| – Labor Day, the first Monday in September, is a creation of the labor movement and is dedicated to the social and economic achievements of American workers |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Monday /’mʌndeɪ hoặc mʌndi/ (n) Ngày thứ hai trong tuần, thứ Hai |
| – September /sep´tembə/ (n) Tháng chín |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – dedicate /’dedikeit/ (v) Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ) |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – achievement /əˈtʃivmənt/ (n) Thành tích, thành tựu |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – The first Labor Day holiday was celebrated on Tuesday, September 5, 1882 in New York City in accordance with the plans of the Central Labor Union |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm |
| – September /sep´tembə/ (n) Tháng chín |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – accordance /ə´kɔ:dəns/ (n) Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai) |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – The idea for this day is attributed to a man named McGuire, but there is some controversy about which man named McGuire |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – attribute /’ə’tribju:t/ (v) cho là do, quy cho |
| – man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – controversy /’kɒntrəvɜ:si hoặc kən’trɒvəsi/ (n) Sự tranh luận, sự tranh cãi |
| – man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – This celebration was repeated the following year, then in 1884, the first Monday in September was selected, and the Central Labor Union urged similar organizations in other cities to follow the example of New York and celebrate a “workingmen’s holiday” on that date |
| – celebration /,seli’breiʃn/ (n) Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm |
| – repeat /ri’pi:t/ (n) (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại |
| – following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Monday /’mʌndeɪ hoặc mʌndi/ (n) Ngày thứ hai trong tuần, thứ Hai |
| – September /sep´tembə/ (n) Tháng chín |
| – select /si´lekt/ (adj) Tuyển, được lựa chọn |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
| – The idea spread with the growth of labor organizations, and in 1885 Labor Day was celebrated in many industrial centers of the country |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – celebrate /’selibreit/ (v) Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – Through the years the nation gave increasing emphasis to Labor Day |
| – Through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – The first government recognition came through municipal ordinances passed during 1885 and 1886, leading to a movement to secure State legislation |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – municipal /mju:’nisipəl/ (adj) (thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã |
| – ordinance /ˈɔrdnəns/ (n) Sắc lệnh, quy định |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm |
| – State /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – legislation /,leʤis’leiʃn/ (n) Sự làm luật, sự lập pháp |
| – The first bill was introduced into the New York legislature, but the first to become law was passed by Oregon in 1887 |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – bill /bil/ (n) Mỏ (chim) |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – legislature /ˈlɛdʒɪsˌleɪtʃər/ (n) Cơ quan lập pháp |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – During that year four more States Colorado, Massachusetts, New Jersey, and New York also legislated for Labor Day |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – legislate /´ledʒisleit/ (n) Làm luật, lập pháp |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – By 1894, 23 other States had adopted the holiday, and in June of that year, Congress passed an Act, making the first Monday in September of each year a legal holiday in the District of Columbia and the territories |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – June /[dʒu:n]/ (n) Tháng sáu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Congress /’kɔɳgres/ (n) Sự nhóm hợp, sự hội họp |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – Monday /’mʌndeɪ hoặc mʌndi/ (n) Ngày thứ hai trong tuần, thứ Hai |
| – September /sep´tembə/ (n) Tháng chín |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – legal /ˈligəl/ (adj) (thuộc) pháp luật |
| – holiday /’hɔlədi/ (n) Ngày lễ, ngày nghỉ |
| – District /’distrikt/ (n) Địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| – territories /’terətri/ (n) Lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước) |
| – The form that the observance and celebration should take, was outlined to be a street parade to exhibit to the public “the strength and ‘esprit de corps’ of the trade and labor organizations”, followed by a festival for the recreation and amusement of workers and their families |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – observance /əb’zə:vəns/ (n) Sự tuân theo, sự tuân thủ |
| – celebration /,seli’breiʃn/ (n) Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài |
| – street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – parade /pə´reid/ (n) Sự phô trương |
| – exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| – corp /kɔ:ps/ (n) (quân sự) quân đoàn |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – festival /’festivəl/ (n) Ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn |
| – recreation /¸rekri´eiʃən/ (n) Sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển |
| – amusement /ə´mju:zmənt/ (n) Sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – By resolution of the American Federation of Labor Convention in 1909, the Sunday preceding Labor Day was adopted as Labor Sunday, and dedicated to the spiritual and educational aspects of the labor movement |
| – resolution rezə’lu:ʃn/ (n) Nghị quyết |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Federation /ˌfɛdəˈreɪʃən/ (n) Sự thành lập liên đoàn; liên đoàn |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Convention /kən’ven∫n/ (n) Hội nghị, sự triệu tập |
| – precede /pri´si:d/ (v) Đi trước, đứng trước, đặt trước, ở trước, có trước, đến trước |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – Day /dei/ (n) Ngày |
| – adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi |
| – Labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – dedicate /’dedikeit/ (v) Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ) |
| – spiritual /’spiritjuəl/ (adj) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn con người; không phải vật chất |
| – educational /¸edju´keiʃənəl/ (adj) Thuộc ngành giáo dục |
| – aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
