| – According to sociologists, there are several different ways in which a person may become recognized as the leader of a social group in the United States |
| – According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – sociologist /¸sousi´ɔlədʒist/ (n) Nhà xã hội học |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – In the family, traditional cultural patterns confer leadership on one or both of the parents |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – confer /kən’fə:/ (v) ( + with) bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ |
| – In other cases, Line such as friendship groups, one or more persons may gradually emerge as leaders, although 5 there is no formal process of selection |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – friendship /’frendʃipn/ (n) Tình bạn, tình hữu nghị |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa |
| – In larger groups, leaders are usually chosen formally through election or recruitment |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – chosen /ˈtʃəʊ.zən/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn |
| – formally /’fɔ:məli/ (adv) Chính thức |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – election /i´lekʃən/ (n) Sự bầu cử; cuộc tuyển cử |
| – recruitment / ri’kru;tm(ə)nt/ (n) Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức…) |
| – Although leaders are often thought to be people with unusual personal ability, decades of research have failed to produce consistent evidence that there is any category of “natural leaders |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – consistent /kənsɪs.tənt/ (adj) Đặc, chắc |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – category /’kætigəri/ (n) Hạng, loại |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – It seems that there is no set of personal qualities that all leaders have in common; 10 rather, virtually any person may be recognized as a leader if the person has qualities that meet the needs of that particular group |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – qualities /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – qualities /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – meet /mi:t/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – Furthermore, although it is commonly supposed that social groups have a single leader, research suggests that there are typically two different leadership roles that are held by different individuals |
| – Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường |
| – suppose /sә’pәƱz/ (v) Cho là; tin rằng; nghĩ rằng |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – Instrumental leadership is leadership that emphasizes the completion 15 of tasks by a social group |
| – Instrumental /,instru’mentl/ (adj) Là phương tiện để đem lại cái gì |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh |
| – completion /kəm´pli:ʃən/ (n) Sự hoàn thành, sự làm xong |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – Group members look to instrumental leaders to “get things” done |
| – Group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – instrumental /,instru’mentl/ (adj) Là phương tiện để đem lại cái gì |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – Expressive leadership, on the other hand, is leadership that emphasizes the collective well-being of a social group’s member |
| – Expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – leadership /’li:dəʃip/ (n) Sự lãnh đạo |
| – emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh |
| – collective /kə’lektiv/ (adj) Tập thể; chung |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – Expressive leader are less concerned with the overall goals of the group than with providing emotional support to group members and attempting to minimize tension and conflict among them |
| – Expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – overall oʊvərˌɔl/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – emotional /i´mouʃənəl/ (adj) Cảm động, xúc động, xúc cảm |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – minimize /´mini¸maiz/ (n) (v) đạt tới cực tiểu, tốithiểu hóa |
| – tension /’tenʃn/ (n) Sự căng, tình trạng căng, độ căng; sự được căng, tình trạng được căng |
| – conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – Group members 20 expect expressive leaders to maintain stable relationships within the group and provide support to individual members |
| – Group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – expect /ɪk’spekt/ (v) Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng, trông chờ, trông ngóng (ai đó, việc gì đó) |
| – expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – stable /steibl/ (adj) Vững chắc; ổn định; không có khả năng di động, không có khả năng thay đổi; kiên định, kiên quyết |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – Instrumental leaders are likely to have a rather secondary relationship to other group members |
| – Instrumental /,instru’mentl/ (adj) Là phương tiện để đem lại cái gì |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – secondary /´sekəndəri/ (adj) Thứ yếu (sau cái chủ yếu..) |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – They give orders and may discipline group members who inhibit attainment of the group’s goals |
| – give /giv/ (v) cho |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – inhibit /in’hibit/ (v) Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế |
| – attainment /ə´teinmənt/ (n) Sự đạt được |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – Expressive leaders cultivate a more personal or primary relationship to 25 others in the group |
| – Expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – They offer sympathy when someone experiences difficulties or is subjected to discipline, are quick to lighten a serious moment with humor ,and try to resolve issues that threaten to divide the group |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – sympathy /´simpəθi/ (n) Sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm; mối thương cảm |
| – someone /’sʌmwʌn/ (đại từ) một người nào đó, có người (Như somebody) |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật |
| – quick /kwik/ (n) Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương) |
| – lighten /laitn/ (v) Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – moment /’məum(ə)nt/ (n) Chốc, lúc, lát |
| – humor /´hju:mə/ (n) Sự hài hước, sự hóm hỉnh |
| – try /trai/ (v) Thử, thử xem, làm thử |
| – resolve /rɪ’zɒlv/ (n) Quyết tâm, ý kiên quyết |
| – issues /’isju:/ (n) lợi tức |
| – threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – As the differences in these two roles suggest, expressive leaders generally receive more personal affection from group members; instrumental leaders, if they are successful in promoting group goals, may enjoy a mote distant respect |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – affection /ʌ.fɛk.ʃən/ (n) Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – instrumental /,instru’mentl/ (adj) Là phương tiện để đem lại cái gì |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – promoting /prəˈmoʊt/ (n) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – mote /mɔut/ (n) Lời nói dí dỏm |
| – distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách |
| – respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ |
