– Considered the most influential architect of his time, Frank Lloyd Wright 1867-1959 was born in the small rural community of Richland Center, Wisconsin
– Consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– influential /¸influ´enʃəl/ (adj) Có ảnh hưởng, có tác dụng
– architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– Center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– He entered the University of Wisconsin at the age of 15 as a special student, studying engineering because the school had no course in architecture
– enter /´entə/ (v) Đi vào
– University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật)
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– engineering /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ (n) Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– At the age of 20 he then went to work as a draughtsman in Chicago in order to learn the traditional, classical language of architecture
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– draughtsman /´dra:ftsmən/ (n) Người vẽ giỏi
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– classical /´klæsikl/ (adj) Kinh điển
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– After marrying into a wealthy business family at the age of 21, Wright set up house in an exclusive neighborhood in Chicago, and after a few years of working for a number of architectural firms, set up his own architectural office
– After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– marry /’mæri/ (v) Cưới (vợ), lấy (chồng)
– wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– set /set/ (v) để, đặt
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– exclusive /iks’klu:siv/ (adj) Loại trừ
– neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– year /jə:/ (n) Năm
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– architectural /¸a:ki´tektʃərəl/ (adj) (thuộc) kiến trúc
– firm /’fɜ:rm/ (n) Hãng, công ty
– set /set/ (v) để, đặt
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– architectural /¸a:ki´tektʃərəl/ (adj) (thuộc) kiến trúc
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– For twenty years he brought up a family of six children upstairs, and ran a thriving architectural practice of twelve or so draughtsmen downstairs
– year /jə:/ (n) Năm
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– upstair /´ʌp´stɛəz/ (adv) Ở trên gác, ở trên lầu; ở tầng trên, lên tầng trên; lên cầu thang
– ran /ræn/ (v) chạy
– thriving /´θraiviη/ (n) Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng
– architectural /¸a:ki´tektʃərəl/ (adj) (thuộc) kiến trúc
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– draughtsmen (n) thoát nước
– downstair /ˌdaʊnˈsterz/ (adj) Ở dưới nhàn, ở tầng dưới
– Here, in an idyllic American suburb, with giant oaks, sprawling lawns, and no fences, Wright built some sixty rambling homes by the year 1900
– idyllic /i´dilik/ (n) (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– suburb /’sʌbə:b/ (n) Ngoại ô; ngoại thành
– giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– sprawling /ˈsprɔː.lɪŋ/ (adj) Sự nằm ườn ra; tư thế nằm ườn ra, tư thế uể oải
– lawn /lɔ:n/ (n) Vải batit (một thứ vải gai mịn)
– fence /fens/ (n) Hàng rào
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– rambling /´ræmbliη/ (n) Sự đi lang thang, sự đi ngao du
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– year /jə:/ (n) Năm
– He became the leader of a style known as the “Prairie” school – houses with low-pitched roofs and extended lines that blended into the landscape and typified his style of “organic architecture”
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– Prairie /ˈprɛəri/ (n) Đồng cỏ, thảo nguyên
– school /sku:l/ (n) Trường học, học đường
– house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà
– low-pitched /ˌloʊˈpɪtʃt/ (adj) âm vực thấp
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– blend /blend/ (v) trộn
– landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh
– typified /´tipi¸fai/ (v) Làm mẫu cho; là điển hình của, là thí dụ tiêu biểu cho
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– organic /ɔ:’gænik/ (n) Có cơ quan, có tổ chức, có hệ thống
– architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
– By the age of forty-one, in 1908, Wright had achieved extraordinary social and professional success
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– extraordinary /iks’trɔ:dnri/ (adj) Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– He gave countless lectures at major universities, and started his Taliesin Fellowship – a visionary social workshop in itself
– gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban
– countless /´kauntlis/ (adj) Vô số, vô kể, không đếm xuể
– lecture /’lekt∫ә(r)/ (n) Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– universities /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật)
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– visionary /´viʒənəri/ (n) Nhìn xa trông rộng
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– workshop /´wə:k¸ʃɔp/ (n) Phân xưởng (sữa chữa, chế tạo máy móc…) (như) shop
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– In 1938 he appeared on the cover of Time magazine, and later, on a two cent stamp
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– Time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)
– stamp /stæmp/ (n) Tem
– The most spectacular buildings of his mature period were based on forms borrowed from nature, and the intentions were clearly romantic, poetic, and intensely personal
– spectacular /spek´tækjulə/ (adj) Đẹp mắt, ngoạn mục
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– mature /mə´tjuə/ (adj) Chín, thuần thục, trưởng thành
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– borrow /’bɔrou/ (v) Vay, mượn
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– intention /in’tenʃn/ (n) Ý định, mục đích
– clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
– romantic /roʊˈmæntɪk/ (adj) Lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc)
– poetic /pou´etik/ (adj) Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ
– intensely /ɪn’ten t.sli / (adv) Mãnh liệt, dữ dội
– personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng
– Examples of these buildings are Tokyo’s Imperial Hotel 1915-22: demolished 1968, and New York City’s Guggenheim Museum completed 1959 He continued working until his death in 1959, at the age of 92, although in his later years, he spent as much time giving interviews and being a celebrity, as he did in designing buildings
– Example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– Imperial /im´piəriəl/ (n) (thuộc) hoàng đế
– Hotel /həu´tel/ (n) Khách sạn
– demolish /di’mɔliʃ/ (v) Phá huỷ; đánh đổ
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– Museum /mju:´ziəm/ (n) Nhà bảo tàng
– complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– year /jə:/ (n) Năm
– spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…)
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng
– interview /’intəvju:/ (n) Sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
– celebrity /səˈlɛbrɪti/ (n) Sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– Wright can be considered an essentially idiosyncratic architect whose influence was immense but whose pupils were few
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản
– idiosyncratic /¸idiəusiη´krætik/ (n) (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất
– architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– immense /ɪˈmens/ (adj) Mênh mông, bao la, rộng lớn
– pupil /ˈpju:pl/ (n) Học trò, học sinh; môn đồ, môn đệ
– few /fju:/ (adj) Ít, vài