– Dancer Martha Graham trained her body to move in different ways and in different contexts from any before attempted, “life today is nervous, sharp, and zigzag,” she said
– Dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– sharp /ʃɑrp/ (adj) Sắc, nhọn, bén
– zigzag /’zigzæg/ (n) Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi
– said /sed/ (v) Nói
– “It often stops in midair
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại
– midair /ˌmɪdˈeər/ (n) giữa không trung
– That is what I aim for in my dances
– aim /eim/ (n) Sự nhắm, sự nhắm
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– She insists she never started out to be a rebel
– insist /in’sist/ (v) Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài, đeo bám, đeo đuổi
– never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– rebel /’rebl/ (n) Người nổi loạn, người phiến loạn
– It was only that the emotions she had to express could not be projected through any of the traditional forms
– emotion /i’moƱʃ(ә)n/ (n) Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– This was in 1925
– All forms of art were undergoing a revolution
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– undergoing /ˌʌn.dəˈɡəʊ/ (v) trải qua
– revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– The theories of psychology were being used to extend the boundaries of poetry, music, and painting
– theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– psychology /sai´kɒlədʒi/ (n) (thông tục) tâm lý (của một người..)
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới
– poetry /’pouitri/ (n) Thi ca (thơ ca) nói chung; nghệ thuật thơ
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh
– Martha Graham’s debut dance concert in her new idiom occurred on April 18, 1926
– debut /’deɪbju:/ (n) Lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên)
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– concert /kən’sə:t/ (n) Sự phối hợp, sự hoà hợp
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– idiom /ˈɪdiəm/ (n) Thành ngữ
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– April /’eiprəl/ (n) Tháng tư
– Connoisseurs of dance, gathered at the Forty-eighth Street Theater in New York, witnessed Martha Graham’s first foray into this new realm of dance
– Connoisseur /¸kɔni´sə:/ (n) Người am hiểu; người thành thạo
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại
– Street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố
– Theater /’θiətər/ (n) nhà hát
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– witness /’wɪtnəs/ (n) Sự làm chứng
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– foray /´fɔrei/ (n) Sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– realm /rɛlm/ (n) (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– They saw, through such dance sequences as “Three Gobi Maidens
– saw /sɔ:/ (n) Cái cưa
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– sequence /’si:kwəns/ (n) Sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
– ” and “A Study in Lacquer, desires and conflicts expressed through bodily movements
– Study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– bodily /´bɔdili/ (adj) (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– These critics agreed that something entirely new. a departure from all previous forms, had been witnessed
– critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ)
– agreed /əˈɡriːd/ (adj) đã đồng ý
– something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
– entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– departure /dɪ’pɑ:tʃə(r)/ (n) Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
– previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– witness /’wɪtnəs/ (n) Sự làm chứng
– In the early thirties, she founded the
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– Martha Graham School of Contemporary Dance
– School /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– Contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời
– Dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– Her classes were used as a laboratory for her stage works, and her stage works in turn were a means for attaching new pupils to her school-a sort of self-winding process, with herself as the key to the development
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– laboratory /ˈlæbrəˌtɔri / (n) Phòng thí nghiệm; phòng pha chế
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– pupil /ˈpju:pl/ (n) Học trò, học sinh; môn đồ, môn đệ
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– wind /wind/ (n) Gió
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– herself /hə:´self/ (Đại từ phản thân) Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– Martha Graham and the school she has founded are virtually synonymous with the modern dance
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– synonymous /si´nɔniməs/ (adj) Đồng nghĩa, có cùng nghĩa (với)
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– She had not only produced a technique of the dance. choreographed and taught it, but her disciples have gone out to fill the modern dance world
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– choreograph /´kɔriə¸gra:fам.´kɔ:riə¸græf/ (v) Sáng tác và dàn dựng điệu múa balê
– taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
– disciple /di’saipәl/ (n) Môn đồ, môn đệ, học trò
– fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu