– Martha Graham’s territory of innumerable dances and a self-sufficient dance technique is a vast but closed territory, since to create an art out of one’s experience alone ~ ultimately ~ self-limiting act
– territory /’terətri/ (n) Lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
– innumerable /i´nju:mərəbl/ (adj) Không đếm xuể, vô số, hàng hà sa số
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– territory /’terətri/ (n) Lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
– create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– ultimately /´ʌltimətli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng, sau chót
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
– If there had been other choreographers with Graham’s gifts and her stature, her work might have seemed a more balanced part of the story of American dance. but as she built her repertory, her own language seemed to shut out all other kinds
– choreographer /¸kɔ:ri´ɔgrəfə/ (n) Biên đạo múa
– gift /gift/ (n) Quà tặng, quà biếu
– stature /’stætʃə(r)/ (n) (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển; tầm cỡ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– repertory /´repətəri/ (n) Kho (tài liệu, tin tức)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– shut /ʃʌt/ (v) Đóng, khép, đậy, nút
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– Even when an audience thinks it discerns traces of influence from other dance styles, the totality of Graham’s theatrical idiom, its control of costumes. lights. and every impulse of the dance makes the reference seem a mirage
– Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– discern /di´sə:n/ (v) Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan…)
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– totality /tou’tæliti/ (n) Toàn bộ
– theatrical /θi’ætrikl/ (adj) (thuộc) sân khấu; về sân khấu, cho sân khấu
– idiom /ˈɪdiəm/ (n) Thành ngữ
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– costume /´kɔstju:m/ (n) Quần áo, y phục
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– impulse /’impʌls/ (n) Sức đẩy tới
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– reference /’refərəns/ (n) Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– mirage /mi´ra:ʒ/ (n) (vật lý) ảo ảnh
– Dance is not her main subject.
– Dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– It is only her servant
– servant /’sə:vənt/ (n) Người hầu, người đầy tớ, người ở
– Graham had achieved her autonomy by 1931
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– autonomy /ɔ:´tɔnəmi/ (n) Sự tự trị; quyền tự trị
– By that time. three giant figures who had invented the new twentieth-century dance were dead: Sergei Diaghilev, Anna Pavlova, and Isadora Duncan
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– dead /ded/ (n) Chết (người, vật, cây cối)
– Their era ended with them, and their dance values nearly disappeared
– era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất
– Their colleagues Michel Fokine and Ruth St. Denis lived on in America like whales on the beach
– colleague /ˈkɒli:g/ (n) Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
– live /liv/ (v) Sống
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– whale /weil/ (n) (động vật học) cá voi
– beach /bi:tʃ/ (n) Sỏi cát ở bãi biển
– During the twenties, Martha Graham and her colleagues had rescued art-dance from vaudeville and movies and musical comedy and all the resonances of the idyllic mode in the United States, but in so doing they closed the channels through which different kinds of dance could speak to one another-and these’ stayed closed for half a century
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– colleague /ˈkɒli:g/ (n) Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
– rescue /´reskju:/ (n) Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– vaudeville /´voudəvil/ (n) Kịch vui, vôđơvin
– movies /ˈmu·viz/ (n) điện ảnh
– musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
– comedy /´kɔmidi/ (n) Kịch vui, hài kịch
– resonance /’reznəns/ (n) Tính chất vang vọng, tính chất dội âm; tiếng âm vang; sự dội tiếng
– idyllic /i´dilik/ (n) (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê
– mode /moud/ (n) Cách, cách thức, lối, phương thức
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– channel /’tʃænl/ (n) Eo biển
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– speak /spi:k/ (V) Nói, phát ra lời nói
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…)
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Modem dance dedicated itself to deep significance
– Modem /´moudem/ (n) môđem
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– dedicate /’dedikeit/ (v) Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– significance /sig´nifikəns/ (n) Ý nghĩa
– It gave up lightness it gave up a wealth of exotic color, it gave up a certain kind of theatrical wit and that age-old mobile exchange between a dancer and the dancer’s rhythmical and musical material
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– lightness /´laitnis/ (n) Tính nhẹ nhàng
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– wealth /welθ/ (n) Sự giàu có, sự giàu sang
– exotic /ig’zɔtik/ (adj) Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– theatrical /θi’ætrikl/ (adj) (thuộc) sân khấu; về sân khấu, cho sân khấu
– wit /wit/ (n) Sự hóm hỉnh, tài dí dỏm
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– old /ould/ (adj) Già
– mobile /’məʊbail; ‘məʊbi:l/ (adj) Chuyển động, di động; lưu động
– exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa
– dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa
– rhythmical /´riθmikl/ (adj) Có nhịp điệu; nhịp nhàng
– musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– No material in modem dance was neutral
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– modem /´moudem/ (n) môđem
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– neutral /’nju:trəl/ (adj) Trung lập, (hoá học) trung tính
– The core of the art became an obsession with meaning and allegory as expressed in bodies
– core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…)
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– obsession /əb’seʃn/ (n) Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh
– meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa
– allegory /´æligəri/ (n) Phúng dụ, lời nói bóng
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– Modern dance excluded its own theatrical traditions of casual play, gratuitous liveliness, the spontaneous pretense, and the rainbow of genres that had formed it
– Modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– exclude /iks´klu:d/ (v) Không cho (ai…) vào (một nơi nào…); không cho (ai…) hưởng (quyền…)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– theatrical /θi’ætrikl/ (adj) (thuộc) sân khấu; về sân khấu, cho sân khấu
– tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
– casual /’kæʤjuəl/ (adj) Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– gratuitous /grə´tju:itəs/ (adj) Cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền
– liveliness /ˈlaɪv.li.nəs/ (n) Tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi
– spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý
– pretense /prɪˈtens/ (n) Sự giả vờ, sự giả cách; sự làm ra vẻ
– rainbow /ˈreɪnˌboʊ/ (n) Cầu vồng
– genre /´ʒa:ηrə/ (n) Loại, thể loại
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– But all these things survived in the public domain, where they had always lived, and they have continued to surface in American dance, if only by accident
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– domain /dou’mein/də´mein/ (n) Đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ…)
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– live /liv/ (v) Sống
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ
– accident /’æksidənt/ (n) Sự rủi ro, tai nạn, tai biến