| – In colonial America, people generally covered their beds with decorative quilts resembling those of the lands from which the quitters had come |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – quitter /´kwitə/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ việc, người trốn việc |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – Wealthy and socially prominent settlers made quilts of the English type, cut from large lengths of cloth of Line the same color and texture rather than stitched together from smaller pieces |
| – Wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – socially /´souʃəli/ (adv) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – length /leɳθ/ (n) Bề dài, chiều dài, độ dài |
| – cloth /klɔθ/ (n) Vải |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải) |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – stitch /stɪtʃ/ (n) Mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – pieces /pi:s/ (n) linh kiện |
| – They made 5 these until the advent of the Revolutionary War in I 775, when everything English came to be frowned upon |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – advent /´ædvent/ (n) Sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng) |
| – Revolutionary /,revə’lu:ʃnəri/ (adj) Cách mạng (cách mạng), (thuộc) cách mạng chính trị |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| – English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – frown /fraun/ (n) Sự cau mày, nét cau mày |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – Among the whole-cloth quilts made by these wealthy settlers during the early period are those now called linsey-woolseys |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – cloth /klɔθ/ (n) Vải |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – wealthy /ˈwɛlθi/ (adj) Giàu, giàu có |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – This term was usually applied to a fabric of wool and linen used in heavy clothing and quilted petticoats worn in the wintertime |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – fabric /´fæbric/ (n) Công trình xây dựng |
| – wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa) |
| – linen /´linin/ (n) Vải lanh |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – petticoat /’petikout/ (n) Váy lót dài (của phụ nữ) |
| – worn /´wɔ:n/ (adj) Mòn, hỏng (vì sử dụng quá nhiều) |
| – wintertime (n) thời điểm vào Đông |
| – Despite 10 the name, linsey-woolsey bedcovers did not often contain linen |
| – Despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – bedcover (n) khăn trải giường |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – linen /´linin/ (n) Vải lanh |
| – Rather, they were made of a top layer of woolen or glazed worsted wool fabric, consisting of smooth, compact yarn from long wool fiber dyed dark blue, green, or brown with a bottom layer of a coarser woolen material, either natural or a shade of yellow |
| – Rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – woolen /ˈwʊl.ən/ (n) len |
| – glaze /gleiz/ (n) Men, nước men (đồ sứ, đò gốm) |
| – worst /wə:st/ (adj) Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, không đáng mong muốn nhất, không thích hợp nhất… |
| – wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa) |
| – fabric /´fæbric/ (n) Công trình xây dựng |
| – consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – smooth /smu:ð/ (adj) Nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – yarn /jɑ:n/ (n) Sợi, chỉ |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa) |
| – fiber /’faibə/ (n) sợi |
| – dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm |
| – dark /dɑ:k/ (adj) Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – coarser (adj) thô hơn |
| – woolen /ˈwʊl.ən/ (n) len |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – yellow /’jelou/ (adj) Vàng |
| – The filling was a soft layer of wool which had been cleaned and separated and the three layers were 15 held together with decorative stitching done with homespun linen thread |
| – filling /´filiη/ (n) Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng…) |
| – soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa) |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – layer /’leiə/ (n) Lớp |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – stitching /´stitʃiη/ (n) Đường khâu, mũi khâu |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – homespun /´houm¸spʌn/ (n) Se ở nhà (sợi) |
| – linen /´linin/ (n) Vải lanh |
| – thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây |
| – Later, cotton thread was used for this purpose |
| – Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông |
| – thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – The design of the stitching was often a simple one composed of interlocking circles or crossed diagonal lines giving a diamond pattern |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – stitching /´stitʃiη/ (n) Đường khâu, mũi khâu |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – interlocking /ˌɪn.t̬ɚˈlɑː.kɪŋ/ (v) sự bắt ngàm |
| – circle /’sə:kl/ (n) đường tròn, hình tròn |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – diagonal /dai´ægənəl/ (adj) Chéo |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng |
| – diamond /´daiəmənd/ (n) Kim cương |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – This type of heavy, warm, quilted bedcover was so large that it hung to the floor |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – bedcover (n) khăn trải giường |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – hung /huη/ (v) Treo, mắc |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – The corners are cut out at the foot of the cover so that the quilt fit snugly around the tall 20 four-poster, beds of the 1700’s, which differed from those of today in that they were shorter and wider; they were short because people slept in a semi-sitting position with many bolsters or pillows, and wide, because each bed often slept three or more |
| – corner /´kɔ:nə/ (n) Góc (tường, nhà, phố…) |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…) |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – quilt /kwilt/ (v) Chần, may chần (mền, chăn…) |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – snugly /ˈsnʌɡ.li/ (adv) /ˈsnʌɡ.li/ |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – differ /’difə/ (n) ( (thường) + from) khác, không giống |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – wider /waɪdə/ (n) mở rộng |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – sit /sit/ (v) Ngồi |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – pillow /´pilou/ (n) Gối; vật gối đầu (khi ngủ) |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – The linsey-woolsey covering was found in the colder regions of the country because of the warmth it afforded |
| – covering /´kʌvəriη/ (n) Cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – colder /kould/ (n) lạnh hơn |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – warmth /wɔ:mθ/ (n) Trạng thái ấm, sự ấm áp (như) warmness |
| – afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| – There was no central heating and most bedrooms did not have 25 fireplaces |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – bedroom /´bed¸rum/ (n) Buồng ngủ |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
