– In 1803 the United States negotiated the purchase of the Louisiana Territory from France for $15 million
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– negotiate /nɪˈgəʊʃieɪt/ (n) (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– Territory /’terətri/ (n) Lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– With a stroke of a pen America doubled in size, making it one of the largest nations in the world
– stroke /strouk/ (n) Cú, cú đánh, đòn
– pen /pen/ (n) Bút, cây bút
– double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– The sale included over 600 million acres at a cost of less than 3 cents an acre in what today is the better part of 13 states between the Mississippi River and the Rocky Mountains
– sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ
– cost / kɒst/ (n) Giá
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)
– acre /acre/ (n) Cánh đồng, đồng cỏ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– River /’rivə/ (n) Dòng sông
– Rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá
– Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi
– For President Thomas Jefferson it was a diplomatic and political triumph
– President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– diplomatic /,diplə’mætik/ (adj) Ngoại giao, có tài ngoại giao, có tính cách ngoại giao
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– triumph /ˈtraɪəmf , ˈtraɪʌmf/ (n) Sự chiến thắng; thành tựu, thắng lợi lớn, chiến thắng, thành công lớn
– In one fell swoop the purchase of Louisiana ended the threat of war with France and opened up the land west of the Mississippi to settlement
– fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật)
– swoop /swu:p/ (n) Cuộc đột kích
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– threat /θret/ (n) Sự đe doạ
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– By any measure the purchase of Louisiana was the most important action of Jefferson’s two terms as president
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– Jefferson knew that acquiring the very heart of the American continent would prove to be the key to the future of the United States
– knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết
– acquiring /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
– heart /hɑ:t/ (n) Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Initially Jefferson sent his minister to France, Robert Livingston, offered Napoleon $2 million for a small tract of land on the lower Mississippi
– Initially /i´niʃəli/ (adv) Vào lúc đầu, ban đầu
– sent /sent/ (v) gửi
– minister /´ministə/ (n) Bộ trưởng (người đứng đầu một bộ trong chính phủ)
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– tract /trækt/ (n) Dải đất rộng, vùng đất rộng
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– There, Americans could build their own seaport
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– seaport /´si:¸pɔ:t/ (n) Hải cảng
– Impatient at the lack of news, Jefferson sent James Monroe to Paris to offer $10 million for New Orleans and West Florida
– Impatient /ɪm’peɪʃnt/ (adj) Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– news /nju:/ (n) Tin tức
– sent /sent/ (v) gửi
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– Almost at the same time, and unknown to Jefferson, France had offered all of Louisiana to Livingston for $15 million
– Almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– unknown /’ʌn’noun/ (adj) Không biết, không được nhận ra
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– Though the transaction was quickly sealed, there were those who objected to the purchase on the grounds that the Constitution did not provide for purchasing territory
– Though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– transaction /træn’zæk∫n/ (n) Sự thực hiện; sự giải quyết
– quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng
– seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– Constitution /ˌkɒnstɪˈtuʃən, ˌkɒnstɪˈtyuʃən/ (n) hiến pháp
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– territory /’terətri/ (n) Lãnh thổ (đất đai thuộc chủ quyền của một nước)
– However, Jefferson temporarily set aside his idealism to tell his supporters in Congress that “what is practicable must often control what is pure theory
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– temporarily /tempə’rærili/ (adv) nhất thời, tạm thời
– set /set/ (v) để, đặt
– aside /ə’said/ (adv) Về một bên, sang một bên
– idealism /ai´diə¸lizəm/ (n) (triết học) chủ nghĩa duy tâm
– tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra
– supporter /sə´pɔ:tə/ (n) Vật chống đỡ
– Congress /’kɔɳgres/ (n) Sự nhóm hợp, sự hội họp
– practicable /´præktikəbl/ (adj) Khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– The majority agreed
– majority /mə’dʒɔriti/ (n) Phần lớn, phần đông, đa số, ưu thế
– agreed /əˈɡriːd/ (adj) đã đồng ý
– Jefferson later admitted that he had stretched his power “till it cracked” in order to buy Louisiana, the largest single land purchase in American history
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…)
– stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– till /til/ (n) Ngăn kéo để tiền (có thiết bị để ghi nhận số tiền)
– crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– buy /bai/ (v) Mua
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– purchase /’pə:t∫əs/ (n) Sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử