| – From their inception, most rural neighborhoods in colonial North America included at least one carpenter, joiner, sawyer, and cooper in woodworking; a weaver and a tailor for clothing production; a tanner, currier, and cordwainer shoemaker for fabricating leather, Line objects; and a blacksmith for metalwork, Where stone was the local building material, a 5 mason was sure to appear on the list of people who paid taxes. |
| – inception /in´sepʃən/ (n) Sự khởi đầu, sự bắt đầu |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – carpenter /’kɑ:pintə/ (n) Thợ mộc |
| – joiner /´dʒɔinə/ (n) Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà) |
| – sawyer /´sɔ:iə/ (n) Thợ xẻ, thợ cưa |
| – cooper /´ku:pə/ (n) Thợ đóng thùng |
| – woodworking /ˈwʊd.wɝː.kɪŋ/ (n) sự gia công gỗ, gia công gỗ |
| – weaver /´wi:və/ (n) Người dệt vải, thợ dệt |
| – tailor /’teilə/ (n) Thợ may |
| – clothing /´klouðiη/ (n) Quần áo, y phục |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – tanner /’tænə/ (n) Thợ thuộc da |
| – currier /’kʌriə/ (n) Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc) |
| – cordwainer /´kɔ:d¸weinə/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) thợ đóng giày |
| – shoemaker /’∫u:,meikə/ (n) Thợ đóng giày |
| – fabricating /ˈfæbrɪˌkeɪt/ (v) Bịa đặt (sự kiện) |
| – leather /’leðə/ (n) Đồ da, vật làm bằng da thuộc |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – blacksmith /’blæksmiθ/ (n) Thợ rèn |
| – metalwork /ˈmet.əl.wɜːk/ (n) Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – mason /´meisn/ (n) Thợ nề, thợ xây |
| – sure /ʃuə/ (adj) ( + of/about, that, what) chắc chắn; có thể tin được |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – paid /peid/ (v) đã thanh toán |
| – taxe /tæks/ (n) thuế |
| – With only an apprentice as an assistant, the rural artisan provided the neighborhood with common goods from furniture to shoes to farm equipment in exchange for cash or for “goods in kind” from the customer’s field, pasture, or dairy |
| – apprentice /ə’prentis/ (n) Người học việc, người học nghề |
| – assistant /ə’sistənt/ (n) Người giúp đỡ, người phụ tá |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà) |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi |
| – cash /kæʃ/ (n) Tiền, tiền mặt |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – pasture /´pa:stʃə/ (n) Đồng cỏ, bãi cỏ |
| – dairy /’deəri/ (n) Nơi trữ và sản xuất bơ sữa |
| – Sometimes artisans transformed material provided by the customer wove cloth of yam spun at the farm from the wool of the family sheep; made chairs or tables 10 from wood cut in the customer’s own woodlot; produced shoes or leather breeches from cow, deer, or sheepskin tanned on the farm |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
| – wove /wi:v/ (n) Cách dệt, kiểu dệt |
| – cloth /klɔθ/ (n) Vải |
| – yam /jæm/ (n) (thực vật học) củ từ; khoai mỡ |
| – spun /spʌn/ (adj) (từ lóng) mệt lử |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa) |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – sheep /ʃi:p/ (n) Con cừu |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – chair /tʃeə/ (n) Ghế |
| – table /ˈteɪ.bəl/ (n) bàn |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – woodlot (n) gỗ |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – leather /’leðə/ (n) Đồ da, vật làm bằng da thuộc |
| – breech /briːtʃ/ (n) Khoá nòng (súng) |
| – cow /kaʊ/ (n) Bò cái |
| – deer /diə/ (n) (động vật học) hươu, nai |
| – sheepskin /´ʃi:p¸skin/ (n) Thảm làm bằng da cừu, chăn làm bằng da cừu |
| – tan /tæn/ (v) Làm sạm lại, làm rám nắng (da) |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – Like their farming neighbors, rural artisans were part of an economy seen, by one historian, as “an orchestra conducted by nature |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – farming /’fɑ:miɳ/ (n) Công việc đồng áng, công việc trồng trọt |
| – neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – historian /his´tɔ:riən/ (n) Nhà viết sử, sử gia |
| – orchestra /’ɔ:kistrə/ (n) Ban nhạc, dàn nhạc |
| – conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – Some tasks could not be done in the winter, other had to be put off during harvest time, and still others waited on raw materials that were 15 only produced seasonally |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – wait /weit/ (v) Chờ, đợi |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – seasonally /ˈsiː.zən.əl.i/ (adv) Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt |
| – As the days grew shorter, shop hours kept pace, since few artisans could afford enough artificial light to continue work when the Sun went down |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – pace /peis/ (n) Bước chân, bước |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – artificial /a:ti’fi∫l/ (adj) Nhân tạo |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – To the best of their ability, colonial artisans tried to keep their shops as efficient as possible and to regularize their schedules and methods of production for the best return on their investment in time, tools, and materials, While it is pleasant to imagine a woodworker, for example, 20 carefully matching lumber, joining a chest together without resort to nails or glue, and applying all thought and energy to carving beautiful designs on the finished piece |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store |
| – efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – regularize /´regjulə¸raiz/ (v) Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức |
| – schedule /’ʃedju:l , US ‘skedʒu:l/ (n) Kế hoạch làm việc, tiến độ thi công; |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – investment /in’vestmənt/ (n) Sự đầu tư; vốn đầu tư |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – pleasant /’plezənt/ (adj) Vui vẻ, dễ thương (người…) |
| – imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (adj) tưởng tượng |
| – woodworker /´wud¸wə:kə/ (n) Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – carefully /´kɛəfuli/ (adv) Cẩn thận, chu đáo |
| – matching /´mætʃiη/ (n) sự trùng khít |
| – lumber /´lʌmbə/ (n) Gỗ xẻ, gỗ làm nhà |
| – join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào |
| – chest /tʃest/ (n) Rương, hòm, tủ, két |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – resort /ri´zɔ:t/ (n) Phương kế, phương sách, cứu cánh |
| – nail /neil/ (n) Móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật) |
| – glue /glu:/ (n) Keo hồ |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – beautiful /’bju:təful/ (adj) Đẹp; hay |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – the time required was not justified unless the customer was willing to pay extra for the quality – and few in rural areas were, Artisans, therefore, often found it necessary to employ as many shortcuts and economics as possible while still producing satisfactory products |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – justified /’dʒʌstɪfaɪd/ (adj) Có lý do chính đáng để làm điều gì |
| – unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
| – willing /´wiliη/ (adj) Bằng lòng, vui lòng; muốn |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người |
| – shortcut /ˈʃɔːt.kʌt/ (n) biểu tượng tắt |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – satisfactory /,sætis’fæktəri/ (adj) Vừa lòng, vừa ý; thoả mãn (tuy không xuất sắc lắm) |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
