– A number of factors related to the voice reveal the personality of the speaker
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai
– personality /pə:sə’næləti/ (n) Nhân cách, tính cách
– speaker /ˈspikər/ (n) Người nói, người diễn thuyết, người đọc diễn văn; diễn giả; nhà hùng biện
– The first is the broad area of communication, which includes imparting information by use of language, communicating with a group or an individual, and specialized Line communication through performance
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– broad /brɔ:d/ (adj) Rộng
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– imparting /ɪmˈpɑːt/ (v) truyền đạt
– information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– communicating /kə´mju:ni¸keitiη/ (n) Giao tiếp
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– A person conveys thoughts and ideas through 5 choice of words, by a tone of voice that is pleasant or unpleasant, gentle or harsh, by the rhythm that is inherent within the language itself, and by speech rhythms that are flowing and regular or uneven and hesitant, and finally, by the pitch and melody of the utterance
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– choice /tʃɔɪs/ (n) Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– pleasant /’plezənt/ (adj) Vui vẻ, dễ thương (người…)
– unpleasant /ʌn’plezənt/ (adj) Không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
– gentle /dʒentl/ (adj) Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
– harsh /ha:ʃ/ (adj) Thô, ráp, xù xì
– rhythm /’riðm/ (n) Nhịp điệu (trong nhạc, lời nói)
– inherent /in´hiərənt/ (adj) Vốn có, cố hữu
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói
– rhythm /’riðm/ (n) Nhịp điệu (trong nhạc, lời nói)
– flowing /´flouiη/ (n) Sự chảy
– regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên
– uneven /ʌnˈiː.vən/ (adj) Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất…)
– hesitant /´hezitənt/ (adj) Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
– finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– pitch /pit∫/ (n) sân (để chơi thể thao có kẻ vạch )
– melody /ˈmɛlədi// (n) (âm nhạc) giai điệu
– utterance /´ʌtərəns/ (n) Sự phát biểu, sự bày tỏ
– When speaking before a group, a person’s tone may indicate unsureness or fright, confidence or calm
– speaking /’spi:kiɳ/ (n) Sự nói, lời nói; sự phát biểu, lời phát biểu
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– unsureness (n) sự không chắc chắn
– fright /frait/ (n) Sự hoảng sợ
– confidence /’konfid(ә)ns/ (n) Sự tự tin; sự tin tưởng
– calm /kɑ:m/ (adj) Bình tĩnh, điềm tĩnh
– At interpersonal levels, the tone may reflect ideas and 10 feelings over and above the words chosen, or may belie them
– interpersonal /ˌɪntərˈpɜrsənl/ (adj) Giữa cá nhân với nhau
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– feeling /’fi:liɳ/ (n) Sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– chosen /ˈtʃəʊ.zən/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn
– belie /bi´lai/ (v) Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
– Here the conversant’s tone can consciously or unconsciously reflect intuitive sympathy or antipathy, lack of concern or interest, fatigue, anxiety, enthusiasm or excitement, all of which are usually discernible by the acute listener
– conversant /kən’və:sənt/ (adj) Thân mật, thân thiết
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– consciously / ‘kɔnʃəsli/ (adv) Có ý thức, có chủ ý
– unconsciously /ʌnˈkɒn.ʃəs.li/ (adv) Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– intuitive /in´tju:itiv/ (adj) Thuộc về trực giác
– sympathy /´simpəθi/ (n) Sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm; mối thương cảm
– antipathy /æn´tipəθi/ (n) Ác cảm
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– fatigue /fə’ti:g/ (n) Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
– anxiety /æɳ’zaiəti/ (n) Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
– enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ (n) Sự hăng hái, sự nhiệt tình
– excitement /ɪk´saɪtmənt/ (n) Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– discernible /dis´ə:nibl/ (adj) Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ
– acute /əˈkyut/ (adj) Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
– listener /´lisnə/ (n) Người nghe, thính giả
– Public performance is a manner of communication that is highly specialized with its own techniques for obtaining effects by voice and /or 15 gesture
– Public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…)
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– obtaining /əbˈteɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– gesture /’dʒestʃə(r)/ (n) Điệu bộ, cử chỉ, động tác
– The motivation derived from the text, and in the case of singing, the music, in combination with the performer’s skills, personality, and ability to create empathy will determine the success of artistic, political, or pedagogic communication
– motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
– derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
– text /tɛkst/ (n) Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..)
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– singing /´siηiη/ (n) Sự hát, hành động hát; tiếng hát
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp
– performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– personality /pə:sə’næləti/ (n) Nhân cách, tính cách
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– empathy /´empəθi/ (n) (tâm lý học) sự thấu cảm
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– pedagogic /¸pedə´gɔdʒik/ (adj) Sư phạm, giáo dục
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– Second, the voice gives psychological clues to a person’s self-image, perception of others, and emotional health
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– give /giv/ (v) cho
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– perception /pə’sepʃn/ (n) Sự nhận thức
– emotional /i´mouʃənəl/ (adj) Cảm động, xúc động, xúc cảm
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– Self-image can be indicated by a tone of voice that is 20 confident, pretentious, shy, aggressive, outgoing, or exuberant, to name only a few personality traits
– Self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– confident /’kɔnfidənt/ (adj) Tin chắc, chắc chắn
– pretentious /pri´tenʃəs/ (adj) Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang
– shy /ʃaɪ/ (adj) nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
– aggressive /əˈgrɛsɪv/ (adj) Hay gây hấn, hung hãn, hung hăng
– outgoing /´aut¸gouiη/ (v) Đi trước, vượt lên trước
– exuberant /ig´zju:bərənt/ (adj) Sum sê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– personality /pə:sə’næləti/ (n) Nhân cách, tính cách
– trait /treit/ (n) Nét tiêu biểu; đặc điểm
– Also the sound may give a clue to the facade or mask of that person, for example, a shy person hiding behind an overconfident front
– sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
– give /giv/ (v) cho
– clue /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối
– facade /fə:’sɑ:d/ (n) Mặt chính, mặt tiền
– mask /ma:sk/ (n) Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– shy /ʃaɪ/ (adj) nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– hiding /´haidiη/ (n) Sự đánh đập, sự đánh đòn
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– overconfident /¸ouvə´kɔnfidənt/ (adj) Quá tin, cả tin
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– How a speaker perceives the listener’s receptiveness, interest, or sympathy in any given conversation can drastically alter the tone of presentation, by encouraging or discouraging the 25 speaker
– speaker /ˈspikər/ (n) Người nói, người diễn thuyết, người đọc diễn văn; diễn giả; nhà hùng biện
– perceive /pə´si:v/ (v) Hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội
– listener /´lisnə/ (n) Người nghe, thính giả
– receptiveness /rɪˈsep.tɪv.nəs/ (n) khả năng tiếp thu
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– sympathy /´simpəθi/ (n) Sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm; mối thương cảm
– given /’givən/ (v) đã cho; xác định
– conversation /,kɔnvə’seiʃn/ (n) Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
– drastically /ˈdræs.tɪ.kəl.i/ (adv) Mạnh mẽ, quyết liệt
– alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi
– tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra)
– presentation /,prezen’teiʃn/ (n) Bài thuyết trình
– encouraging /in´kʌridʒiη/ (adj) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– discouraging /dis´kʌridʒiη/ (adj) Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
– speaker /ˈspikər/ (n) Người nói, người diễn thuyết, người đọc diễn văn; diễn giả; nhà hùng biện
– Emotional health is evidenced in the voice by free and melodic sounds of the happy, by constricted and harsh sound of the angry, and by dull and lethargic qualities of the depressed
– Emotional /i´mouʃənəl/ (adj) Cảm động, xúc động, xúc cảm
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng
– free /fri:/ (adj) Tự do
– melodic /mi´lɔdik/ (adj) Du dương
– sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
– happy /ˈhæpi/ (adj) Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
– constrict /kәn’strikt/ (n) Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
– harsh /ha:ʃ/ (adj) Thô, ráp, xù xì
– sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
– angry /´æηgri/ (adj) Giận, tức giận, cáu
– dull /dʌl/ (adj) Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
– lethargic /le´θa:dʒik/ (adj) Hôn mê
– qualities /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– depress /di´pres/ (v) Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn