| – Chemistry did not emerge as a science until after the scientific revolution in the seventeenth century and then only rather slowly and laboriously () |
| – Chemistry /´kemistri/ (n) Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – laboriously /lə’bɔ:riəsli/ (adv) Cần cù, siêng năng, chăm chỉ |
| – But chemical knowledge is as old as history, being almost entirely concerned with the practical arts of living () |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – Cooking is essentially a chemical process, so is the melting of metals and the administration of drugs and potions () |
| – Cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – administration /ədmini’streiʃn/ (n) Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị |
| – drug /drʌg/ (n) Thuốc, dược phẩm |
| – potion /´pouʃən/ (n) Thuốc độc, chất độc, chất lỏng dùng trong ma thuật |
| – This basic chemical knowledge, which was applied in most cases as a rule of thumb, was nevertheless dependent on previous experiment () |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – rule /ru:l/ (n) Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ |
| – thumb /θʌm/ (n) Ngón tay cái |
| – nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – dependent /dɪˈpɛndənt/ (adj) Phụ thuộc, lệ thuộc |
| – previous /ˈpriviəs/ (adj) Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – It also served to stimulate a fundamental curiosity about the processes themselves () |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – curiosity /,kjuəri’ɔsiti/ (n) Sự ham biết; tính ham biết |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – New information was always being gained as artisans improved techniques to gain better results () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – The development of a scientific approach to chemistry was, however, hampered by several factors () |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần |
| – chemistry /´kemistri/ (n) Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – hamper /´hæmpə/ (n) Cái hòm mây (để đựng thức ăn) |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – The most serious problem was the vast range of material available and the consequent difficulty of organizing it into some system () |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – consequent /’kɔnsikwənt/ (adj) Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của |
| – difficulty /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – organizing /´ɔ:gə¸naiz/ (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – In addition, there were social and intellectual difficulties, chemistry is nothing if not practical; those who practice it must use their hands, they must have a certain practical flair () |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – chemistry /´kemistri/ (n) Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – flair /flɛə/ (n) Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi) |
| – Yet in many ancient civilizations, practical tasks were primarily the province of a slave population () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (n) Sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – province /province/ (n) Tỉnh |
| – slave /sleɪv/ (n) Người nô lệ (đen & bóng) |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – The thinker or philosopher stood apart from this mundane world, where the practical arts appeared to lack any intellectual content or interest () |
| – thinker /’θiŋkə(r)/ (n) Người suy nghĩ |
| – philosopher /fi´lɔsəfə/ (n) Nhà triết học; triết gia |
| – stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra |
| – mundane /´mʌndein/ (adj) (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc |
| – content /kən’tent/ (n) Nội dung |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – The final problem for early chemical science was the element of secrecy () |
| – final /’fainl/ (adj) Cuối cùng |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – secrecy /’si:krisi/ (n) Tính kín đáo; sự giữ bí mật, sự giấu giếm |
| – Experts in specific trades had developed their own techniques and guarded their knowledge to prevent others from stealing their livelihood () |
| – expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – guard /ga:d/ (n) (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh…) |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – stealing /stiːl/ (n) Sự ăn cắp, sự ăn trộm |
| – livelihood /ˈlaɪvliˌhʊd/ (n) Cách sinh nhai, sinh kế |
| – Another factor that contributed to secrecy was the esoteric nature of the knowledge of alchemists, who were trying to transform base metals into gold o’ were concerned with the hunt for the elixir that would bestow the blessing of eternal life () |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – secrecy /’si:krisi/ (n) Tính kín đáo; sự giữ bí mật, sự giấu giếm |
| – esoteric /,esou’terik/ (adj) Chỉ những người đặc biệt quan tâm mới hiểu được; bí truyền |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – alchemist /ˈæl.kə.mɪst/ (n) Nhà giả kim |
| – trying /´traiiη/ (adj) Nguy ngập, gay go, khó khăn |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – gold /goʊld/ (n) Vàng |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn |
| – elixir /i´liksə/ (n) Thuốc luyện đan |
| – bestow /bi´stou/ (v) Bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho |
| – blessing /´blesiη/ (n) Phúc lành |
| – eternal /ɪˈtɜrnl/ (adj) Tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – In one sense, the second of these was the more serious impediment because the records of the chemical processes that early alchemists had discovered were often written down in symbolic language intelligible to very few or in symbols that were purposely obscure () |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – impediment /im’pedimənt/ (n) Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – alchemist /ˈæl.kə.mɪst/ (n) Nhà giả kim |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – symbolic /sim´bɔlik/ (adj) ( + of something) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu tượng |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – intelligible /in´telidʒibl/ (adj) Dễ hiểu |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng |
| – purposely /´pə:pəsli/ (adv) Có chủ định, có chủ tâm; cố ý |
| – obscure /əb’skjuə/ (adj) Tối; mờ; mờ mịt; tối tăm |
