| – Researchers have found that migrating animals use a variety of inner compasses to help them navigate |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – migrate /ˈmaɪgreɪt/ (v) Di trú; di cư |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – navigate /ˈnævɪgeɪt/ (v) Lái (tàu, thuyền, máy bay…) |
| – Some steer by the position of the Sun |
| – steer /stiə/ (v) Lái (tàu thuỷ, ô tô..) |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – Others navigate by the stars |
| – navigate /ˈnævɪgeɪt/ (v) Lái (tàu, thuyền, máy bay…) |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – Some use the Sun as their guide during the day, and then switch to star aviation by night |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – switch /switʃ/ (n) Công tắc |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – aviation /¸eivi´eiʃən/ (n) Hàng không; thuật hàng không |
| – night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm |
| – One study shows that the homing pigeon uses the Earth’s magnetic fields as a guide in finding its way home, and there are indications that various other animals, from insects to mollusks, can also make use of magnetic compasses |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – indication /,indi’kei∫n/ (n) Sự chỉ; số chỉ |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – mollusk /’mɔləsk/ (n) (động vật học) động vật thân mềm |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – It is of course very useful for a migrating bird to be able to switch to a magnetic compass when clouds cover the Sun otherwise it would just have to land and wait for the Sun to come out again |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – useful /´ju:sful/ (adj) Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó |
| – migrate /ˈmaɪgreɪt/ (v) Di trú; di cư |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – switch /switʃ/ (n) Công tắc |
| – magnetic /mægˈnɛtɪk/ (adj) (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ |
| – compass /´kʌmpəs/ (n) Com-pa ( (cũng) a pair of compasses) |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – otherwise /´ʌðə¸waiz/ (adv) Khác, cách khác |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – wait /weit/ (v) Chờ, đợi |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa |
| – Even with the Sun or stars to steer by the problems of navigation are more complicated than they might seem at first |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – steer /stiə/ (v) Lái (tàu thuỷ, ô tô..) |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – navigation /,nævi’gei∫n/ (n) Nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – For example a worker honeybee that has found a rich source of nectar and pollen flies rapidly home to the hive to report |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – honeybee /ˈhʌn.i.biː/ (n) mật Ong |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – nectar /´nektə/ (n) (thần thoại,thần học) rượu tiên |
| – pollen /´pɔlən/ (n) (thực vật học) phấn hoa |
| – flies /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – hive /haiv/ (n) Tổ ong, đõ ong |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – A naturalist has discovered that the bee scout delivers her report through a complicated dance in the hive, in which she tells the other workers not only how far a way the food is, but also what direction to fly in relation to the Sun |
| – naturalist /’nætʃərəlist/ (n) Nhà tự nhiên học |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – scout /skaʊt/ (n) (quân sự) người trinh sát, người do thám; sự đi trinh sát, sự do thám |
| – deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – hive /haiv/ (n) Tổ ong, đõ ong |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| – fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – But the Sun does not stay in one place all day |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – As the workers start out to gather the food the Sun may already have changed its position in the sky somewhat |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – In later trips during the day the Sun will seem to move farther and farther toward the west |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – trip /trip/ (n) Cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Yet the worker bees seem to have no trouble at all in finding the food source |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – trouble /’trʌbl/ (n) Điều lo lắng, điều phiền muộn |
| – finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – Their inner clocks tell them just where the Sun will be, and they change their course correspondingly |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất |
| – tell /tel/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – correspondingly (adv) Do đó, vì lẽ đó |
