– There are only a few clues in the rock record about climate in the Proterozoic con
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– con /kɔn/ (v) Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
– Much of our information about climate in the more recent periods of geologic history comes from the fossil record, because we have a reasonably good understanding of Line the types of environment in which many fossil organisms flourished
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– geologic (adj) (thuộc) địa chất
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– reasonably /ˈriː.zən.ə.bli/ (adv) hợp lý
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
– The scarce fossils 5 of the Proterozoic, mostly single-celled bacteria, provide little evidence in this regard
– scarce /skeəs/ (adj) Khan hiếm, ít có
– fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– cell /sel/ (n) Tế bào
– bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn
– However, the rocks themselves do include the earliest evidence for glaciation, probably a global ice age
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– glaciation /¸gleisi´eiʃən/ (n) Sự đóng băng
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– The inference that some types of sedimentary rocks are the result of glacial activity is based on the principle of uniformitarianism, which posits that natural processes now 10 at work on and within the Earth operated in the same manner in the distant past
– inference /´infərəns/ (n) Sự suy ra, sự luận ra
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– sedimentary /¸sedi´mentəri/ (adj) Có cặn; giống cặn
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
– principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
– uniformitarianism (n) tính đồng nhất
– posit /´pozit/ (v) Ấn định, thừa nhận (cái gì), cho là đúng
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– operate /’ɔpəreit/ (v) Hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy…)
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– The deposits associated with present-day glaciers have been well studied, and some of their characteristics are quite distinctive
– deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– day /dei/ (n) Ngày
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– studied /ˈstʌd.id/ (v) nghiên cứu
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– In 2.3-billion-year-old rocks in Canada near Lake Huron dating from the early part of the Proterozoic age, there are thin laminae of fine-grained sediments that resemble varves, the annual layers of sediment deposited in 15 glacial lakes
– billion /´biljən/ (n) tỷ
– year /jə:/ (n) Năm
– old /ould/ (adj) Già
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– dating /´deitiη/ (n) gia hạn cho chịu
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ
– laminae /’læmini/ (n) cán mỏng
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– grained / -ɡreɪnd/ (v) có hạt
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với
– varve (n) biến
– annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt)
– Typically, present-day varves show two-layered annual cycle, one layer corresponding to the rapid ice melting and sediment transport of the summer season, and the other, finer-grained, layer corresponding to slower winter deposition
– Typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– day /dei/ (n) Ngày
– varve (n) biến
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm
– cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– corresponding /,kɔris’pɔndiɳ/ (adj) Tương ứng, đúng với
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
– summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè
– season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm)
– finer /´fainə/ (adj) (tôpô học ) mịn hơn
– grained / -ɡreɪnd/ (v) có hạt
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– corresponding /,kɔris’pɔndiɳ/ (adj) Tương ứng, đúng với
– slower /sləʊ/ (adj) Chậm hơn
– winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– deposition /,depə’zi∫n/ (n) Sự phế truất (vua…); sự hạ bệ
– Although it is not easy to discern such details in the Proterozoic examples, they are almost certainly glacial varves
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– discern /di´sə:n/ (v) Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan…)
– detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– varve (n) biến
– These fine-grained, layered sediments even contain occasional large 20 pebbles or “dropstones,” a characteristic feature of glacial environments where coarse material is sometimes carried on floating ice and dropped far from its source, into otherwise very fine grained sediment
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– grained / -ɡreɪnd/ (v) có hạt
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– occasional /ə’keiʤənl/ (adj) Thỉnh thoảng; không thường xuyên, phụ động
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– pebble /ˈpɛbəl/ (n) Đá cuội, sỏi
– dropstone (n) đá rơi
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– coarse /kɔ:s/ (adj) Kém, tồi tàn (đồ ăn…)
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– floating /’floutiɳ/ (n) Sự nổi
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– grained / -ɡreɪnd/ (v) có hạt
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– Glacial sediments of about the same age as those in Canada have been found in other parts of North America and in Africa, India, and Europe
– Glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu phi
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– This indicates that the glaciation was global, and that for a period of time in 25 the early Proterozoic the Earth was gripped in an ice age
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– glaciation /¸gleisi´eiʃən/ (n) Sự đóng băng
– global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– grip /grip/ (n) Rãnh nhỏ, mương nhỏ
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– Following the early Proterozoic glaciation, however, the climate appears to have been fairly benign for a very long time
– Following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– glaciation /¸gleisi´eiʃən/ (n) Sự đóng băng
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– fairly /[‘feəli]/ (adv) Khá, kha khá
– benign /bi´nain/ (adj) Lành; tốt; nhân từ
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– There is no evidence for glaciation for the next 1.5 billion years or so
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– glaciation /¸gleisi´eiʃən/ (n) Sự đóng băng
– next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh
– billion /´biljən/ (n) tỷ
– year /jə:/ (n) Năm
– Then, suddenly, the rock record indicates a series of glacial episodes between about 850 and 600 million year ago, near the end of the Proterozoic con
– suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ
– rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– episode /[,episoud]/ (n) tập phim
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– con /kɔn/ (v) Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm