools and weapons ()
– invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế
– bronze /brɒnz/ (n) Đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc)
– alloy /’ælɔi/ (n) Hợp kim
– cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…)
– mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– weapon /’wepən/ (n) Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
– They lived in cities, and they had begun to acquire and use capital ()
– live /liv/ (v) Sống
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ
– Perhaps most important, the Sumerians adapted writing probably from the Subarians into a flexible tool of 10 communication ()
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào
– writing /´raitiη/ (n) Sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– flexible / fléksəb’l/ (adj) Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– Archaeologists have known about the Sumerians for over 150 years ()
– Archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– year /jə:/ (n) Năm
– Archaeologists working at Nineveh in northern Mesopotamia in the mid-nineteenth century found many inscribed clay tablets ()
– Archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– mid-nineteenth (n) giữa mười chín
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– inscribe /in´skraib/ (v) Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– tablet /’tæblit/ (n) Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
– Some they could decipher because the language was a Semitic one Akkadian, on which scholars had already been working for a generation ()
– decipher /di´saifə/ (n) Sự giải mã, sự đọc mật mã, sự giải đoán (chữ khó (xem), chữ cổ…)
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– Semitic /si´mitik/ (adj) ( Semitic) (thuộc) Xê-mít
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– But other tablets were inscribed in another language 15 that was not Semitic and previously unknown ()
– tablet /’tæblit/ (n) Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
– inscribe /in´skraib/ (v) Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– Semitic /si´mitik/ (adj) ( Semitic) (thuộc) Xê-mít
– previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– Because these inscriptions mad reference to the king of Sumer and Akkad, a scholar suggested that the mew language be called Sumerian ()
– Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– inscription /in’skripSn/ (n) Câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia…)
– mad /mæd/ (adj) Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí
– reference /’refərəns/ (n) Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
– king /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– mew /mju:/ (n) Nhốt (chim ưng) vào chuồng
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– But it was not until the 1890’s that archaeologists excavating in city-states well to the south o f Nieveh found many thousands of tablets inscribed in Sumerian only ()
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– archaeologist /¸a:ki´ɔlədʒist/ (n) Nhà khảo cổ
– excavating (n) sự xúc đất
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– south /saʊθ/ (n) Hướng nam
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– tablet /’tæblit/ (n) Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
– inscribe /in´skraib/ (v) Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
– Because the Akkadians thought of Sumerian as a classical language as ancient Greek and Latin are considered today, 20 they taught it to educated persons and they inscribed vocabulary, translation exercised, and other study aids on tablets ()
– Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
– educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– inscribe /in´skraib/ (v) Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
– vocabulary /və´kæbjuləri/ (n) (ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ)
– translation /træns’leiʃn/ (n) Sự dịch
– exercise /’eksəsaiz/ (n) Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…)
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– aid /eɪd/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
– tablet /’tæblit/ (n) Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
– Working from known Akkadian to previously unknown Sumerian, scholars since the 1890’s have learned how to read the Sumerian language moderately well ()
– Working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu
– read /ri:d/ (v) Đọc
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– moderately /’mɔdərit/ (adv) Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– Vast quantities of tablets in Sumerian have been unearthed during the intervening years from numerous sites ()
– Vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng
– tablet /’tæblit/ (n) Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
– unearthed /ʌn´ə:θid/ (adj) (điện học) không tiếp đất
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– intervening /¸intə´vi:n/ (v) Xen vào, can thiệp
– year /jə:/ (n) Năm
– numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều
– site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí