– In science, a theory is a reasonable explanation of observed events that are related ()
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– reasonable /´ri:zənəbl/ (adj) Có lý, hợp lý
– explanation /,eksplə’neiʃn/ (n) Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– A theory often involves an imaginary model that helps scientists picture the way an observed event could be produced ()
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– imaginary /i´mædʒinəri/ (adj) Tưởng tượng, không có thực, ảo
– model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– A good example of this is found in the kinetic molecular theory, in which gases are pictured as being made up of many small particles 5 that are in constant motion ()
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– kinetic /kai’netik/ (adj) (thuộc) động lực; do động lực
– molecular /məˈlek.jə.lɚ/ (adj) (thuộc) phân tử
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– gas /gæs/ (n) Khí
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì
– motion /´mouʃən/ (n) Sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
– A useful theory, in addition to explaining past observations, helps to predict events that have not as yet been observed ()
– useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh
– past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– After a theory has been publicized, scientists design experiments to test the theory ()
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– publicize /´pʌbli¸saiz/ (v) Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– If observations confirm the scientists’ predictions, the theory is supported ()
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– confirm /kən’fə:m/ (v) Xác nhận; chứng thực
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– prediction /prɪdɪkʃn/ (n) Sự dự báo, sự dự đoán; lời dự đoán, lời tiên tri
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– If observations do not confirm the predictions, the scientists must 10 search further ()
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– confirm /kən’fə:m/ (v) Xác nhận; chứng thực
– prediction /prɪdɪkʃn/ (n) Sự dự báo, sự dự đoán; lời dự đoán, lời tiên tri
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– search /sə:t∫/ (n) Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– There may be a fault in the experiment, or the theory may have to be revised or rejected ()
– fault /fɔ:lt/ (n) Sự thiếu sót; khuyết điểm
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– revise /ri’vaiz/ (v) Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
– reject /’ri:ʤekt/ (v) Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ ( ai/cái gì)
– Science involves imagination and creative thinking as well as collecting information and performing experiments ()
– Science /’saiəns/ (n) Khoa học
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng
– creative /kri´eitiv/ (adj) Sáng tạo
– thinking /’θiŋkiŋ/ (n) Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– performing /pə´fɔ:miη/ (adj) Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– Facts by themselves are not science ()
– Fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– As the mathematician Jules Henri Poincare said: “Science is built with facts just as a house is built with 15 bricks, But a collection of facts cannot be called science any more than a pile of bricks can be called a house ()
– mathematician /¸mæθəmə´tiʃən/ (n) Nhà toán học
– said /sed/ (v) Nói
– Science /’saiəns/ (n) Khoa học
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– brick /brik/ (n) Gạch
– collection /kəˈlɛkʃən/ (n) Sự tập họp, sự tụ họp
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– science /’saiəns/ (n) Khoa học
– pile /paɪl/ (n) Cọc, cừ, cột nhà sàn
– brick /brik/ (n) Gạch
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– Most scientists start an investigation by finding out what other scientists have learned about a particular problem ()
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu
– finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– After known facts have been gathered, the scientist comes to the part of the investigation that requires considerable imagination ()
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao
– imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng
– Possible 20 solutions to the problem are formulated ()
– Possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– formulate /´fɔ:mju¸leit/ (v) Làm thành công thức; đưa vào một công thức
– These possible solutions are called hypotheses ()
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– hypothese (n) giả thiết
– In a way, any hypothesis is a leap into the unknown ()
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– hypothesis /hai’pɔθisis/ (n) giả thiết
– leap /li:p/ (n) Sự nhảy
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– It extents the scientist’s thinking beyond the known facts ()
– extent /ɪkˈstɛnt/ (n) Khoảng rộng
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– thinking /’θiŋkiŋ/ (n) Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– The scientist plans experiments, performs calculations and makes observations to test hypotheses ()
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– calculation /,kælkju’lei∫n/ (n) Sự tính, sự tính toán
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– hypothese (n) giả thiết
– For without hypotheses, further investigation lacks purpose and direction ()
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– hypothese (n) giả thiết
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định
– direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
– When hypotheses are confirmed, they are incorporated into theories ()
– hypothese (n) giả thiết
– confirmed /kən’fə:md/ (adj) Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
– incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ
– theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)