| – Under certain circumstance the human body must cope with gases at greater-than normal atmospheric pressure |
| – Under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – circumstance /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ (n) Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – cope /koup/ (n) (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – normal /’nɔ:məl/ (adj) Thường, thông thường, bình thường |
| – atmospheric /ˌæt.məsˈfer.ɪk/ (adj) (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – For example, gas pressures increase rapidly during a dive made with scuba gear because the breathing equipment allows divers to stay Line underwater longer and dive deeper |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – dive /daɪv/ (n) Sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – scuba /’sku:bə/ (n) Bình khí nén của thợ lặn |
| – gear /giə/ (n) Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – breathing /´bri:ðiη/ (n) Sự thở, sự hô hấp |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – underwater /´ʌndə¸wɔtə/ (adj) Ở dưới mặt nước, được dùng dưới mặt nước, được làm dưới mặt nước |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – dive /daɪv/ (n) Sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn |
| – deeper /di:p/ (adj) sâu hơn |
| – The pressure exerted on the human body increases 5 by 1 atmosphere for every 10 meters of depth in seawater, so that at 30 meters in seawater a diver is exposed to a pressure of about 4 atmospheres |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – exert /ɪgˈzɜrt/ (v) Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng…) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – seawater (n) nước biển |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – seawater (n) nước biển |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – expose /ɪkˈspoʊz/ (v) Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – The pressure of the gases being breathed must equal the external pressure applied to the body; otherwise breathing is very difficult |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – breath /breθ/ (n) Hơi thở, hơi |
| – equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng |
| – external /eks’tə:nl/ (adj) Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – breathing /´bri:ðiη/ (n) Sự thở, sự hô hấp |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – Therefore all of the gases in the air breathed by a scuba diver at 40 meters are present at five times their usual pressure |
| – Therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – breath /breθ/ (n) Hơi thở, hơi |
| – scuba /’sku:bə/ (n) Bình khí nén của thợ lặn |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – usual /’ju:ʒl/ (adj) Thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – Nitrogen which 10 composes 80 percent of the air we breathe usually causes a balmy feeling of well-being at this pressure |
| – Nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – balmy /´ba:mi/ (adj) Thơm, thơm ngát |
| – feeling /’fi:liɳ/ (n) Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – At a depth of 5 atmospheres nitrogen causes symptoms resembling alcohol intoxication known as nitrogen narcosis |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – symptom /’sɪmptəm/ (n) Triệu chứng (của một căn bệnh) |
| – resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như |
| – alcohol /´ælkə¸hɔl/ (n) Rượu cồn |
| – intoxication /in¸tɔksi´keiʃən/ (n) Sự say, tình trạng say |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – narcosis /nɑ:’kousis/ (n) Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng |
| – Nitrogen narcosis apparently results from a direct effect on the brain of the large amounts of nitrogen dissolved in the blood |
| – Nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – narcosis /nɑ:’kousis/ (n) Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng |
| – apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – dissolve /dɪˈzɒlv/ (v) Rã ra, tan rã, phân huỷ |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – Deep dives are less dangerous if helium is substituted for 15 nitrogen, because under these pressures helium does not exert a similar narcotic effect |
| – Deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – dive /daɪv/ (n) Sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – dangerous /´deindʒərəs/ (adj) Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh) |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – substitute /´sʌbsti¸tju:t/ (n) Người thay thế, vật thay thế |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – helium /ˈhiː.li.əm/ (n) (hoá học) heli |
| – exert /ɪgˈzɜrt/ (v) Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng…) |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – narcotic /nɑ:’kɔtik/ (adj) Về hoặc có tác dụng của ma túy |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – As a scuba diver descends, the pressure of nitrogen in the lungs increases |
| – scuba /’sku:bə/ (n) Bình khí nén của thợ lặn |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – descend /di’send/ (v) Xuống (cầu thang…) |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – Nitrogen then diffuses from the lungs to the blood and from the blood to body tissues |
| – Nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – diffuse /di´fju:z/ (adj) (vật lý) khuếch tán |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – The reverse occurs when the diver surfaces; the nitrogen pressure in the lungs falls and the nitrogen diffuses from the tissues into the blood and from the blood into the lungs |
| – reverse /ri’və:s/ (adj) Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – diffuse /di´fju:z/ (adj) (vật lý) khuếch tán |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – If 20 the return to the surface is too rapid, nitrogen in the tissues and blood cannot diffuse out rapidly enough and nitrogen bubbles are formed |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – blood /blʌd/ (n) Máu, huyết |
| – diffuse /di´fju:z/ (adj) (vật lý) khuếch tán |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – nitrogen /´naitrədʒən/ (n) (hoá học) Nitơ |
| – bubble /´bʌbl/ (n) Bong bóng, bọt, tăm |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – They can cause severe pains, particularly around the joints |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – severe /səˈvɪər/ (adj) Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử) |
| – pain /pein/ (n) Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần) |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – joint /dʒɔɪnt/ (n) Chỗ nối, mối nối, đầu nối |
| – Another complication may result if the breath is held during ascent |
| – Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – complication /,kɔmpli’keiʃn/ (n) Sự phức tạp, sự rắc rối |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – breath /breθ/ (n) Hơi thở, hơi |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – ascent /əˈsent/ (n) Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên |
| – During ascent from a depth of 10 meters, the volume of air in the lungs will double because the air 25 pressure at the surface is only half of what it was at 10 meters |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – ascent /əˈsent/ (n) Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên |
| – depth /depθ/ (adj) Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – This change in volume may cause the lungs to distend and even rupture |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau) |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – lung /lʌη/ (n) Phổi |
| – distend /dis´tend/ (v) Làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu…); làm căng phồng (khí cầu…) |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – rupture /´rʌptʃə/ (n) Sự gẫy, sự vỡ, sự đứt (cái gì) |
| – This condition is called air embolism |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – embolism /´embəlizəm/ (n) (y học) sự tắc mạch |
| – To avoid this event, a diver must ascent slowly, never at a rate exceeding the rise of the exhaled air bubbles, and must exhale during ascent |
| – avoid /ә’void/ (v) Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – diver /´daivə/ (n) Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn |
| – ascent /əˈsent/ (n) Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – exhale /eksheɪl/ (v) Bốc lên, toả ra |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – bubble /´bʌbl/ (n) Bong bóng, bọt, tăm |
| – exhale /eksheɪl/ (v) Bốc lên, toả ra |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – ascent /əˈsent/ (n) Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên |
