| – The cities in the United States have been the most visible sponsors and beneficiaries of projects that place art in public places |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – beneficiaries /¸beni´fiʃəri/ (n) Người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – They have shown exceptional imagination in applying the diverse forms of contemporary art to a wide variety of purposes |
| – shown /ʃoʊn/ (v) Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra |
| – exceptional /ik´sepʃənəl/ (adj) Khác thường, đặc biệt, hiếm có |
| – imagination /i,mædʤi’neiʃn/ (n) Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – The Line activities observed in a number of “pioneer” cities sponsoring art in public places – a 5 broadening exploration of public sites, an increasing awareness among both sponsors and the public of the varieties of contemporary artistic practice, and a growing public enthusiasm – are increasingly characteristic of cities across the country |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh) |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – sponsoring /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – broaden /ˈbrɑː.dən/ (v) Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra |
| – exploration /¸eksplə´reiʃən/ (n) Sự thăm dò, sự thám hiểm |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ (n) Sự hăng hái, sự nhiệt tình |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – With many cities now undergoing renewed development, opportunities are continuously emerging for the inclusion or art in new or renewed public environments, including buildings, 10 plazas, parks, and transportation facilities |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – undergoing /ˌʌn.dəˈɡəʊ/ (v) trải qua |
| – renew /ri´nju:/ (v) Thay mới, làm mới lại |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – opportunities /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ (n) Cơ hội, thời cơ, dịp may |
| – continuously /kən’tinjuəsli/ (adv) Liên tục, liên tiếp |
| – emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – inclusion /in´klu:ʒən/ (n) Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – renew /ri´nju:/ (v) Thay mới, làm mới lại |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – plaza /´pla:zə/ (n) Quảng trường; nơi họp chợ ngoài trời (nhất là ở các thành phố Tây ban nha) |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – facilities /fə’silitiz/ (n) phương tiện |
| – The result of these activities is a group of artworks that reflect the diversity of contemporary art and the varying character and goals of the sponsoring communities |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – artwork /´a:t¸wə:k/ (n) Ảnh và minh hoạ trên sách báo |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – character /’kæriktə/ (n) Tính nết, tính cách; cá tính |
| – goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn |
| – sponsoring /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – In sculpture, the projects range from a cartoonlike Mermaid in Miami Beach by Roy Lichtenstein to a small forest planted in New York City by Alan Sonfist |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – cartoonlike (n) giống như phim hoạt hình |
| – Beach /bi:tʃ/ (n) Sỏi cát ở bãi biển |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – The use 15 of murals followed quickly upon the use of sculpture and has brought to public sites the work of artists as different as the realist Thomas Hart Benton and the Pop artist Robert Rauschenberg |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – mural /´mjuərəl/ (adj) (thuộc) tường; như tường; trên tường |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – realist /´riəlist/ (n) Người theo thuyết duy thực |
| – Pop /pɒp; NAmE pɑːp/ (n) Tiếng bốp (tiếng nổ ngắn gọn) |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – The specialized requirements of particular urban situations have further expanded the use of art in public places: in Memphis, sculptor Richard Hunt has created a monument to Martin Luther King, Jr., who was slain there; in New York, Dan Flavin 20 and Bill Brand have contributed neon and animation works to the enhancement of mass transit facilities |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – requirement /rɪˈkwaɪərmənt/ (n) Nhu cầu, yêu cầu; |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – Hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – monument /’mɔnjumənt/ (n) Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm |
| – King /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương |
| – slain /slei/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giết chết (nhất là kẻ thù) một cách hung bạo |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Bill /bil/ (n) Mỏ (chim) |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – neon /´ni:ɔn/ (n) Nê-ông |
| – animation /¸æni´meiʃən/ (n) Lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – enhancement /in’hɑ:nsmənt/ (n) Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – transit /’trænsit/ (n) Sự đi qua, sự vượt qua |
| – facilities /fə’silitiz/ (n) phương tiện |
| – And in numerous cities, art is being raised as a symbol of the commitment to revitalize urban areas |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng |
| – commitment /kə’mitmənt/ (n) sự tận tụy, sự tận tâm |
| – revitalize /ri:´vaitə¸laiz/ (v) Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – By continuing to sponsor projects involving a growing body of art in public places, cities will certainly enlarge the situations in which the public encounters and grows 25 familiar with the various forms of contemporary art |
| – continuing /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – involving /ɪnˈvɒlv/ (adj) liên quan |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – encounter /ɪn’kaʊntә(r)/ (n) Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí…) |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Indeed, cities are providing artists with an opportunity to communicate with a new and broader audience |
| – Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – opportunity /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ (n) Cơ hội, thời cơ, dịp may |
| – communicate /kə’mju:nikeit/ (v) Truyền; truyền đạt, thông tri |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – broader /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả |
| – Artists are recognizing the distinction between public and private spaces, and taking that into account when executing their public commissions |
| – Artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – recognizing /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – distinction /dis´tiηkʃən/ (n) Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán |
| – executing /’eksikju:t/ (v) Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – commission /kəˈmɪʃən/ (n) Nhiệm vụ, phận sự |
| – They are working in new, often more durable media, and on an unaccustomed scale |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền |
| – media /´mi:diə/ (n) Tầng giữa huyết quản |
| – unaccustom /¸ʌnə´kʌstəmd/ (adj) Bất thường, không đặc trưng, không bình thường |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
