– Often enough the craft worker’s place of employment in ancient Greece was set in rural isolation
– Often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– employment /im’plɔimənt/ (n) Sự thuê người làm công
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– set /set/ (v) để, đặt
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– isolation /¸aisə´leiʃən/ (n) Sự cô lập
– Potter, for instance, found it convenient to locate their workshops near their source of clay, regardless of its relation to the center of settlement, At Corinth and Line Athens, however, two of the best-known potters’ quarters were situated on the cities’ 5 outskirts, and potters and makers of terra-cotta figurines were also established well within the city of Athens itself
– Potter /ˈpɑː.t̬ɚ/ (v) Làm qua loa, làm tắc trách, làm không ra đầu ra đuôi; đi thơ thẩn
– instance /’instəns/ (n) Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– convenient /kən´vi:njənt/ (adj) Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
– locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị
– workshop /´wə:k¸ʃɔp/ (n) Phân xưởng (sữa chữa, chế tạo máy móc…) (như) shop
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– regardless /ri´ga:dlis/ (adj) Bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
– relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– potter /ˈpɑː.t̬ɚ/ (v) Làm qua loa, làm tắc trách, làm không ra đầu ra đuôi; đi thơ thẩn
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– situate /´sitʃu¸eit/ (v) Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– outskirt /aut’skə:ts/ (n) Phạm vi ngoài (một vấn đề…)
– potter /ˈpɑː.t̬ɚ/ (v) Làm qua loa, làm tắc trách, làm không ra đầu ra đuôi; đi thơ thẩn
– maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
– terra-cotta (n) đất nung
– figurine /¸figə´ri:n/ (n) Bức tượng nhỏ
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– The techniques of pottery manufacture had evolved well beforethe Greek period, but marked stylistic developments occurred in shape and in decoration, for example, in the interplay of black and other glazes with the red surface of the fired pot
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công
– manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– stylistic /stai´listik/ (adj) (thuộc) văn phong; (thuộc) phong cách nghệ thuật; có liên quan đến văn phong, có liên quan đến phong cách nghệ thuật
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– interplay /´intə¸plei/ (n) Ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau
– black /blæk/ (adj) Đen
– glaze /gleiz/ (n) Men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree)
– pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
– Athenian black-figure and red-figure decoration, which emphasized human figures rather 10 than animal images, was adopted between 630 and 530 B.C.; its distinctive color and luster were the result of the skillful adjustments of the kiln’s temperature during an extended three-stage period if firing the clayware
– Athenian /ə´θi:niən/ (adj) (thuộc) thành A-ten
– black /blæk/ (adj) Đen
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– luster /´lʌstə/ (n) vẻ sáng
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– skillful /’skilful/ (adj) khéo léo
– adjustment /ə’dʤʌstmənt/ (n) Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
– kiln /kiln/ (n) Lò (nung vôi, gạch…)
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– firing /´faiəriη/ (n) Sự đốt cháy
– clayware (n) đất sét
– Whether it was the potters or the vase-painters who initiated changes in firing is unclear; the functions of making and decorating were usually divided between them, but neither group can have been so specialized the they 15 did not share in the concerns of the other
– Whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– potter /ˈpɑː.t̬ɚ/ (v) Làm qua loa, làm tắc trách, làm không ra đầu ra đuôi; đi thơ thẩn
– painter /peintə/ (n) Thợ sơn
– initiate /ɪˈnɪʃiˌeɪt/ (n) Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– firing /´faiəriη/ (n) Sự đốt cháy
– unclear /ʌn’kliə/ (adj) Không trong, đục
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– decorating /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
– share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– The broad utility of terra-cotta was such that workers in clay could generally afford to confine themselves to either decorated ware and housewares like cooking pots and storage jars or building materials like roof tiles and drainpipes
– broad /brɔ:d/ (adj) Rộng
– utility /ju:’tiliti/ (n) Sự có lợi, sự có ích; tính hữu dụng, tính thiết thực
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
– confine /kən’fain/ (v) Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– decorate /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí
– ware /weə/ (n) (nhất là trong từ ghép) hàng hoá chế tạo hàng loạt (theo một kiểu nào đó)
– houseware /´haus¸wɛə:z/ (n) Đồ dùng gia đình (nồi, niêu, xoong, chảo, bất, đĩa…)
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn
– pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
– storage /’stɔ:ridʤ/ (n) Sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..)
– jar /dʒa:/ (n) Vại, lọ, bình
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– tile /tail/ (n) Ngói, đá lát (để che mái nhà, tường, sàn..)
– drainpipe /´drein¸paip/ (n) ống thoát nước
– Some sixth-and fifth-century B.C
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Athenian pottery establishments are known to have concentrated on a limited range of fine 20 ware, but a rural pottery establishment on the island of Thasos produced many types of pottery and roof tiles too, presumably to meet local demand
– Athenian /ə´θi:niən/ (adj) (thuộc) thành A-ten
– pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công
– establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– ware /weə/ (n) (nhất là trong từ ghép) hàng hoá chế tạo hàng loạt (theo một kiểu nào đó)
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công
– establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
– island /´ailənd/ (n) Hòn đảo
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– pottery /´pɔtəri/ (n) Đồ gốm, thủ công
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– tile /tail/ (n) Ngói, đá lát (để che mái nhà, tường, sàn..)
– presumably /pri’zju:məbli/ (adv) Có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ
– meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– Molds were used to create particular effects for some products, such as relief-decorated vessels and figurines; for other products such as roof tiles, which were needed in some quantity, they were used to facilitate mass production
– Mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– relief /ri’li:f/ (n) Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng)
– decorate /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– figurine /¸figə´ri:n/ (n) Bức tượng nhỏ
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– roof /ru:f/ (n) Mái nhà, nóc
– tile /tail/ (n) Ngói, đá lát (để che mái nhà, tường, sàn..)
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– quantity /ˈkwɒntɪti/ (n) Lượng, số lượng, khối lượng
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– facilitate /fə’siliteit/ (v) Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– There were also a number of poor-quality figurines and painted 25 pots produced in quantity by easy, inexpensive means- as numerous featureless statuettes and unattractive cases testify
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– figurine /¸figə´ri:n/ (n) Bức tượng nhỏ
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– quantity /ˈkwɒntɪti/ (n) Lượng, số lượng, khối lượng
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– inexpensive /¸inik´spensiv/ (adj) Không đắt, rẻ
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều
– featureless /´fi:tʃəlis/ (adj) Không có nét đặc biệt
– statuette /¸stætju´et/ (n) Tượng nhỏ
– unattractive /¸ʌnə´træktiv/ (n) Ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ; không có duyên
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– testify /’testifai/ (v) Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực