| – The stylistic innovation in paining known as Impressionism began in the 1870’s |
| – stylistic /stai´listik/ (adj) (thuộc) văn phong; (thuộc) phong cách nghệ thuật; có liên quan đến văn phong, có liên quan đến phong cách nghệ thuật |
| – innovation /[¸inə´veiʃən]/ (n) Sự đổi mới, sự cách tân |
| – pain /pein/ (n) Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần) |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Impressionism /im´preʃənizəm/ (n) (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – The Impressionists wanted to depict what they saw in nature, but they were inspired to portray fragmentary moments by the increasingly fast pace of modern life |
| – Impressionist /im´preʃənist/ (n) (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – depict /di’pikt/ (v) Mô tả, miêu tả |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng |
| – portray /pɔ:´trei/ (v) Vẽ chân dung |
| – fragmentary /´frægməntəri/ (adj) Gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn |
| – moment /’məum(ə)nt/ (n) Chốc, lúc, lát |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – fast /fa:st/ (adj) Chắc chắn |
| – pace /peis/ (n) Bước chân, bước |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – They concentrated on the play of light over objects, people, and nature, breaking up seemingly solid surfaces, 5 stressing vivid contrast between colors in sunlight and shade, and depiction reflected light in all of its possibilities |
| – concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu) |
| – seemingly /´si:miηli/ (adv) Về bề ngoài; có vẻ |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – vivid /´vivid/ (adj) Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng) |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – sunlight /’sʌnlait/ (n) Ánh sáng mặt trời |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – depiction /di´pikʃən/ (n) Thuật vẽ, thuật hoạ |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – possibilities /¸pɔsi´biliti/ (n) Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể |
| – Unlike earlier artists, they did not want to observe the world from indoors |
| – Unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – indoor /’ɪndɔ:(r)/ (adj) Trong nhà |
| – They abandoned the studio, painting in the open air and recording spontaneous Impressions of their subjects instead of making outside sketches and then moving indoors to complete the work form memory |
| – abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ |
| – studio /´stju:di¸ou/ (n) Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc… |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – recording /ri´kɔ:diη/ (n) Sự ghi, sự thu (âm thanh, hình ảnh trên băng từ..) |
| – spontaneous /spɔn’teinjəs/ (adj) Tự động, tự ý |
| – Impression /ɪmˈprɛʃən/ (n) Ấn tượng |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – sketch /sketʃ/ (n) Bức vẽ phác, bức phác hoạ |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – indoor /’ɪndɔ:(r)/ (adj) Trong nhà |
| – complete /kəm’pli:t/ (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – memory /’meməri/ (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ |
| – Some of the Impressionists’ painting methods were affected by technological advances |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – For example, the shift from the studio to the open air was made possible in part by the advent of cheap rail travel, which permitted easy and quick access to the countryside or seashore, as well as by newly developed chemical dyes and oils that led to collapsible paint tubes, which enabled artists to finish their paintings on the spot |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..) |
| – studio /´stju:di¸ou/ (n) Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc… |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – advent /´ædvent/ (n) Sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng) |
| – cheap /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền |
| – rail /reil/ (n) Tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..), thành (cầu tàu…); lá chắn (xe bò…) |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung |
| – quick /kwik/ (n) Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương) |
| – access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào |
| – countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn |
| – seashore /ˈsiː.ʃɔːr/ (n) bờ biển |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – newly /´nju:li/ (adv) Mới |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – collapsible /kə´læpsibl/ (adj) Có thể gập lại, xếp lại được |
| – paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu |
| – tube /tju:b/ (n) Ống (tự nhiên hoặc nhân tạo) |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – Impressionism acquired its name not from supporters but from angry art lovers who felt threatened by the new painting |
| – Impressionism /im´preʃənizəm/ (n) (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng |
| – acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – supporter /sə´pɔ:tə/ (n) Vật chống đỡ |
| – angry /´æηgri/ (adj) Giận, tức giận, cáu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – lover /´lʌvə/ (n) Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ |
| – felt /felt/ (n) ( định ngữ)làm bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt |
| – threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – The term “Impressionism” was born in 1874,when a group of artists who had been working together organized an exhibition of their paintings in order to draw public attention to their work |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – Impressionism /im´preʃənizəm/ (n) (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng |
| – born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ (n) Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – draw /drɔ:/ (n) Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – Reaction from the public and press was immediate, and derisive |
| – Reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| – immediate /i’mi:djət/ (adj) Trực tiếp |
| – derisive /di´raiziv/ (adj) Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu |
| – Among the 165 paintings exhibited was one called 20 Impression: Sunrise, by Claude Monet1840-1926, Viewed through hostile eyes, Monet’s painting of a rising sun over a misty, watery scene seemed messy, slapdash, and an affront to good taste |
| – Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – Impression /ɪmˈprɛʃən/ (n) Ấn tượng |
| – Sunrise /ˈsʌnˌraɪz/ (n) Lúc mặt trời mọc, bình minh |
| – View vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – hostile /’hɔstail/ (adj) Thù địch |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – painting /’peintiɳ/ (n) Bức hoạ, bức tranh |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – misty /ˈmɪsti/ (adj) có sương mù bao phủ |
| – watery /´wɔ:təri/ (n) (thuộc) nước; như nước |
| – scene /si:n/ (n) Cảnh, phông (trên (sân khấu)) |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – messy /´mesi/ (adj) Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu |
| – slapdash /´slæp¸dæʃ/ (n) Ẩu; bừa; liều lĩnh |
| – affront /ə´frʌnt/ (n) Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – Borrowing Monet’s title, art critics extended the term “Impressionism” to the entire exhibit. In response, Monet and his 29 fellow artists in the exhibit adopted the same name as a badge of their unity, despite individual differences |
| – borrow /’bɔrou/ (v) Vay, mượn |
| – title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (BĐS), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ) |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – Impressionism /im´preʃənizəm/ (n) (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – fellow /’felou/ (n) Bạn đồng chí |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm |
| – adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – badge /bæʤ/ (n) Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon |
| – unity /’ju:niti/ (n) Tính đơn nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – From then until 1886 Impressionism had all the zeal of a “church”, as the painter Renoir put it |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – Impressionism /im´preʃənizəm/ (n) (nghệ thuật) chủ nghĩa ấn tượng |
| – zeal /zi:l/ (n) Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết |
| – church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ |
| – painter /peintə/ (n) Thợ sơn |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – Monet was faithful to the Impressionist creed until his death, although many of the others moved on to new styles |
| – faithful /’feiθful/ (adj) Trung thành, chung thủy |
| – Impressionist /im´preʃənist/ (n) (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng |
| – creed /kri:d/ (n) Tín ngưỡng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
