| – In seventeenth-century colonial North America, all day-to-day cooking was done in the fireplace () |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – Generally large, fireplaces were planned for cooking as well as for warmth () |
| – Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – warmth /wɔ:mθ/ (n) Trạng thái ấm, sự ấm áp (như) warmness |
| – Those in the Northeast were usually four or five feet high, and in the South, they were Line often high enough for a person to walk into () |
| – Northeast /¸nɔ:t´i:st/ (n) đông-Bắc |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – walk /wɔ:k/ (v) Đi, đi bộ |
| – A heavy timber called the mantel tree was 5 used as a lintel to support the stonework above the fireplace opening () |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – mantel /’mæntl/ (n) Mặt lò sưởi |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – lintel /lintəl/ (n) (kiến trúc) lanhtô, rầm đỡ (cửa sổ hay cửa ra vào) |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – stonework stonework (n) Nghề thợ nề, nghề xây đá |
| – above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – This timber might be scorched occasionally, but it was far enough in front of the rising column of heat to be safe from catching fire () |
| – timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – scorch /skɔ:tʃ/ (n) Sự cháy sém; vết sém (như) scorch-mark |
| – occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – safe /seif/ (adj) An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại) |
| – catching /´kætʃiη/ (adj) Truyền nhiễm, hay lây |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – Two ledges were built across from each other on the inside of the chimney () |
| – ledge /ledʒ/ (n) Gờ, rìa (tường, cửa…) |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – chimney /´tʃimni/ (n) Ống khói |
| – On these rested the ends of a “lug pole” from which pots were suspended when cooking () |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – ends /end/ (n) Đầu, đầu mút (dây…); đuôi; đáy (thùng…) đoạn cuối |
| – lug /lʌg/ (n) Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ( (cũng) lugworm) |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy) |
| – suspend /sə’spend/ (v) Treo, treo lên |
| – cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – Wood 10 from a freshly cut tree was used for the lug pole, so it would resist heat, but it had to be replaced frequently because it dried out and charred, and was thus weakened. () |
| – Wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – freshly /´freʃli/ (adv) ( (thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – lug /lʌg/ (n) Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ( (cũng) lugworm) |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – resist /ri’zist/ (v) Kháng cự, chống lại |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô |
| – charred /tʃɑːd/ (v) từ thiện |
| – weaken /ˈwikən/ (v) Làm cho yếu đi, làm cho yếu hơn |
| – Sometimes the pole broke and the dinner fell into the fire () |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ |
| – dinner /’dinə/ (n) Bữa cơm (trưa, chiều) |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – When iron became easier to obtain, it was used instead of wood for lug poles, and later fireplaces had pivoting metal rods to hang pots from () |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – easier /’i:zi/ (adj) dễ dàng hơn |
| – obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – lug /lʌg/ (n) Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ( (cũng) lugworm) |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – pivoting /ˈpɪv.ət/ (n) sự quay trục đứng, sự xoay tàu quanh neo |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – rod /rɒd/ (n) Cái que, cái gậy, cái cần |
| – hang /hæŋ/ (v) treo lên |
| – pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy) |
| – Beside the fireplace and built as part of it was the oven. It was made like a small, 15 secondary fireplace with a flue leading into the main chimney to draw out smoke () |
| – Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – secondary /´sekəndəri/ (adj) Thứ yếu (sau cái chủ yếu..) |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – flue /flu/ (n) Lưới đánh cá ba lớp mắt |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – main /mein/ (adj) Chính, chủ yếu, quan trọng nhất, trọng yếu nhất |
| – chimney /´tʃimni/ (n) Ống khói |
| – draw /drɔ:/ (n) Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực |
| – smoke /smouk/ (v) Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi |
| – Sometimes the door of the oven faced the room, but most ovens were built with the opening facing into the fireplace () |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – door /dɔ:/ (n) Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô…) |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – facing /’feisiɳ/ (n) Sự đương đầu, sự đối phó |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – On baking days usually once or twice a week a roaring fire of “oven wood,” consisting of brown maple sticks, was maintained in the oven until its walls were extremely hot () |
| – baking /’beikiɳ/ (n) Sự nướng (bánh…) |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – twice /twaɪs/ (adv) Hai lần |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – roaring /´rɔ:riη/ (n) Tiếng gầm |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – maple /’meipl/ (n) (thực vật học) cây thích/phong |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – The embers were later removed, bread dough was put into the oven, and the oven was sealed shut until the bread was fully baked () |
| – ember /ˈɛmbər/ (n) Than hồng trong đám lửa sắp tắt (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – bread /bred/ (n) Bánh mì |
| – dough /doʊ/ (n) Bột nhào |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu |
| – shut /ʃʌt/ (v) Đóng, khép, đậy, nút |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – bread /bred/ (n) Bánh mì |
| – fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn |
| – bake /beik/ (v) Bỏ lò, nướng bằng lò |
| – Not all baking was done in a big oven, however () |
| – baking /’beikiɳ/ (n) Sự nướng (bánh…) |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – big /big/ (adj) To, lớn |
| – oven /ʌvn/ (n) Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học)) |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – Also used was an iron “bake kettle,” which looked like a stewpot on legs and which had an iron lid () |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – bake /beik/ (v) Bỏ lò, nướng bằng lò |
| – kettle /’ketl/ (n) Ấm đun nước |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – stewpot (n) hầm |
| – leg /´leg/ (n) Chân, cẳng (người, thú…) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – lid /lid/ (n) Nắp, vung |
| – This is said to have worked well when it was placed in the fireplace, surrounded by glowing wood embers, with more embers piled on its lid () |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – fireplace /ˈfaɪə.pleɪs/ (n) lò sưởi |
| – surround /sә’raƱnd/ (v) Vây quanh; bao vây (quân địch..) |
| – glowing /’glouiɳ/ (adj) Rực rỡ, sặc sỡ |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – ember /ˈɛmbər/ (n) Than hồng trong đám lửa sắp tắt (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng |
| – ember /ˈɛmbər/ (n) Than hồng trong đám lửa sắp tắt (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng |
| – piled /paild/ (v) Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất…) |
| – lid /lid/ (n) Nắp, vung |
