– Newspaper publishers in the United States have long been enthusiastic users and distributors of weather maps
– Newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– publisher /´pʌbliʃə/ (n) Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo…)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– enthusiastic /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ (adj) Hăng hái, nhiệt tình; say mê
– user /´ju:zə/ (n) Người dùng, người sử dụng; cái gì dùng, cái gì sử dụng
– distributor /dis´tribjutə/ (n) Người phân phối, người phân phát
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– Although some newspapers that had carried the United States Weather Bureau’s national weather map in 1912 dropped it once the Line novelty had passed, many continued to print the daily weather chart provided by 5 their local forecasting office
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– novelty /´nɔvəlti/ (n) Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường
– pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– chart /tʃa:t/ (n) Bản đồ
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– forecasting /fɔ:’kɑ:st/ (n) sự tiên đoán, sự dự đoán, sự dự báo
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– In the 1930’s, when interest in aviation and progress in air-mass analysis made weather patterns more newsworthy, additional newspapers started or resumed the daily weather map
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– aviation /¸eivi´eiʃən/ (n) Hàng không; thuật hàng không
– progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– analysis /ə’næləsis/ (n) Sự phân tích
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– newsworthy /´nju:zwə:ði/ (adj) Đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo
– additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– resum /ri´zju:m/ (v) Lấy lại, chiếm lại, giành lại; hồi phục lại
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– In 1935, The Associated Press AP news service inaugurated its WirePhoto network and offered subscribing newspapers morning and afternoon weather maps redrafted by the AP’s Washington, B.C., office 10 from charts provided by the government agency
– Associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– Press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
– news /nju:/ (n) Tin tức
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– inaugurate /in´ɔ:gju¸reit/ (v) Tấn phong
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– subscribe /səb´skraib/ (v) Viết (ký) tên ở dưới
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– morning /’mɔ:niɳ/ (n) Buổi sáng
– afternoon /,ɑ:ftə’nu:n/ (n) Buổi chiều
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– redraft /¸ri:´dra:ft/ (n) phác họa lại
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– chart /tʃa:t/ (n) Bản đồ
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– agency /ˈeɪdʒənsi/ (n) Tác dụng, lực
– Another news service, United Press International UPI, developed a competing photowire network and also provided timely weather maps for both morning and afternoon newspapers
– Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– news /nju:/ (n) Tin tức
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– Press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
– International /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– competing /kəm’pi:t/ (n) Cạnh tranh
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– timely /´taimli/ (adj) Xảy ra đúng lúc, hợp thời
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– morning /’mɔ:niɳ/ (n) Buổi sáng
– afternoon /,ɑ:ftə’nu:n/ (n) Buổi chiều
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– After the United States government launched a series of weather satellites in 1966, both the AP and UPI offered cloud-cover photos obtained from the Weather Bureau
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– launch /lɔ:ntʃ/ (n) Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
– series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– cloud-cover (n) mây che phủ
– photo /´foutou/ (n) (ảnh, bức ảnh)
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– Weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– In the late 1970’s and early 1980’s, the weather map became an essential ingredient in the redesign of the American newspaper
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– ingredient /in’gri:diәnt/ (n) Phần hợp thành, thành phần
– redesign /¸ri:di´zain/ (n) thiết kế lại
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– News publishers, threatened by increased competition from television for readers’ attention, sought to package the news more conveniently and attractively
– News /nju:/ (n) Tin tức
– publisher /´pʌbliʃə/ (n) Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo…)
– threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh
– television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình
– reader /´ri:də/ (n) Người đọc, độc giả
– attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý
– sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– package /pæk.ɪdʒ/ (n) Gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng hàng
– news /nju:/ (n) Tin tức
– conveniently /kən´vi:njəntli/ (adv) Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp
– attractively /ə’træktivli/ (adv) Hấp dẫn, lôi cuốn
– In 1982, many publishers felt threatened by the new USA Today, a national daily newspaper that used a page-wide, 20 full-color weather map as its key design element
– publisher /´pʌbliʃə/ (n) Người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo…)
– felt /felt/ (n) ( định ngữ)làm bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt
– threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– page /peidʒ/ (n) Trang (sách…)
– wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn
– full-color (adj) đầy đủ màu sắc
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– That the weather map in USA today did not include information about weather fronts and pressures attests to the largely symbolic role it played
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
– attest / ə’test/ (v) Chứng nhận, nhận thực, chứng thực
– largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi
– symbolic /sim´bɔlik/ (adj) ( + of something) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng
– role /roul/ (n) Vai trò
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– Nonetheless, competing local and metropolitan newspapers responded in a variety of ways
– Nonetheless /nʌnðə’les/ (adv) Tuy nhiên, dù sao
– competing /kəm’pi:t/ (n) Cạnh tranh
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– metropolitan /ˌmɛtrəˈpɒlɪtn/ (adj) (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– Most substituted full-color temperature maps for the standard weather maps, while others dropped the comparatively drab 25 satellite photos or added regional forecast maps with pictorial symbols to indicate rainy, snowy, cloudy, or clear conditions
– substitute /´sʌbsti¸tju:t/ (n) Người thay thế, vật thay thế
– full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv) Tương đối
– drab /dræb/ (adj) Nâu xám
– satellite /’sætəlait/ (n) Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
– photo /´foutou/ (n) (ảnh, bức ảnh)
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương
– forecast /fɔ:’kɑ:st/ (n) Sự dự đoán trước; sự dự báo trước
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– pictorial /pik´tɔ:riəl/ (adj) (thuộc) tranh ảnh; diễn tả bằng hình tượng, có nhiều tranh ảnh
– symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– rainy /´reini/ (adj) Có mưa; mưa nhiều; hay mưa (thời tiết, ngày, vùng..)
– snowy /ˈsnoʊi/ (adj) Phủ đầy tuyết, nhiều tuyết
– cloudy /´klaudi/ (adj) Có mây phủ, đầy mây; u ám
– clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– A few newspapers, notably The New York Times, adopted a highly informative yet less visually prominent weather map that was specially designed to explain an important recent or imminent weather event
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– notably /’noutabli/ (adv) Đáng kể, đáng chú ý
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Times /taim/ (n) Lần
– adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– informative /in´fɔ:mətiv/ (adj) Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
– yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– visually / /ˈvɪʒuəli/ / (adv) Về thị giác, trong khi nhìn
– prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– specially /´speʃəli/ (adv) Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– imminent /´iminənt/ (adj) Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– Ironically, a newspaper’s richest, most instructive weather maps often are 30 comparatively small and inconspicuous
– Ironically //aɪ ə rɒn.ɪ.kli/ / (adv) Mỉa mai, trớ trêu
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– richest /ritʃ/ (adj) giàu nhất
– instructive /in´strʌktiv/ (adj) Để dạy, để làm bài học
– weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời
– map /mæp/ (n) Bản đồ
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv) Tương đối
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– inconspicuous /¸inkən´spikjuəs/ (adj) Kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy